1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU ôn tập vật lý 11 học kì i

32 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 438,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.. Câu 2 : Tại một điểm xác đ

Trang 1

1

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM

Chương 1 Điện tích- điện trường

ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU LÔNG Câu 1: Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

C Đặt một vật gần nguồn điện D Cho một vật tiếp xúc với viên pin

Câu 2 : Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

A Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu

B Chim thường xù lông về mùa rét

C Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường

D Sét giữa các đám mây

Câu 3 : Nhận xét không đúng về điện môi :

A Điện môi là môi trường cách điện

B Hằng số điện môi của chân không bằng 1

C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần D Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

Câu 4 : Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?

A Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường

B Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường

C Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước

D Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường

Câu 5 : Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

Câu 6: Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây ?

Câu 7: Trong trường hợp nào sau đây ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện

tích điểm?

A.Hai thanh nhựa đặt gần nhau B.Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau

C.Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D.Hai quả cầu lớn đặt gần nhau

Câu 8 : Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khiđưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là 2 và vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lựchút giữa chúng là:

Câu 9 : Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau Kết luậnnào sau đây luôn luôn đúng?

A q1 và q2 cùng dấu nhau

B q1 và q2 đều là điện tích âm D q1 và q2trái dấu nhau

Câu 10 : Độ lớn của lực tường tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong

không khí: A Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó

B Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng

C Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

Câu 11: Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm

cân bằng với nhau Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra

3

Trang 4

A.Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

B Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng

C Ba điện tích không cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều

D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng

Câu 12: Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0 Hai điện tích q2 và q3 nằm ởhai đỉnh còn lại Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác Tình huống

nào sau đây không thể xảy ra?

Câu 16 : Hai điện tích q1 = q2 = 49 C đặt cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi

M là vị trí tại đó lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0 Điểm M cách q1 mộtkhoảng là:

THUYẾT ELECTRON – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

Câu 1 : Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên

Câu 2 : Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm

2 electron thì nó

Câu 3 : Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

A Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện

B Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy

C Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người

D Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ

Câu 4 : Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3C, - 7C và – 4C Khi

cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

Câu 5 : Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hòa được đặt cô lập thì vật B

cũng nhiễm điện, là do:

A điện tích trên vật B tăng lên

C.điện tích trên vật B được phân bố lại

B điện tích trên vật B giảm xuống

D.điện tích trên vật A truyền sang vật B

Câu 6 : Vật A trung hòa điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng

nhiễm điện dương, là do:

A điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A

Trang 5

B ion âm từ vật A di chuyển sang vật B, êlectron di chuyển từ vật B sang vật A.

C êlectron di chuyển từ vật A sang vật B

D êlectron di chuyển từ vật B sang vật A

Câu 7: Làm nhiễm điện dương một thanh kim loại thì số electron trong thanh

Câu 8: Làm nhiễm điện cho thanh kim loại do hưởng ứng thì số electron trong thanh kim

loại sẽ

Câu 9: Nếu truyền cho một quả cầu trung hòa điện 105 electron thì quả cầu sẽ mang mộtđiện tích là:

Câu 10: Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm

điện thì

C không hút mà cũng không đẩy nhau D hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

Câu 11: Làm nhiễm điện cho thanh kim loại đang trung hòa điện thì số electron trong

thanh kim loại sẽ:

D.có thể tăng, có thể không giảm

Câu 12 : Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau ( q1 q2 ),

khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra

một khoảng nhỏ thì chúng : A hút nhau.

B đẩy nhau C có thể hút hoặc đẩy nhau D không tương tác nhau.

Câu 13 : Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điệntích dương, q2 là điện tích âm, q1 > q2 Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra

và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chúng

C không hút cũng không đẩy nhau D có thể hút hoặc đẩy nhau.

ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG – ĐƯỜNG SỨC

ĐIỆN Câu 1 : Điện trường là

A môi trường không khí quanh điện tích B môi trường chứa các điện tích

C môi trường dẫn điện

D môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tíchkhác đặt trong nó

Câu 2 : Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2

lần thì độ lớn cường độ điện trường

Câu 3 : Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

Câu 4 : Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ

điện trường

Câu 5 : Đường sức điện cho biết

A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

5

Trang 6

B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy

Câu 6 : Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

A Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

B Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tạiđiểm đó

D Các đường sức là các đường có hướng

Câu 7 : Vectơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn:

A cùng hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

B ngược hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

C cùng phương với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

D ngược phương với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

Câu 8: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng

cho A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

Câu 9: Cho một điện tích điểm –Q(Q>0); Cường độ điện trường tại một điểm mà nó

gây ra có chiều:

A hướng về phía nó B hướng ra xa nó C phụ thuộc độ lớn của nó.

D phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

Câu 10: Hai điện tích đặt trong không khí tại M và N Tại I nằm trên đường trung trực của

MN cách MN một đoạn IH có véctơ cường độ điện trường tổng hợp E I nằm theo đườngtrung trực IH và hướng ra xa MN thì hai điện tích đó có đặc điểm:

A q1 > 0; q2 > 0; q1 = q2 B q 1 > 0; q 2 < 0; |q 1 | = |q 2 |

C q1 < 0; q2 < 0; q1 = q2 D q1 < 0; q2 >0; |q1| = |q2|

Câu 11: Một điện tích điểm q = 4.10-8(C) đặt trong một môi trường có hằng số điện môi là

2 Cường độ điện trường do q gây ra tại một điểm cách nó 5cm là:

A.72.103 (V/m) B.72.104 (V/m) C.36.104(V/m) D 36.103 (V/m)

Câu 12: Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có

hướng từ trái sang phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái

C 1V/m, từ trái sang phải D 1 V/m, từ phải sang trái

Câu 13: Một điện tích -1 μC đμC μC đđặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m μC đcó μC đđộ lớn và hướng là

C.9.109V/m,hướng về phía nó D.9.109V/m,hướng ra xa nó

Câu 14 : Quả cầu nhỏ mang điện tích 1nC đặt trong kk Cường độ điện trường tại 1 điểm

cách nó 3cm là:

Trang 7

Câu 15 : Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng

từ trái sang phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:

A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái

Câu 16:Quả cầu nhỏ khối lượng 0,25g mang điện tích 2,5.10-9C được treo bởi một sợi dây

có phương nằm ngang và có độ lớn E= 106V/m, lấy

g=10m/s2 Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là

Câu 17: Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36V/m, tại B bằng

9V/m Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai

điểm A, B nằm trên cùng một đường sức:

Câu 18 : Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16C đặt tại 2 đỉnh B và C của 1 tam giác đều ABC cócạnh 8cm trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác có độ lớn là:

A 1,2178.10-3V/m B 0,6089.10-3V/m C 0,3515.10-3V/m D 0,7031.10-3V/m

Câu 19: Có 3 điểm M,P,N với MN = 40 cm;MP = 30 cm;NP = 50 cm Đặt ở N, P điện tích

PN Điện tích Q N là :

Câu 20 : Hai điện tích điểm q1 = 2.10-6C và q2 = -8.10-6C lần lượt đặt tại A và B với AB =10cm Gọi E1 , E2 lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1 và q2 sinh ra tại M nằmtrên đường thẳng qua AB Biết E 2  4E 1 Khẳng định nào sau đây là đúng:

A.M nằm trong đoạn AB với AM = 2,5cm B.M nằm trong đoạn AB với AM = 5cm

C M nằm ngoài đoạn AB với AM = 2,5cm D M nằm ngoài đoạn AB với AM = 5cm

CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG ĐIỆN THẾ VÀ HĐT.

Câu 1 : Công của lực điện không phụ thuộc vào

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường

Câu 2 : Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích điểm q

trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là: A Khoảng cách giữa điểm đầu và điểmcuối

B Khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

C Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên 1

đường sức, tính theo chiều đường sức điện

D Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đườngsức

Câu 3 : Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có

cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây không đúng?

A UMN = VM – VN B AMN = q.UMN C UMN = E.d D E = U MN d.

Câu 4 : Thả một Ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu trong một điện trường

do hai điện tích điểm gây ra Ion đó sẽ chuyển động:

A dọc theo một đường sức B dọc theo một đường nằm trong mặt đẳng thế

C từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

D từ điểm có điện thế thấp tới điểm có điện thế cao

7

Trang 8

Câu 5 : Thả một e không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì thì e đó sẽ:

C.chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp

D.chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao

Câu 6: Biết hiệu điện thế UMN = 3V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

A VM = 3V B VN = 3V C VM – VN = 3V D VM- VM = 3V

Câu 7: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường

về A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

B khả năng sinh công tại một điểm C khả năng tác dụng lực tại một điểm

D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện

trường Câu 8: Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng

Câu 9 : Khi một electron chuyển động ngược hướng với vectơ cường độ điện trường thì:

A thế năng của nó tăng, điện thế của nó giảm B thế năng giảm, điện thế tăng

C thế năng và điện thế đều giảm D thế năng và điện thế đều tăng

Câu 10 : Khi electron chuyển động từ bản tích điện dương về phía bản âm trong khoảng

không gian giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì: A Lực điện thực hiện công dương, thế năng lực điện tăng

B Lực điện thực hiện công dương, thế năng lực điện giảm

C Lực điện thực hiện công âm, thế năng lực điện tăng

D Lực điện thực hiện công âm, thế năng lực điện giảm

Câu 11 : Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích 1μC ngược chiều một C ngược chiều một

đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là :

Câu 12 : Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với

cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ Nếu cường độ điện trường là

200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là:

Câu 13 : Một electron chuyển động không vận tốc đầu từ A đến B trong điện trường đều

Biết UAB = -45,5V Vận tốc của electron tại B là bao nhiêu?

Câu 14 : Một electron di chuyển được đoạn đường 1(cm), dọc theo một đường sức

điện, dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường

1000 (V/m) Hỏi công của lực điện có giá trị nào sau đây?

A +1,6.10-18 (J) B -1,6.10-18 (J) C +1,6.10-16 (J) D -1,6.10-16 (J)

Câu 15: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó

nhận được một công 20J Khi dịch chuyển theo hướng tạo với hướng đường sức 600 trêncùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

Câu 16 : Khi bay từ M đến N trong điện trường đều, electron tăng tốc động năng tăng

thêm 250eV Hiệu điện thế UMN bằng:

Câu 17 : Thế năng của một êlectron tại điểm M trong điện trường của một điện tích

điểm là -3,2.10-18J Điện tích của êlectron là –e = 1,6.10-19C Điện thế tại điểm M bằng bao nhiêu?

Trang 9

Câu 18 : Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15kg mang điện tích q = 4,8.10-18C nằm lơ lửnggiữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau 2cm và nhiễm điện trái dấu Lấy g = 10m/s2, tính hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại:

Câu 19: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơlửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau mộtkhoảng 2 (cm) Lấy g = 10 (m/s2) Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:

A U = 255,0 (V) B U = 127,5 (V) C U = 63,75 (V) D U = 734,4 (V)

Câu 20: Một giọt dầu có điện tích –q được đặt giữa 2 tấm kim loại nằm ngang, khoảng

cách giữa 2 tấm là d Quan sát thấy giọt dầu cân bằng ở chính giữa khi điện thế của tấmtrên là +V, điện thế của tấm dưới là –V Biết V > 0, Trọng lượng giọt dầu bằng :

d

Câu 21 : Hai bản kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 10cm có hiệu điện thế

giữa hai bản là 100V Một electrôn có vận tốc ban đầu 5.106m/s chuyển động dọc theođường sức về bản âm Tính đoạn đường nó đi được cho đến khi dừng lại Biết điện trườnggiữa hai bản là điện trường đều và bỏ qua tác dụng của trọng lực:

Câu 23: Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường

độ điện trường có độ lớn bằng 100V/m Vận tốc ban đầu của electron là 3.105m/s, khốilượng của electron là 9,1.10-31kg Từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi có vận tốc bằng 0thì electron đã đi được quãng đường:

Câu 24 : Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2cm, cường độ

dương sang bản âm với vận tốc ban đầu bằng 0, khối lượng của hạt mang điện là

4,5.10-6g Vận tốc của hạt mang điện khi đập vào bản âm là

Câu 25: Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm Hiệu điện thế giữa

hai tấm là 50V Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm vềtấm tích điện dương Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron có vận tốc bao nhiêu:

Câu 26 : Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền

BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm Tínhhiệu điện thế giữa hai điểm AC:

Câu 27 : Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền

BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm Tínhhiệu điện thế giữa hai điểm BA:

9

Trang 10

TỤ ĐIỆN Câu 1 :Tụ điện là

A hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

D hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

Câu 2 : Gọi Q,C,U lần lượt là điện tích,điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ

điện Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A C tỉ lệ thuận với U.

C C phụ thuộc vào Q và U.

