Trong tinh hình đó, nhôm “BK – Đại cương môn phai” đã biên soạn “BỘ TÀI LIỆU ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN GIẢI TÍCH II” để giúp các bạn thuận tiện hơn trong việc ôn tập.. Nhóm tác giả: Team Gi
Trang 1BÁCH KHOA ĐẠI CƯƠNG MÔN PHÁI
BỘ TÀI LIỆU ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
GIẢI TÍCH II
Biên soạn bởi: Team GT2 – BKĐCMP
Hà Nội, tháng 9 năm 2021
Trang 2MỤC LỤC
Đề bài… ……… ……1 Lời giải tham khảo……….………18 Tài liệu tham khảo……….95
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Hiện nay, với hình thức thi đổi mới từ thi tự luận sang thi trắc nghiệm, chinh
vì vậy nhiều bạn sinh viên sẽ gặp khó khăn trong việc ôn tập Trong tinh hình đó, nhôm “BK – Đại cương môn phai” đã biên soạn “BỘ TÀI LIỆU ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN GIẢI TÍCH II” để giúp các bạn thuận tiện hơn trong việc ôn tập
Nhóm tác giả: Team Giải Tích II BK- Đại cương môn phái
(Đỗ Tuấn Cường, Đinh Tiến Long, Phạm Thanh Tùng, Trần Trung Dũng, Đỗ Ngọc Hiếu, Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Minh Hiếu)
Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Thanh Tùng
Do quá trình soạn bộ tài liệu gấp rút cùng với những hạn chế nhất định về kiến thức, dù đã cố gắng hết sức nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót về tính toán, lỗi đánh máy, mọi ý kiến góp ý của bạn đọc xin gửi qua đường link fb “fb.com/tungg810” hoặc email tungcrossroad@gmail.com
Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo, không có tác dụng thay thế các giáo trình, sách giáo khoa chính thống Xin chân thành cảm ơn!
Trang 4I Bài tập trắc nghiệm Tích phân Euler
Câu 1: Kết quả của tích phân 5 4
Trang 5Câu 9: Biểu diễn tích phân 3 3
