1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

DE KHAO SAT CHAT LUONG DAU NAM

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 364,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 27: Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu  hoặc  : “Trung bình cộng của hai số thực không âm luôn lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng”... khi đó tập.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT NAM SÁCH KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2019 - 2020

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) (Đề có 6 trang)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Nếu 2 đường thẳng y = -3x+4 (d1) và y = (m+1)x + m (d2) song song với nhau thì m bằng:

Câu 2: Tính chất đặc trưng của tập hợp

1 1 9; 3;1; ; ;

3 9

X    

A

1

3

n

B

1

3

n

C

*

1

3

n

D

1

3

n

Câu 3: Nếu hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính lần lượt là R=5cm và r= 3cm và khoảng cách

hai tâm là 7 cm thì (O) và (O’)

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Phủ định của mệnh đề “  n sao cho n21 chia hết cho 24” là mệnh đề “  n sao cho

21

B Phủ định của mệnh đề “

2 2

1 ,

x

2 2

1 ,

x

C Phủ định của mệnh đề “ k , k2 k 1 là một số lẻ” là mệnh đề “ k , k2 k 1là một số chẵn”

D Phủ định của mệnh đề “ x , x3 3x 1 0” là mệnh đề “ x , x3 3x 1 0”

Câu 5: Nghiệm tổng quát của phương trình : 2x 3y1 là:

A

2

y x

y R

 

2 1

x y

1

3

x R

D Có 2 câu đúng Câu 6: Cho hai tập hợp A= - ¥( ;m) và B=[3m- 1;3m+ 3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để A C BÌ ¡

A

1

2

-B

1 2

m=-C

1 2

D

1 2

m=

Câu 7: Một công ty có 85 xe chở khách gồm 2 loại, xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách

Dùng tất cả số xe đó, tối đa công ty chở một lần được 445 khách Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại?

A 55 xe 4 chỗ và 30 xe 7 chỗ B 50 xe 4 chỗ và 35 xe 7 chỗ

C 35 xe 4 chỗ và 50 xe 7 chỗ D 30 xe 4 chỗ và 55 xe 7 chỗ.

Câu 8: Cho hàm số yf x( ) xác định với x R Ta nói hàm số yf x( ) nghịch biến trên R khi:

Mã đề 325

Trang 2

A Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1 f x( )2 B Với x x1, 2R x; 1x2  f x( )1  f x( )2

C Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1  f x( )2 D Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1  f x( )2

Câu 9: Phương trình bậc 2 nào sau đây có nghiệm là : 3 2 và 3 2

A x2 2 3x 1 0 B x2 2 3x1 0 C x22 3x 1 0 D x22 3x 1 0

Câu 10: Phương trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có hai nghiệm cùng dấu khi:

C m ≤ -1 D Các đáp án đều sai

Câu 11: Cho3 điểm A,B,C không thẳng hàng, M là điểm bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A M MA MB,                            

.

C M MA MB, 

Câu 12: Cho tam giác ABC với các yếu tố trong hình vẽ

H 1.1

a

b' c'

h

b c

A

H

Khi đó:

A

2

2

2 2

2 2

2 2

Câu 13: Cho đường tròn (O; 25 cm) và dây AB bằng 40 cm Khi đó khoảng cách từ tâm O đến

dây AB có thể là:

Câu 14: Cho tam giác ABC với trục tâm H D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn

A HA CD                            

và              AD HC              

OB OD

AD CH

C HA CD                            

AD HC

DA HC

Câu 15: Cho các tập hợp: C ={xÎ ¡ | 2x- 4 <10}

, D ={xÎ ¡ |8< - 3x+5}

,

2;5

A 3;7 B 2;5 C 3;7 D  

13

3

 

Câu 16: Cho tam giác ABC. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn đẳng thức MB MC- =BM- BA

uuur uuur uuur uuur

Câu 17: Trong số 45học sinh của lớp 10A có 15bạn được xếp loại học lực giỏi, 20 bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học sinh giỏi vừa được hạnh kiểm tốt Khi đó lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp loại học lực giỏi và chưa có hạnh kiểm tốt

Câu 18: Biết x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 4x2 2mx1 0 Khi đó x12x22 bằng

Trang 3

A

2 2

2

m 

B

2 2 4

m 

C

2 2 4

m

D

2 2 4

m 

Câu 19: Tam giác ABC vuông tại A có

Câu 20: Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P) Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

A (-1; 1) B (1; -1) C (-1; -1) D (1; 1)

Câu 21: Biểu thức 3  2xxác định khi và chỉ khi:

A x > 2

3

B x < 2

3

C x ≥ 2

3

D x ≤ 2

3

Câu 22: Cho tam giác ABC với các yếu tố trong hình vẽ

H 1.2

15

y x

9

Câu 23: Cho mệnh đề: “Nếu a b 2 thì một trong hai số ab nhỏ hơn 1” Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”

A Một trong hai số ab nhỏ hơn 1 là điều kiện đủ để a b 2

B Từ a b  2 suy ra một trong hai số ab nhỏ hơn 1

C a b 2 là điều kiện đủ để một trong hai số ab nhỏ hơn 1

D Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 24: Cho hai tập hợpAx (2x2 7x5)(x2) 0 ,  Bx  3 2x 1 8

khi đó

5

\ 2; 1;0;1; 2;

2

A B    

C

5

2

A B   

Câu 25: Nếu hai số x, y có tổng x + y = S và xy = P, thì x, y là hai nghiệm của phương trình:

A X2 SX P 0 B X2 SX P 0 C ax2bx c 0 D X2SX P 0

Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của y 2 2x2 4x5 bằng số nào sau đây:

A 2 3 B 2 3 C 3 3 D 1 3

Câu 27: Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc  : “Trung bình cộng của hai số thực không âm luôn lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng”

A , ; , 0 : 2 .

a b

a b

C , : 2 .

a b

a b

Câu 28: Cho ABCvuông tại AAB3, AC4 Véctơ  

CB AB có độ dài bằng

Trang 4

A 2 13 B 3 C 2 3 D 13.