B C tỉ lệ nghịch với U.

D.C không phụ thuộc vào Q và U.

Câu 3 : Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện?Giữa hai bản kim loại là

C.Giấy tẩm dung dịch muối ăn D.Giấy tẩm parafin

Câu 4 : Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

A.Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác

B Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác

C Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí

D Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí

Câu 5: Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung tụ

Câu 6: Hai tụ điện chứa cùng một loại điện tích thì

A.chúng phải có cùng điện dung

B.hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau

C.tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn

D.tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ

Câu 7: Một tụ điện có điện dung 20  F , được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tíchcủa tụ điện là

Câu 8 : Một tụ có điện dung 2μC ngược chiều một F Khi đặt hiệu điện thế 4V vào 2 bản của tụ điện thì tụ

tích được một điện lượng là:

Câu 9: Trên vỏ một tụ điện có ghi 20  F- 200V Nối hai bản của tụ điện đó với một hiệuđiện thế 120(V) Điện tích của tụ là

Câu 10: Một tụ điện có điện dung 20  F , được tích điện dưới hiệu điện

thế -40V Điện tích của tụ điện sẽ là bao nhiêu?

CHƯƠNG II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN

DÒNG ĐIỆN CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN NGUỒN ĐIỆN Câu 1: Dòng điện được định nghĩa là

A dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

B dòng chuyển động của các điện tích

C là dòng chuyển dời có hướng của electron

D là dòng chuyển dời có hướng của ion dương

Trang 11

Câu 2: Chiều của dòng điện là chiều dịch chuyển của các:

Câu 3: Đại lượng đặc trưng của nguồn điện là:

Câu 4: Các lực lạ bên trong của nguồn không có tác dụng:

A Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

B Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

C Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện

D Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa 2 cực của nguồn điện

Câu 5: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

Câu 6: Tác dụng đặc trưng của dòng điện là:

A Tác dụng từ B Tác dụng nhiệt C.Tác dụng hóa học D Tác dụng sinh lí

Câu 7: Dòng điện không đổi là:

A Dòng điện có chiều không đổi theo thời gian.

B Dòng điện có cường độ không đổi theo thời gian.

C Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

D Dòng điện có chiều không đổi nhưng cường độ thay đổi theo thời gian.

Câu 8: Điều kiện để có dòng điện là:

A Phải có nguồn điện.

C Phải có hiệu điện thế.

B Phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.

D Phải có vật dẫn điện.

Câu 9: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10s có một điện lượng 1,6C chạy qua

Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1s là:

A 1018 electron B 10-18 electron C 1020 electron D 10-20 electron

Câu 10: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV Để chuyển một điện lượng 10C qua

nguồn thì lực lạ phải sinh một công là:

Câu 11: Một bộ acqui có dung lượng 2Ah được sử dụng liên tục trong 24h Cường

độ dòng điện mà acqui cung cấp là:

Câu 12: Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào 1 hiệu điệnthế không đổi Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì:

A Công suất tiêu thụ trên R2 giảm B Dòng điện qua R1 tăng

C Độ sụt thế trên R2 giảm D Dòng điện qua R1 không thay đổi

Câu 13: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 nối tiếp với điện trở R2 = 200 Hiệuđiện thế giữa 2 đầu đoạn mạch là 12V Hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở R1 là :

Câu 14: Giữa 2 đầu đoạn mạch điện có mắc song song 3 dây dẫn có điện trở R1 = 4 ; R2

= 5 ; R3 = 20 Biết cường độ dòng điện trong mạch chính là 2,2A Tính hiệu điện thếgiữa 2 đầu đoạn mạch

Câu 15: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 và điện trở R2 = 200 nối tiếp nhau Đặtvào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U, khi đó hđt giữa 2 đầu điện trở R1 là 6V Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch là:

11

Trang 12

Câu 16: Giữa 2 đầu đoạn mạch điện có mắc song song 3 dây dẫn có điện trở R1 = 4 ; R2 =

Câu 17: Hiệu điện thế giữa 2 đầu 1 dây dẫn là 10V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

2A Nếu hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn đó là 15V thì cường độ dòng điện qua dây làbao nhiêu?

ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN CÔNG NGUỒN ĐIỆN

Câu 1: Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là:

Câu 2: Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là:

Câu 3: Chọn câu sai khi nói về công suất tiêu thụ của đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

Câu 4:Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức:

Câu 5:Công suất của nguồn được tính bằng công thức:

Câu 6: Một gia đình có chỉ số tiêu thụ trên công tơ điện trung bình mổi tháng là 200 số.