0 2
Trang 6II Bài tập trắc nghiệm Tích phân đường
1 Tích phân đường loại I:
Trang 8Câu 25: Tính 2 x + 2y + 2 y2 1+ sin(y )2
L
𝐴𝐵𝐶 có 𝐴(−1,0), 𝐵(0,2), 𝐶(2,0) chiều cùng chiều kim đồng hồ
−
C.
2
22
e e
e x+ay + dx+ bx+ y dy
thuộc vào đường đi
Trang 9Câu 32: Tìm hằng số 𝑎, 𝑏 để biểu thức [𝑦2 + 𝑎𝑥𝑦 + 𝑦 sin(𝑥𝑦)]𝑑𝑥 + [𝑥2+ 𝑏𝑥𝑦 +
𝑥 sin(𝑥𝑦)]𝑑𝑦 là vi phần toàn phần của một hàm số 𝑢(𝑥, 𝑦) nào đó
e −
C
2
1 2
phẳng 𝐷: 𝑥2 + 𝑦2 ≤ 9, theo chiều dương, bạn 𝐴 lập luận “Ta đặt P 2 x2 5 y2
−
= + và
Q − P = , 𝐶 là đường cong kín, chiều dương, giới hạn miền 𝐷 nên
𝐼 = 0” Hỏi bạn 𝐴 làm vậy có đúng không? Nếu sai, thì sửa lại đáp án chính xác
Trang 103 Ứng dụng của tích phân đường
Câu 41: Tính diện tích của miền D giới hạn bởi 𝐿: {𝑥 = 2(𝑡 − sin 𝑡)
𝑦 = 2(1 − cos 𝑡)với trục 𝑂𝑥 biết rằng 𝑡 đi từ 2𝜋 dến 0
A. 13𝜋 (đvdt) B.12𝜋 (đvdt) C.11𝜋 (đvdt) D 10𝜋 (đvdt)
Câu 42: Tính công của lực 𝐹⃗ = (𝑥 + 2𝑦)𝑖⃗ + (3𝑥 + 4𝑦)𝑗⃗ làm dịch chuyển một chất điểm từ 𝐴(1,3) đến 𝐵(2,4) dọc theo đoạn thẳng 𝐴𝐵. (đvc: đơn vị công)
Trang 11Câu 43: Tính khối lượng của đường cong vật chất 𝐿 có phương trình {
𝑥 = cos 𝑡
𝑦 = sin 𝑡
0 ≤ 𝑡 ≤ 𝜋/2biết hàm mật độ là 𝑝(𝑥, 𝑦) = 𝑦
Trang 12III Bài tập trắc nghiệm Tích phân mặt
Trang 14miền 𝑉: 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 ≤ 1, 𝑥 ≥ 0, 𝑦 ≥ 0, 𝑧 ≥ 0 hướng ra ngoài Tìm khẳng định đúng
Trang 15Câu 65: Biết
S
a b
xydydz+yzdzdx+zxdxdy
biết 𝑆 là mặt ngoài của tứ diện 𝑂𝐴𝐵𝐶 với𝑂(0,0,0), 𝐴(1,0,0), 𝐵(0,1,0), 𝐶(0,0,1)
Trang 17IV.Bài tập trắc nghiệm Lý thuyết trường
1 Trường vô hướng:
Câu 78: Tính đạo hàm theo hướng 𝑙⃗ = (1,2, −2) của 𝑢 = 𝑒𝑥(𝑦2+ 𝑧) − 2𝑥𝑦𝑧3 tại 𝐴(0,1,2)
Trang 18Câu 83: Theo hướng nào thì sự biến thiên của hàm 𝑢 = 𝑥 sin 𝑧 − 𝑦 cos 𝑧 tại gốc tọa
độ là lớn nhất
A. 𝑙⃗ = (0,1,0) B.𝑙⃗=(0, −1,0) C. 𝑙⃗ = (0, −2,0) D. 𝑙⃗ = (0, −3,0)
Câu 84: Cho điểm 𝐴(2, −1,0), 𝐵(1,1,3) Tính đạo hàm của hàm 𝑢 = 𝑥3+ 3𝑦2+
𝑒𝑧 + 𝑥𝑦𝑧2 tại điểm 𝐴 theo hướng 𝐴𝐵⃗⃗⃗⃗⃗⃗
A.u= +x yarctanz+3xy z C2 +
B. u=3x+yarctanz+3xy z C2 +
C.u= yarctanz+3xy z C2 +
D.u= +x3 yarctanz+3xy z C2 +
Trang 19Câu 90: Biết 𝐹⃗ = (3𝑥2 + 𝑦𝑧)𝑖⃗ + (6𝑦2+ 𝑥𝑧)𝑗⃗ + (𝑧2+ 𝑥𝑦 + 𝑒𝑧)𝑘⃗⃗ là trường thế, tìm hàm thế vị
Câu 92: Tính thông lượng của 𝐹⃗ = 𝑥𝑦2𝑖⃗ − 𝑧𝑒𝑥𝑗⃗ + (𝑥2𝑧 + sin 𝑦)𝑘⃗⃗ qua 𝑆 là mặt
𝑧 = 𝑥2 + 𝑦2, 𝑧 ≤ 4, hướng ra ngoài (Chọn kết quả gần đúng nhất)
Trang 20Câu 99: Tính lưu số của 𝐹⃗ = (𝑦2+ 𝑧2)𝑖⃗ + (𝑥2+ 𝑧2)𝑗⃗ + (𝑥2+ 𝑦2)𝑘⃗⃗ dọc theo đường cong 𝐶 trong đó 𝐶 là giao của mặt cầu 𝑥2+ 𝑦2+ 𝑧2 = 4 và mặt nón có phương trình 𝑧 = −√𝑥2 + (𝑦 − 1)2 với hướng cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn từ gốc O
Câu 100: Tính thông lượng của 𝐹⃗ = (6𝑧 − 2𝑦3)𝑖⃗ + (2𝑥 − 3𝑧)𝑗⃗ + (2𝑦3− 4𝑥)𝑘⃗⃗ qua mặt cong 𝑆: 2𝑥2+ 𝑦4+ 3𝑧2 = 1, 𝑧 ≥ 0 hướng lên trên
Trang 21V Lời giải tham khảo
Trang 22Giải:
3 6
0
=1
2∫(ln 3)−72 𝑢52 𝑒−𝑢𝑑𝑢
𝜋 2
Câu 5: Tính tích phân
30 30
Trang 23Câu 7: Tính tích phân
10 1
e x
Trang 24Đặt
1ln
Γ (23) Γ (43)Γ(2)
Γ (23) Γ (13)
19
2
√3𝜋1! =
29√3𝜋
Trang 25Γ (94) Γ (74)Γ(4)
15128
2
√2𝜋3! =
5𝜋128√2
Trang 27⇒ 𝑟′ =− sin 2𝜑
√cos 2𝜑
⇒ 𝑑𝑠 = √𝑟2(𝜑) + 𝑟′2(𝜑)𝑑𝜑 = √cos 2𝜑 +sin
22𝜑cos 2𝜑 𝑑𝜑 = √
1cos 2𝜑𝑑𝜑 Đặt {𝑥 = 𝑟 cos 𝜑
−𝜋 4
Trang 28⇒ ∫ (𝑦2+ 1)
𝐶
𝑑𝑠 = 3 ∫(sin6𝑡 + 1)
𝜋 2
0
sin 𝑡 cos 𝑡 𝑑𝑡 = 3 ∫(sin7𝑡 + sin 𝑡)
𝜋 2
Trang 290 ≤ 𝑦 ≤ 2
Phương trình 𝐶𝐷 {𝑦 = 2 ⇒ 𝑑𝑠 = √1 + 0𝑑𝑥 = 𝑑𝑥
0 ≤ 𝑥 ≤ 4Phương trình 𝐷𝐴: {𝑥 = 0 ⇒ 𝑑𝑠 = √1 + 0𝑑𝑦 = 𝑑𝑦
Trang 30Giải:
Đường 𝐶: |𝑥| + |𝑦| = 1
Phương trình 𝐴𝐵: {𝑦 = 1 − 𝑥
0 ≤ 𝑥 ≤ 1Phương trình 𝐵𝐶: {𝑦 = 𝑥 − 1
0 ≤ 𝑥 ≤ 1Phương trình 𝐶𝐷: {𝑦 = −𝑥 − 1
−1 ≤ 𝑥 ≤ 0Phương trình 𝐷𝐴: { 𝑦 = 𝑥 + 1
Trang 31Đặ𝑡 {𝑥 = 𝑟 cos 𝜑𝑦 = 𝑟 sin 𝜑 ⇒ Đường cong 𝐿: {
𝑟 = 2 cos 𝜑
−𝜋
2 ≤ 𝜑 ≤
𝜋2
−𝜋 2
= 2 ∫ 𝑟𝑑𝜑
𝜋 2
−𝜋 2
= 2 ∫ 2 cos 𝜑 𝑑𝜑
𝜋 2
−𝜋 2
Trang 33= ∫(−4 sin 𝑡 − 8 sin2𝑡 + 8𝑚 cos2𝑡) cos 𝑡 𝑑𝑡
Trang 34giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴(−1,0), 𝐵(0,2), 𝐶(2,0) chiều cùng chiều kim đồng hồ
Đáp án: B 2
Giải:
Đặt 𝐼 = 2 xdx − x + 2y + 2 ey2+1+ sin(y )2 dy
Trang 35Gọi 𝐷 là miền được giới hạn bởi chu tuyến ∆𝐴𝐵𝐶
𝐷 được giới hạn bởi các đường: {
𝐴𝐵: 𝑦 = 2𝑥 + 2𝐵𝐶: 𝑦 = −𝑥 + 2𝐶𝐴: 𝑦 = 0
Trang 37Câu 27: Tính (2 x 2) ( 4 y)
C
với 𝐶: 𝑦 = √1 − 𝑥4 2 đi từ 𝐴(−1,0) đến 𝐵(1,0)
𝐶: 𝑦 = √1 − 𝑥4 2 là đường cong hở đi từ 𝐴(−1,0) đến 𝐵(1,0)
Bổ sung thêm đoạn 𝐵𝐴: { 𝑦 = 0
Trang 38= ∫ cos2𝑡 𝑑𝑡
𝜋 2
−𝜋2
=𝜋2
Cách 1: Dùng đường thay thế là đường gấp khúc:
Chọn đường đi là đường gấp khúc 𝐴𝐶𝐵
Trang 39Cách 2: Dùng đường thay thế là đường thẳng
Phương trình đường thẳng đi qua 𝐴, 𝐵 là 𝑦 = 𝑥/5 − 3/5
⇒ 𝑃𝑑𝑥 + 𝑄𝑑𝑦 là vi phân toàn phần của hàm
Trang 40+ (6𝑥2.1
3𝑡
3− 𝑡5) |
𝑦0
⇒ Tích phân không phụ thuộc đường đi
Cách 1: Chọn đường đi là đường gấp khúc
Chọn đường đi là đường gấp khúc 𝐴𝑂𝐵
Trang 41Tích phân trên phải dùng tích phân từng phần hai lần, tương đối dài
Cách 2: Chọn đường đi là một đường cong
Nhận xét: Tích phân 𝐼 phức tạp là do biểu thức 𝑒𝑥2+𝑦 vì để làm đơn giản tích phân
𝐼 cần khử biểu thức này ⇒ Biến 𝑒𝑥2+𝑦 = 𝐶 ⇒ 𝑥2+ 𝑦 = 𝐶 (𝐶 là hằng số)
Do tích phân 𝐼 không phụ thuộc đường đi nên sẽ chọn đường đi mới thỏa mãn
𝑥2+ 𝑦 = 𝐶
Để tìm 𝐶, ta dựa vào điểm đầu 𝐴(1,0) và điểm cuối 𝐵(0,1)
Đường cong mới 𝐿′: 𝑥2+ 𝑦 = 𝐶 đi qua 𝐴, 𝐵 ⇒ {12+ 0 = 𝐶
02+ 1 = 𝐶 ⇒ 𝐶 = 1Chọn đường đi 𝐿′: 𝑦 = 1 − 𝑥2 đi từ 𝐴(1,0) đến 𝐵(0,1) ⇒ 𝑑𝑦 = −2𝑥𝑑𝑥
Trang 42⇒ 𝑃𝑦′ = 𝑄𝑥′ =−2𝑥
3+ 3𝑥2− 2𝑥𝑦 − 2𝑥 + 𝑦 − 1(𝑦 − 𝑥2 − 1)3
