1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KHAO SAT CHAT LUONG DAU NAM

5 693 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát chất lượng đầu năm
Trường học Trường THPT Hoàng Mai
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 249,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH Cõu 1: Con lắc lũ xo nằm ngang dao động điều hoà với biờn độ A , Khi vật nặng chuyển động qua vị trớ cõn bằng thỡ giữ cố định điểm chớnh giữa của lũ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT HOÀNG MAI

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MễN VẬT LÍ 12 CB-NC

Thời gian làm bài:60 phỳt;

(40 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 357

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH

Cõu 1: Con lắc lũ xo nằm ngang dao động điều hoà với biờn độ A , Khi vật nặng chuyển động qua vị trớ cõn bằng

thỡ giữ cố định điểm chớnh giữa của lũ xo Vật sẽ tiếp tục dao động với biờn độ bằng

A

2

A

2

A

Cõu 2: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ụ tụ đang chuyển động theo phương ngang Chu kỳ dao

động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a

là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3 Biểu thức nào sau đõy đỳng?

A T2 = T3 < T1 B T2 > T1 > T3 C T2 < T1 < T3 D T2 = T1 = T3

Cõu 3: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang mỏy Khi thang mỏy đứng yờn, con lắc dao động điều hũa với

chu kỡ T Khi thang mỏy đi lờn thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang mỏy thỡ con lắc dao động điều hũa với chu kỡ T’ bằng

Cõu 4: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g) dao động điều hoà

theo phương thẳng đứng với biờn độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lũ xo gión là

A

24

15

30

12

 (s)

Cõu 5: Khi gắn vật m1 vào một lũ xo, nó sẽ dao động với chu kỡ T1 Khi gắn vật m2 vào lũ xo đó, vật sẽ dao động

với chu kỡ T2=0,4s Nếu gắn đồng thời cả hai vật m1 và m2 vào lũ xo đó thỡ nó sẽ dao động với chu kỡ T=0,5s Chu

kỡ T1 có giỏ trị bằng

Cõu 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phửơng ngang với biên độ A , Li độ của vật khi động năng bằng thế năng của lò xo là:

4

A

4

A

2

A

2

A

x 

Cõu 7: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng (m = 250g; k = 100 N/m) Kộo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng

đến vị trớ lũ xo dón 7,5cm rồi thả nhẹ Chọn gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lờn, gốc thời gian là lỳc thả vật Lấy g = 10 m/s2 Phương trỡnh dao động của vật là:

A x = 7,5cos(20t + ) (cm) B x = 5cos(20t + ) (cm)

C x = 5cos(20t -

2

2

 ) (cm)

Cõu 8: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng.

Chu kỡ và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo có độ lớn cực tiểu là

A 3

4

1

7

30s

Cõu 9: Một con lắc đơn gồm sợi dõy có khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, có chiều dài A và viờn bi nhỏ có

khối lượng m Kớch thớch cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng của viờn bi thỡ thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

A mg A (1 - cosα) B mg A (1 - sinα) C mg A (1 + cosα) D mg A (3 - 2cosα).

Cõu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k, gọi độ giãn lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là l Cho con

lắc dao động điều hoà theo phửơng thẳng đứng với biên độ A (A>l) Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là:

Trang 2

A F = 0 B F = kA C F = kl D F = k(A- `l)

Cõu 11: Một vật dao động điều hũa dọc theo trục Ox, quanh vị trớ cõn bằng O với biờn độ A và chu kỳ T Trong

khoảng thời gian T

4, quóng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Cõu 12: Một con lắc đơn gồm một dây treo l=0,5m Khối lửợng của vật là m=40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trửờng g=9,47 m/s2.Tích cho vật một điện tích q= -8.10-5c rồi treo con lắc trong điện trửờng có phửơng thẳng đứng

có chiều hửớng lên và có cửờng độ E=40 V/cm Chu kỳ con lắc trong điện trửờng là:

Cõu 13: Một vật khối lựơng m treo vào lũ xo có độ cứng k=25N/m thực hiện được 5 dao động trong 4 giõy (Lấy

π2=10) Khối lượng của vật là

A m =0,1 kg B m =0,3 kg C m =0,2 kg D m =0,4 kg

Cõu 14: Một chất điểm treo vào đầu của lò xo làm nó giãn ra một đoạn `l Khi vât dao động điều hoà quanh vị trí

cân bằng theo phửơng thẳng đứng với biên độ A=l, tại nơi có gia tốc trọng trửờng g thì vận tốc cực đại của chất

điểm có độ lớn là:

A vmg lB m g

v

l

l

v

g

Cõu 15: Một con lắc lũ xo gồm viờn bi nhỏ có khối lượng m và lũ xo khối lượng khụng đỏng kể có độ cứng k, dao