Lượng điện năng tiêu thụ mỗi tháng của gia đình đó là:

Câu 7: Một mạch điện có điện trở không đổi Khi dòng điện trong mạch là 2A thì công

suất tiêu thụ của mạch là 100W Khi dòng điện trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ củamạch là :

Câu 8: Người ta làm nóng 1kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1A đi qua

một điện trở 7Ω Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K Thời gian cần thiết là:

Câu 9: Một đèn ống loại 80W được chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng một đèn dây

tóc loại 200W Biết giá điện là 700đ/kWh Nếu sử dụng đèn ống này trung bình mỗi ngày

5 giờ thì trong 30 ngày số tiền điện sẽ giảm so với sử dụng đèn dây tóc là:

Câu 10: Khi 2 điện trở giống nhau mắc song song vào một hiệu điện thế U không đổi thì

công suất tiêu thụ của chúng là 20W Nếu mắc chúng nối tiếp nhau rồi mắc vào hđt nóitrên thì công suất tiêu thụ của chúng là:

Câu 11: Khi 2 điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì

công suất tiêu thụ của chúng là 20W Nếu mắc chúng song song nhau rồi mắc vào hđt nóitrên thì công suất tiêu thụ của chúng là:

Câu 12: Có 2 điện trở R1 và R2 ( R1 > R2) mắc giữa 2 điểm A và B có hiệu điện thế U =

là 18W Tính R1 và R2

A R1 = 24; R2 = 12 B R1 = 2,4; R2 = 1,2

C R1 = 240; R2 = 120 D R1 = 8; R2 = 6

Trang 13

Câu 13: Có 2 điện trở R1 và R2 mắc thành bộ theo 2 cách nối tiếp, song song rồi đặt vào 1nguồn có hđt nhất định U Giữa các công suất nhiệt có mối liên hệ nào?

A Pnt  2Pss B Pss  4Pnt C Pss  ½ Pnt D Pss = ½ Pnt

Câu 14 Khi 2 điện trở R1 = R2/2 mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì côngsuất tiêu thụ của chúng là 20W Nếu mắc chúng song song nhau rồi mắc vào hđt nói trênthì công suất tiêu thụ của chúng là:

Câu 15 : Hai điện trở giống nhau mắc song song vào hiệu điện thế U không đổi thì công

suất tiêu thụ của chúng là 80(W).Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế trên thìcông suất tiêu thụ của một điện trở là :

Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng

điện cho toàn mạch

A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

Câu 3: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

A UN = Ir B UN = I(RN + r) C UN =E – I.r D U N = E + I.r.

Câu 4: Khi mắc mắc song song n dãy, mỗi dãy 1 nguồn điện có điện trở trong r

giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức

Câu 5: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r

thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

Câu 6: Khi có n nguồn điện giống nhau mắc song song, mổi dãy có 1 nguồn với sđđ E và

điện trở trong r Sđđ và điện trở trong của bộ nguồn là:

A Eb = nE; rb = nr B Eb = E; rb = nr C Eb = E; rb = r/n D E b = E ; r b = r.

Câu 7: Mạch kín gồm bộ nguồn có n pin nối tiếp giống nhau mắc với mạch ngoài là

điện trở thuần R Mỗi pin có suất điện động E và điện trở trong r Biểu thức dđ qua R là:

Câu 8: Có n nguồn điện giống nhau, cách mắc để tạo ra bộ nguồn có điện trở nhỏ nhất là:

A Mắc song song B Mắc nối tiếp C Mắc hỗn hợp đối xứng D A và C Câu 9: Có n

nguồn điện giống nhau, cách mắc để tạo ra bộ nguồn có sđđ lớn nhất là:

A Mắc song song B Mắc nối tiếp C Mắc hỗn hợp đối xứng D A và C

Câu 10: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ

dòng điện chạy qua mạch

A tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

C giảm khi điện trở mạch ngoài tăng D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

Trang 14

13

Trang 15

Caâu 11: Cho một mạch điện kín , μC đE là suất điện động nguồn điện, r là điện trở trong củanguồn, U là hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn , I là cường độ dòng điện chạy trong mạch,

R là điện trở ngoài Điện năng tiêu thụ của toàn mạch được tính bằng công thức

A A = μC đE.I.t B A = I2.R.t C A = U2.t / r D A = U.I.t

Câu 12: Cho n nguồn điện giống nhau mắc song song với nhau(mỗi dãy 1 nguồn) Kết

luận nào sau đây là đúng khi nói về điện trở trong và suất điện động của bộ nguồn

A Điện trở trong của bộ nguồn tăng, suất điện động của bộ nguồn giảm so với mỗi nguồn.