⇒ 𝐼 không phụ thuộc vào đường đi
Tích phân phức tạp do biểu thức (𝑦 − 𝑥2− 1)2 ⇒ Chọn đường đi mới khử biểu thức này
Chọn đường đi mới dạng 𝐿′: 𝑦 − 𝑥2− 1 = 𝐶 (𝐶 là hằng số)
𝐿′ đi qua 𝐴(0,2), 𝐵(2,6) ⇒ {2 − 02− 1 = 𝐶
6 − 22− 1 = 𝐶 ⇒ 𝐶 = 1Chọn đường đi 𝐿′: {𝑦 = 𝑥2+ 2 ⇒ 𝑑𝑦 = 2𝑥𝑑𝑥
Câu 32: Tìm hằng số 𝑎, 𝑏 để biểu thức [𝑦2+ 𝑎𝑥𝑦 + 𝑦 sin(𝑥𝑦)]𝑑𝑥 + [𝑥2+ 𝑏𝑥𝑦 +
𝑥 sin(𝑥𝑦)]𝑑𝑦 là vi phần toàn phần của một hàm số 𝑢(𝑥, 𝑦) nào đó
Đáp án: B.{𝑎 = 2
𝑏 = 2
Trang 43phẳng 𝐷: 𝑥2 + 𝑦2 ≤ 9, theo chiều dương, bạn 𝐴 lập luận “Ta đặt P 2 x2 5 y2
−
= + và
Trang 44Q − P = , 𝐶 là đường cong kín, chiều dương, giới hạn miền 𝐷 nên
𝐼 = 0” Hỏi bạn 𝐴 làm vậy có đúng không? Nếu sai, thì sửa lại đáp án chính xác
gián đoạn tại điểm 𝑂(0,0) ∈ 𝐷: 𝑥2+ 𝑦2 ≤ 9
⇒ Không sử dụng được công thức Green
Đặt { 𝑥 = 3 cos 𝑡 𝑦 = 3 sin 𝑡 , 𝑡 chạy từ 0 đến 2𝜋 ⇒ {𝑑𝑥 = −3 sin 𝑡 𝑑𝑡
Trang 46Cách 2: Chọn đường đi là đường thẳng
+ (6𝑥2.1
3𝑡
3− 𝑡5) |
𝑦0
=1
5𝑥
5+ 2𝑥2𝑦3− 𝑦5
Trang 48𝐿: 𝑦 = √1 − 𝑥4 là đường cong hở đi từ 𝐴(1,0) đến 𝐵(−1,0)
Bổ sung thêm đoạn 𝐵𝐴: { 𝑦 = 0
Trang 49Đoạn 𝐵𝐴: { 𝑦 = 0 ⇒ 𝑑𝑦 = 0
đi từ 𝐵(−1,0) đến 𝐴(1,0) ⇒ 𝐼2 = ∫
24𝑥2+ 1𝑑𝑥
1
−1
= 2 arctan 2 Vậy 𝐼 = 4/7 − 2 arctan 2
Câu 41: Tính diện tích của miền D giới hạn bởi 𝐿: {𝑥 = 2(𝑡 − sin 𝑡)
𝑦 = 2(1 − cos 𝑡)với trục 𝑂𝑥 biết rằng 𝑡 đi từ 2𝜋 dến 0
Trang 50⇒ Tích phân 𝑊 không phụ thuộc vào đường đi
Chọn đường đi là đường gấp khúc 𝐴𝑂𝐵 với 𝐴(0,1) và 𝐵(1,0), 𝑂(0,0)
Trang 53⇒ ∬ 𝑥𝑦𝑑𝑆
𝑆
= √2 ∫ 𝑑𝜑
𝜋 2
−𝜋 2
−𝜋 2
Trang 54Đáp án: B. 𝑚 = 1
Trang 59= 31√2𝜋 5
1
= 31√2𝜋 5
Trang 60Xét mặt
' 2
Trang 61Hình chiếu của mặt 𝑆 lên 𝑂𝑥𝑧 là 𝐷: { 0 ≤ 𝑥 ≤ 1
Mặt 𝑆: 𝑧 = √1 − 𝑥2− 𝑦2, hướng lên trên, (𝑛⃗⃗, 𝑂𝑧) < 𝜋/2
Hình chiếu của mặt 𝑆 lên 𝑂𝑥𝑦 là (𝐷): 𝑥2 + 𝑦2 ≤ 1
Trang 62Hình chiếu của mặt 𝑆 lên 𝑂𝑥𝑧 là 𝐷𝑥𝑦: 𝑥2+ 𝑦2 ≤ 1, 𝑥 ≥ 0, 𝑦 ≥ 0
