TÍNH CHẤT VẬT LÝ Thành phần của muối amoni Cation amoni NH4+ NH4nA Anion gốc axit An Muối amoni là chất rắn tinh thể, không màu.. Tất cả các muối amoni đều tan nhiều trong nước và đ[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Câu 1: Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
A tính tan nhiều trong nước của NH3
B tính bazơ của NH3
C tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3
D tính khử của NH3
Trang 4Câu 2: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
Câu 3: Phát biểu không đúng là
A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi
khai
B Khí NH3 nặng hơn không khí
C Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước
D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng
hoá trị có cực
Trang 5Bài 8
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Trang 7Điều chế khí amoniac trong phòng thí nghiệm
NH 4 Cl và Ca(OH) 2 Bông
Trang 82 Trong công nghiệp
Trang 9Muốn cho cân bằng chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời :
A tăng áp suất và tăng nhiệt độ.
B giảm áp suất và giảm nhiệt độ.
C tăng áp suất và giảm nhiệt độ.
D giảm áp suất và tăng nhiệt độ.
Trang 10ION NH +
B MUỐI AMONI
Trang 11 Thành phần của muối amoni
Muối amoni là chất rắn tinh thể, không màu
Tất cả các muối amoni đều tan nhiều trong
nước và điện li hoàn toàn thành cation NH4+
không màu và anion gốc axit
(NH 4 ) n A
Cation amoni NH 4 +
Anion gốc axit A
n-I TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Trang 121 Tác dụng với dung dịch kiềm
Dung dịch đậm đặc của muối amoni phản ứng
với dung dịch kiềm khi đun nóng sẽ cho khí amoniac bay ra
Phương trình ion thu gọn :
NH4+ + OH- NH3 + H2O
Tính chất này được dùng để điều chế NH3
trong phòng thí nghiệm và nhận biết ion amoni trong dung dịch
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
(NH 2 2NH4)2SO4 + NaOH 3 + Na2SO4 + 2H2O
Trang 13Muối amoni của axit
không có tính oxi hóa t 0 NH3 + axit
Trang 15Muối amoni của axit
Trang 16MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA MUỐI AMONI
Bột nở
MUỐI AMONI
Lựu đạn khói
Điều chế N 2 , N 2 O trong phòng thí nghiệm
Trang 17Tính chất hóa học
Tính bazơ
yếu Tính khử mạnh
Phương pháp điều chế
Trong phòng thí nghiệm
Trong công nghiệp
CỦNG CỐ BÀI
Trang 18Muối amoni
Tính chất hóa học
Tác dụng
với kiềm nhiệt phânPhản ứng
Tan trong nước
Cation NH4+ Anion gốc
axit
Trang 19Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
A đẩy nước.
B chưng cất.
C đẩy không khí với miệng bình ngửa.
D đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Câu 2: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3
C CaCO3 D NH4NO2
Trang 20Câu 3: Tìm phát biểu không đúng:
A Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
B Các muối amoni khi tan trong nước đều điện li
hoàn toàn thành ion
C Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni phân hủy
thành amoniac và axit
D Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm
Trang 21Câu 4: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu?
Trang 22CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO