Là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.. l Dựa vào đặc điểm cấu tạo nguyên tử nitơ và nguyên tử hiđro, hãy viết công thức e và công thức cấu tạo phân tử amoniac ?... Em h
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Điều khẳng định nào sau là sai về nitơ (có giải
thích):
a Là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí
b Ít tan trong nước, không duy trì sự sống, sự cháy
c Là chất trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường
d Nitơ chỉ có tính oxi hoá
e Nitơ vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
d
Trang 2AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Amoniac Muối amoni
Trang 4l Dựa vào đặc điểm cấu tạo nguyên
tử nitơ và nguyên tử hiđro, hãy viết công thức e và công thức cấu tạo phân tử amoniac ?
Trang 5I Cấu tạo phân tử
Phân tử phân cực, ở nitơ có dư
điện tích âm còn ở hiđro có dư điện
tích dương.
Công thức e Công thức cấu tạo
Sơ đồ cấu tạo
Trang 6 Em hãy cho biết một số tính chất vật
lí quan trọng của amoniac ?
Trang 7NH3
Trang 8III Tính chất hoá học
Trang 91 Tính bazơ yếu
a Tác dụng với nước:
NH3 + H2O NH4 + + OH- ; Ka = 1,8 10-5 ë 250C
Vai trò: NH3 là bazơ, H2O là axit ( theo thuyết proton )
Dd amoniac làm cho P.P chuyển màu hồng, quì tím chuyển màu
Nguyên nhân: NH3 tan nhiều trong nước, làm giảm áp
suất trong bình-> nước phun lên
Trang 10c Dd amoniac có khả năng kết tủa nhiều hiđroxit kim loại.
Ví dụ 3: Al3+ + 3NH3 + 3H2O -> Al(OH)3 +
3NH4+
Fe3+ + 3NH3 + 3H2O -> Fe(OH)3 +
3NH4+
Trang 11Tiến hành 2 thí nghiệm:
Thí nghiệm 1:Nhỏ từ từ cho đến dư dd
amoniac vào dd CuSO4.
thÝ nghiÖm1
Hiện tượng:
ống 1: - đầu tiên xuất hiện kết tủa màu
xanh, sau đó kết tủa tan ra.
Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ cho đến dư dd
amoniac vào dd AgNO3.
Hiện tượng:
ống 2: - đầu tiên xuất hiện kết tủa
trắng, sau đó kết tủa tan ra, dd trong
suốt.
Gi¶i thÝch
(Giải thích)
Trang 12- Sau đó kết tủa tan ra, dd trong suốt:
Cu(OH)2 + 4NH3 -> [Cu(NH3)4] (OH)2
(Cu(NH3)4)(OH)2 -> Cu(NH3)42+ + 2OH
Trang 13ống 2:
- đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng
AgNO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3
_ sau đó kết tủa tan, dd trong suốt
Trang 14 Em hãy cho biết các số oxi hoá có thể có của nitơ và xác định số oxi
hoá của nitơ trong amoniac?
Từ đó xác định tính chất hoá học có thể có của amoniac?
Trang 15-3 0 +1 +2 +3 +4 +5
Tính khử
Trang 17Vai trò: NH3 là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá.
c Tác dụng với một số oxit kim loại:
Trang 19IV Ứng dụng
Trang 20V Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm:
- Cho muối amoni tác dụng với kiềm:
2NH4Cl + Ca(OH)2 -> 2 NH3 + CaCl2 + 2 H2O
(hoặc đun nóng dd amoniac)
Áp dụng nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê hãy cho biết biện pháp để làm cho cân bằng chuyển dịch về phía tạo
ThÝ nghiÖm
Trong công nghiệp:
N2 (k) + 3 H2 (k) 2 NH3(k)
(Q<0)
Trang 21 Điều kiên tối ưu để sản xuất amoniac:
suất khoảng 300-1000 atm.
Trang 22Chứng tỏ dd dẫn
được điện
back
Trang 23 Câu hỏi 1: Có thể phân biệt muối amoni với các
muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh,
vì khi đó:
a Muối amoni sẽ chuyển thành màu đỏ
b Thoát ra một chất không màu, mùi xốc.
c.Thoát ra một chất khí không màu, không
mùi.
b đúng
Trang 24 Câu hỏi 2: Cho cân bằng hoá học:
a.Tăng to cb chuyển dich theo
chiều nghịch do pư toả nhiệt.
b Hoá lỏng NH3 làm giảm lượng NH3 nên cb chuyển dịch
về phía tạo NH3.
c Giảm thể tích-> tăng p, mà số mol chất giảm-> cb chuyển dịch về phía tạo
Trang 25 Câu hỏi 3: Các cặp hiđroxit kim loại nào sau đây, có thể điều chế được bằng cách cho dd muối của kim loại đó tác dụng với dd NH3:
Trang 26 Câu hỏi 3: Trong số các phản ứng sau phản ứng nào
chứng minh tính bazơ của dd amoniac:
Trang 27BTVN:1,3,4,5-SGK trang 64.
End show
Tóm tắt
Với nhiệt
Với nước Với axit
Với chất oxi hóa