Trang 63Hình chiếu của 𝑆 lên 𝑂𝑥𝑧 là 𝐷𝑥𝑧: { 𝑥2 ≤ 𝑧 ≤ 2
Hình chiếu của 𝑆 lên 𝑂𝑥𝑦 là 𝐷𝑥𝑦: 𝑥2+ 𝑦2 ≤ 2, 𝑦 ≥ 0
Đặt {𝑥 = 𝑟 cos 𝜑𝑦 = 𝑟 sin 𝜑 𝐽 = 𝑟 Miền (𝐷): {0 ≤ 𝑟 ≤ √2
0 ≤ 𝜑 ≤ 𝜋
Trang 64miền 𝑉: 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 ≤ 1, 𝑥 ≥ 0, 𝑦 ≥ 0, 𝑧 ≥ 0 hướng ra ngoài Tìm khẳng định đúng
Đáp án: C.𝑎 + 𝑏 = 7
Trang 65𝑥2+ 𝑦2 ≤ 1 hướng xuống dưới
Mặt 𝑆 ∪ 𝑆′ là mặt cong kín, giới hạn miền 𝑉: {𝑥2+ 𝑦2+ 𝑧2 ≤ 1
𝑧 ≥ 0 hướng pháp tuyến ngoài
Trang 67Bổ sung thêm mặt 𝑆′: { 𝑥2+ 𝑦 𝑧 = 12 ≤ 1 , hướng lên trên
Mặt 𝑆 ∪ 𝑆′ là mặt cong trơn kín, giới hạn miền 𝑉: 𝑥2+ 𝑦2 ≤ 𝑧 ≤ 1, hướng pháp tuyến ngoài
Trang 68Hình chiếu của 𝑉 lên 𝑂𝑥𝑦 là 𝐷: 𝑥2+ 𝑦2 ≤ 1
Trang 69Bổ sung thêm mặt 𝑆′: { 𝑧 = 2
𝑥2+ 𝑦2 ≤ 4, hướng lên xuống dưới Mặt 𝑆 ∪ 𝑆′ là mặt cong trơn kín, giới hạn miền 𝑉: (𝑥2 + 𝑦2)/2 ≤ 𝑧 ≤ 2, hướng pháp tuyến trong
𝑃𝑥′ = −𝑦
2− 1(𝑥2+ 𝑦2+ 1)√𝑥2+ 𝑦2 + 1
𝑄𝑦′ = −𝑥
2− 1(𝑥2+ 𝑦2+ 1)√𝑥2+ 𝑦2 + 1
2
0
Trang 72Áp dụng công thức liên hệ giữa tích phân mặt loại I và loại II
𝐼 = ∬(𝑃 cos 𝛼 + 𝑄 cos 𝛽 + 𝑅 cos 𝛾)𝑑𝑆 = ⋯ = ∬ 1 𝑑𝑆
Trang 74⇒ 𝐼 = ∬𝑥(6𝑧
3− 9𝑦) + 3𝑦(3𝑥 − 2𝑧3) + 2𝑧3(3𝑦 − 3𝑥)
√𝑥2+ 9𝑦2+ 4𝑧6 𝑆
Bổ sung thêm mặt 𝑆′: { 𝑥2+ 𝑦 𝑧 = 02 ≤ 16 hướng theo chiều âm trục 𝑂𝑧
Mặt 𝑆 ∪ 𝑆′ tạo thành mặt cong kín, hướng pháp tuyến trong giới hạn miền
Trang 75 biết 𝑆 là mặt ngoài của tứ diện 𝑂𝐴𝐵𝐶 với𝑂(0,0,0), 𝐴(1,0,0), 𝐵(0,1,0), 𝐶(0,0,1)
Trang 76Mặt 𝑆 kín giới hạn miển 𝑉: 0 ≤ 𝑦 ≤ √1 − 𝑧2, 0 ≤ 𝑥 ≤ 2, hướng pháp tuyến ngoài Đặt 𝑃 = 2𝑥2, 𝑄 = 𝑦2, 𝑅 = −𝑧2 ⇒ 𝑃𝑥′ = 4𝑥, 𝑄𝑦′ = 2𝑦, 𝑅𝑧′ = −2𝑧 liên tục
−𝜋 2
Trang 77= ⋯ =−243𝜋
32Xét tích phân 𝐼2
Mặt 𝑆′: 𝑥 + 𝑧 = 2 hướng theo chiều âm trục 𝑂𝑧 có hình chiếu lên 𝑂𝑥𝑦 là 𝐷: (𝑥 + 1/2)2+ 𝑦2 = 9/4, vecto pháp tuyến 𝑛⃗⃗ = (−1,0, −1), |𝑛⃗⃗| = 1/√2