động điều hũa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viờn bi ở vị trớ cõn bằng, lũ xo dón một đoạn  Chu kỳ dao động điều hũa của con lắc này là

A 2

g

2

2  k

Cõu 16: Một vật dao động điều hũa vơi biờn độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian là lỳc vật đi qua vị trớ cõn

bằng theo chiều dương Phương trỡnh dao động của vật là

A x = Acos(t+/4) B x = Acos(t  /2) C x = Acos(t + /2) D x = Acost

Cõu 17: Tại một nơi, chu kỡ dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc

thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

Cõu 18: Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn

với một viờn bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hũa có cơ năng

A tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lũ xo B tỉ lệ với bỡnh phương chu kỡ daođộng.

C tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ dao động D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viờn bi.

Cõu 19: Chọn câu đúng: động năng của vật dao động điều hoà:

A Luôn luôn không đổi B Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

C Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ

2

T

D Biến đổi tỷ lệ theo t Cõu 20: Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luụn biến thiờn điều hoà cựng tần số và

A cựng pha với nhau B ngược pha với nhau.

C lệch pha nhau /2 D lệch pha nhau /4.

Cõu 21: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 1 + 4cos(5t /3) (x tớnh bằng cm,t tớnh bằng

s).Trong một giõy đầu tiờn kể từ lỳc t = 0.Chất điểm qua vị trớ có li độ x = + 1 cm

Cõu 22: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của mụi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trớ biờn, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

B Với dao động nhỏ thỡ dao động của con lắc là dao động điều hũa.

C Khi vật nặng đi qua vị trớ cõn bằng, thỡ trọng lực tỏc dụng lờn nó cõn bằng với lực căng của dõy.

D Chuyển động của con lắc từ vị trớ biờn về vị trớ cõn bằng là nhanh dần.

Cõu 23: Hai dao động điều hoà cựng phương có phương trỡnh x1 = 3cos(t + /3) (cm) và x2 = 4cos(t  /3) (cm).Hai dao động này

A lệch pha nhau 1 góc 2/3 B lệch pha nhau 1 góc /3

Trang 3

Cõu 24: Một con lắc lũ xo gồm lũ xo có độ cứng 20 N/m và viờn bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hũa.Tại

thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viờn bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biờn độ dao động của viờn bi là:

Cõu 25: Cơ năng của một vật dao động điều hũa

A tăng gấp đụi khi biờn độ dao động của vật tăng gấp đụi.

B biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trớ cõn bằng.

D biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Cõu 26: Khi đưa một con lắc đơn lờn cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khụng

đổi) thỡ tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nó khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

B tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

C tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

D giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

Cõu 27: Một vật dao động điều hũa theo phương Ox với phương trỡnh x = 6cos(4t  /2) (cm) Gia tốc của vật có

giỏ trị lớn nhất là

A 144 cm/s2 B 24 cm/s2 C 1,5 cm/s2 D 96 cm/s2

Cõu 28: Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục Ox với chu kỳ T Vị trớ cõn bằng của chất điểm trựng với gốc

tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trớ có li độ x = A đến vị trớ có li độ x= A/2 là

Cõu 29: Một con lắc lũ xo gồm vật khối lượng m và lũ xo có độ cứng k dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng k

lờn 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thỡ tần số dao động của vật sẽ

A giảm 2 lần B tăng 4 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Cõu 30: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m và vật có khối lửợng m=250g dao động điều hoà với biên độ A=6cm Chọn gốc thời gian t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đửờng vật đi đửợc trong :

10

s đầu tiên là:

PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH CƠ BẢN (10 cõu quang học) Mó đề thi 364 Cõu 1: Trong điều kiện có tia ló, tia sỏng đơn sắc qua lăng kớnh có góc lệch nhỏ nhất thỡ:

A i’ = i = A/2 và DMin = A B i’ = i =  và DMin = 2 - A

C i’ = i = igh và DMin = 2igh + A D i’ = i = igh và DMin = 2igh - A

Cõu 2: Một vật sỏng đặt cố định trước một màn chắn, trong khoảng giữa vật và màn đặt một thấu kớnh hội tụ Thay

đổi vị trớ của thấu kớnh, người ta thấy có hai vị trớ của thấu kớnh đều cho ảnh của vật rừ nột trờn màn, với độ cao của ảnh lần lượt là 8cm và 2cm Độ cao của vật là

Cõu 3: Một thấu kớnh hai mặt cầu giống nhau cựng có bỏn kớnh R, chiết suất n đặt trong khụng khớ Độ tụ của thấu

kớnh được xỏc định bằng cụng thức nào sau đõy:

A D = ` 2

(n 1)

R

( 1) 2

n R

( n  1) R D D = ` 2

( n  1) R

Cõu 4: Phỏt biểu nào dưới đõy là sai về mắt?