Câu 29: Cho hai tập hợp A x (x210x21)(x3 x) 0 ,  Bx  3 2x 1 4

khi đó tập

X  A Blà:

A X 3;7 B X   1;0;1  C X  D X   1;0;1;3;7

Câu 30: Giá trị của x để

x 5 1

là:

Câu 31: Cho tam giác ABC vuông tại A; AC = 3 cm; AB = 4 cm Quay tam giác đó một vòng

quanh cạnh AB của nó ta được một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

Câu 32: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Khi đó:  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

OA OB

a

Câu 33: Cho phương trình x2 – 4x + 1 – m = 0, với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm

Câu 34: Câu nào sau đây đúng:

0 0

0

A

B

0

B

A B

A B

  

0 0

0

A

B

Câu 35: Cho hai đa thức f x( ) và g x( ) Xét các tập hợp A={xÎ ¡ | f x( )= 0}

,

( )

{ | g 0}

B= xÎ ¡ x = , C={xÎ ¡ | f x2( )+g x2( )= 0}

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A C= ÈA B. B C=A\ B. C C=B A\ D C= ÇA B.

Câu 36: Cho ba điểm A,B,C phân biệt Khi đó?

A Điều kiện cần và đủ để A,B,C thẳng hàng là              AB              AC

B Điều kiện cần để A,B,Cthẳng hàng là CA cùng phương với AB

C Điều kiện đủ để A,B,Cthẳng hàng là CA

cùng phương với AB

D Điều kiện cần và đủ để A,B,Cthẳng hàng là AC cùng phương với AB

Câu 37: Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:

A y = 6 -2 (x +1) B y= 2x + 1 C y = 3 2x

2

D y = 1- x Câu 38: Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A Cho n  , n là số lẻ khi và chỉ khi n2 là số lẻ

B ABC là tam giác đều  ABACvà A  60

C n chia hết cho 3 tổng các chữ số của n chia hết cho 3

Trang 5

D ABCD là hình chữ nhật  ACBD

Câu 39: Cho phương trình x-2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình sau đây khi kết

hợp với (1) để được hệ phương trình vô số nghiệm ?

A 2x - 3y =3 B 2 1

1

y x

C 2x- 4y = - 4 D 2 1

1

Câu 40: Hàm số bậc hai y = (m +2 )x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :

Câu 41: Trong hình vẽ

H3

o 60 n C D

B A

A 400 B 600 C 300 D 500

Câu 42: Phương trình x2 – 2 (m + 1) x -2m - 4 = 0 có một nghiệm bằng – 2 Khi đó nghiệm còn lại bằng :

Câu 43: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

B Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

C Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

D Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Câu 44: Trong hình vẽ

H6

70

O

C M

B

A

A 600 B 500 C 400 D 700

Câu 45: Giá trị biểu thức 7 5

5 7 5 7

5 7

bằng:

Câu 46: Cho 4 điểm A B C D, , , Đẳng thức nào sau đây đúng

A              AB CD                                            AD CB

B              AB CD                                            AD BC

C AB CD DA BC  

D              AB CD                                            AC BD

Câu 47: Cho  ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp 

đó bằng:

Trang 6

Câu 48: Cho hàm số y =

2

3

2

x

 Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số trên đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

B Hàm số trên đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

C Hàm số trên luôn nghịch biến.

D Hàm số trên luôn đồng biến

Câu 49: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

B Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc

bằng 60 °

C Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.

D Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.

Câu 50: Cho phương trình : ax2bx c 0a0 Nếu b2 4ac0 thì phương trình có nghiệm là:

A 1 2 2

a

x x

b

 

B 1 2

1 2

b

x x

a

 

C 1 2

b

x x

a

 

D 1 2

c

x x

a

 

HẾT

Ngày đăng: 05/01/2022, 09:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. 15 cm B. 25 cm C. 10 cm D. 20 cm - DE KHAO SAT CHAT LUONG DAU NAM
15 cm B. 25 cm C. 10 cm D. 20 cm (Trang 3)
Câu 22: Cho tam giác ABC với các yếu tố trong hình vẽ. - DE KHAO SAT CHAT LUONG DAU NAM
u 22: Cho tam giác ABC với các yếu tố trong hình vẽ (Trang 3)
Câu 32: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Khi đó:  - DE KHAO SAT CHAT LUONG DAU NAM
u 32: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Khi đó:  (Trang 4)
A. 15  (cm2) B. 64  (cm2) C. 20  (cm2) D. 48  (cm2) - DE KHAO SAT CHAT LUONG DAU NAM
15  (cm2) B. 64  (cm2) C. 20  (cm2) D. 48  (cm2) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w