B Điện trở trong của bộ nguồn giảm, suất điện động của bộ nguồn tăng so với mỗi nguồn.

C Điện trở trong và suất điện động của bộ nguồn không thay đổi so với mỗi nguồn.

D Điện trở trong của bộ nguồn giảm, suất điện động của bộ nguồn không thay đổi so với

mỗi nguồn

Câu 13: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:

A Nối hai cực nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

B.Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

C Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.

D Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

Câu 14: Cho mạch điện kín đơn giản ,điện trở trong của nguồn r = 0.khi tăng điện trở

của mạch ngoài thì cường độ dòng điện chạy trong mạch sẽ:

A Giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài B Tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

Câu 15:Trong một mạch điện kín (đơn giản),khi tăng điện trở của mạch ngoài thì cường

độ dòng điện chạy trong mạch: A Tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài .

Câu 16: Chọn câu đúng.Đối mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở

thì hiệu điện thế mạch ngoài

A.Giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng.

B.Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

C.Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

D.Tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng.

Câu 17: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1(Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω)

thành mạch kín.Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất

điện động của nguồn điện bằng:

Câu 18: Nguồn điện có điện trở trong 2  được mắc với điện trở 3  thành mạch kín.Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 9V thì suất điện động của nguồn điện

Caâu 19: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1(Ω) được mắc với điện trở 4,8(Ω) thành

mạch kín.khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12(V).Cường độ dòng điệntrong mạch là:

Câu 20: Cho mạch điện kín, nguồn điện có μC đE=60 V, r=5 , điện trở mạch ngoài R=15

 Hiệu suất của nguồn điện là

14

Trang 16

A 75% B.60% C 33,33% D 25%.

Câu 21: Tính điện trở trong của một nguồn điện biết rằng khi điện trở mạch ngoài tăng từ

2 đến 30 thì hiệu suất của nguồn tăng gấp 3 lần

Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động 1,5V điện trở trong r = 0,1  Mắc giữa 2 cựccủa nguồn điện 2 điện trở R1 và R2 Khi R 1 và R2 mắc nối tiếp thì cường độ dđ qua mổiđiện trở là 1,5A Khi R1 và R2 mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch chính là5A Tính R1 và R2

A R1 = 0,3 ; R2 = 0,6 hoặc R1 = 0,6 ; R2 = 0,3

B R1 = 0,4 ; R2 = 0, hoặc R1 = 0,8 ; R2 = 0,4

C R1 = 0,2 ; R2 = 0,4 hoặc R1 = 0,4 ; R2 = 0,2

D R1 = 0,1 ; R2 = 0,2 hoặc R1 = 0,2 ; R2 = 0,1

Câu 23: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô

cực Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5(V) Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệuđiện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V) Suất điện động và điện trở trong của nguồnđiện là:

Câu 24: Một nguồn điện được mắc vào một biến trở Khi điều chỉnh biến trở đến 14 

thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 10,5 V và khi điện trở của biến trở là 18

 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 10,8 V Nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là:

Câu 25: Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong

2Ω thành bộ nguồn 18V thì điện trở trong của bộ nguồn là

Câu 26: Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5V và 3Ω thì khi mắc

3 pin đó song song thu được bộ nguồn

Câu 27: Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có

Câu 28: Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r mắc nối tiếp với điện trở

ngoài R = r thì cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện trên bằng 3nguồn điện giống nhau và mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là:

Câu 29: Một nguồn điện có suất điện động  và điện trở trong r mắc nối tiếp với điện trởngoài R = r thì cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện trên bằng 3 nguồn điện giống nhau và mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là:

Câu 30: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt 2 bóng đèn có điện trở R1 = 2 và R2

= 8  Khi đó công suất tiêu thụ của 2 bóng đèn như nhau Điện trở trong của nguồn đó

15

Ngày đăng: 30/12/2021, 04:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w