A Khi mắt điều tiết thỡ tiờu cự thuỷ tinh thể của mắt thay đổi.

B Khi mắt điều tiết thỡ khoảng cỏch từ vừng mạc đến thuỷ tinh thể thay đổi.

C Sự điều tiết là thay đổi độ cong cỏc mặt giới hạn của thuỷ tinh thể để ảnh hiện rừ trờn vừng mạc.

D Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn nhỡn rừ.

Cõu 5: Chọn cõu trả lời sai Ánh sỏng đi từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường kộm chiết quang hơn

thỡ:

A Khi góc tới i = igh thỡ tia khỳc xạ đi là là sỏt mặt phõn cỏch

B Góc giới hạn phản xạ toàn phần xỏc định bởi 2 

1

n

C Khi i > igh thỡ khụng cũn tia khỳc xạ

D Khi tăng góc tới thỡ tia phản xạ yếu dần cũn tia khỳc xạ sỏng dần lờn.

Cõu 6: Một người có mắt khụng bị tật, khi mắt người này nhỡn rừ một vật đặt ở điểm cực cận thỡ

A mắt khụng cần điều tiết vỡ vật ở gần mắt nhất.

Trang 4

B mắt ít bị mỏi vì vật ở gần mắt nhất.

C khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là bé nhất.

D độ tụ của thuỷ tinh thể có giá trị lớn nhất.

Câu 7: Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 đến gặp mặt phân cách với môi trường trong suốt có chiết suất n2 với góc tới i thì xảy ra phản xạ toàn phần Kết luận nào sau đây là đúng ?

A n1 < n2 và 1

2

sini n n

1

sini n n

C n1 > n2 và 2

1

sini n n

2

sini n n

Câu 8: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm Để có thể nhìn thấy vật gần cách mắt 25cm, người đó

cần đeo sát mắt kính có độ tụ

A -1,25điốp B - 1,5điốp C 1,5điốp D 1,25điốp.

Câu 9: Ảnh ảo của một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách vật 40cm và có kích thước

bằng 3 lần vật Tiêu cự của thấu kính là

Câu 10: Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự 50 cm, thị kính có tiêu cự 2 cm Một người có điểm cực cận

cách mắt 10 cm, mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính, quan sát một thiên thể và mắt điều tiết tối đa Độ bội giác của kính và khoảng cách l giữa vật kính và thị kính là:

A G = 24 và l = 52,1 cm B G = 24 và l = 51,6 cm.

C G = 25 và l = 51,6 cm D G = 25 và l = 52,1 cm.

PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH NÂNG CAO (10 câu cơ học vật r ắn) Mã đề thi 385 Câu 1: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc

không đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

A chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm

B có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

C không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến

D chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến

Câu 2: Một thanh đồng chất trọng lượng P, chiều dài l (Mô men quán tính khi thanh quay quanh trục qua một dao

đỡ I = ml2 /3 ) đặt thanh trên hai dao đỡ ở hai đầu, một trong hai dao đỡ được lấy đi đột ngột Áp lực lên dao đỡ còn lại tại thời điểm đó là

Câu 3: Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn.

Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2 Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó Bỏ qua ma sát ở trục quay

và sức cản của môi trường Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng

A 2,05 rad/s B 2 rad/s C 1 rad/s D 0,25 rad/s

Câu 4: Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài l, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất

điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là

A 2ml 2 B 3ml 2 C ml 2 D 4ml 2

Câu 5: Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định ∆ xuyên qua vật thì

A tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ bằng không.

B tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ có giá trị không đổi và khác không.

C vận tốc góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) là không đổi theo thời gian.

D gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) có độ lớn tăng dần.

Câu 6: Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu quay,

vận tốc góc bằng 20 rad/s Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng

A 10 rad/s B 15 rad/s C 20 rad/s D 30 rad/s.

Câu 7: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có

độ lớn 2 rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng

Câu 8: Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

A tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương B gia tốc góc luôn có giá trị âm.

C tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm D vận tốc góc luôn có giá trị âm.

Trang 5

Câu 9: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆ Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?

Câu 10: Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều,khối lượng m,chiều dài l có thể quay xung quanh một trục nằm

ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh.Bỏ qua ma sát với trục quay và sức cản của môi trường

Momen quán tính của thanh đối với trục quay là I = m.l2/3 và gia tốc rơi tự do là g.Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng,thanh có tốc độ góc  bằng

A g

l

g l

l

2

g l

3 2

- HẾT

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w