Áp dụng công thức liên hệ giữa tích phân mặt loại I và loại II
0
= ⋯ =−81𝜋
8
Trang 79−𝜋 2
Trang 83⇒ 𝑔𝑟𝑎𝑑⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝑢 = (sin 𝑧 , − cos 𝑧 , 𝑥 cos 𝑧 + 𝑦 sin 𝑧)
Để tốc độ biến thiên của 𝑢 tại 𝑂(0,0,0) là lớn nhất thì cần theo hướng
Trang 84𝑙⃗ = 𝑔𝑟𝑎𝑑⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝑢(𝑂) = (0, −1,0)
Câu 84: Cho điểm 𝐴(2, −1,0), 𝐵(1,1,3) Tính đạo hàm của hàm 𝑢 = 𝑥3+ 3𝑦2+
𝑒𝑧 + 𝑥𝑦𝑧2 tại điểm 𝐴 theo hướng 𝐴𝐵⃗⃗⃗⃗⃗⃗
Câu 85: Tính góc giữa 𝑔𝑟𝑎𝑑⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝑢, u 2 x2 2
= + + tại điểm 𝐴(1,2,2) và 𝐵(−3,1,0)
𝑢𝑦′ = −2𝑥𝑦(𝑥2+ 𝑦2+ 𝑧2)2
𝑢𝑧′ = −2𝑥𝑧(𝑥2+ 𝑦2+ 𝑧2)2
Trang 85⇒ cos (𝑔𝑟𝑎𝑑⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝑢(𝐴), 𝑔𝑟𝑎𝑑⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝑢(𝐵)) = 𝑔𝑟𝑎𝑑⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝑧1(𝑀) 𝑔𝑟𝑎𝑑⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝑧2(𝑀)
|𝑔𝑟𝑎𝑑⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝑧1(𝑀)| |𝑔𝑟𝑎𝑑⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝑧2(𝑀)| =
−89
𝑟𝑜𝑡
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝐹⃗(𝑀)=0⃗⃗ ⇔ {
2𝑦 = 02𝑧 = 06𝑥 − 2𝑦 = 0
⇔ {
𝑥 = 0
𝑦 = 0
𝑧 = 0Vậy điểm không xoáy là 𝑀(0,0,0)
Câu 88: Biết 𝐹⃗ = 𝑒𝑥2+𝑦2+𝑧2[(2𝑥2𝑦𝑧 + 𝑦𝑧)𝑖⃗ + (2𝑦2𝑥𝑧 + 𝑥𝑧)𝑗⃗ + (2𝑧2𝑦𝑥 + 𝑥𝑦)𝑘⃗⃗] là trường thế Tìm hàm thế vị
Trang 86Đáp án: D.u=x3+yarctanz+3xy z C2 +
Trang 873 + 𝑥𝑦𝑡 + 𝑒
𝑡) |𝑧0+ 𝐶
Trang 88Câu 92: Tính thông lượng của 𝐹⃗ = 𝑥𝑦2𝑖⃗ − 𝑧𝑒𝑥𝑗⃗ + (𝑥2𝑧 + sin 𝑦)𝑘⃗⃗ qua 𝑆 là mặt
𝑧 = 𝑥2 + 𝑦2, 𝑧 ≤ 4, hướng ra ngoài (Chọn kết quả gần đúng nhất)
Trang 89Bổ sung thêm mặt 𝑆′: {𝑥2+ 𝑦𝑧 = 42 ≤ 4 hướng lên trên
Mặt 𝑆 ∪ 𝑆′ là mặt cong kín, hướng pháp tuyến ngoài giới hạn miền
(𝑉): 𝑥2+ 𝑦2 ≤ 𝑧 ≤ 4Đặt 𝑃 = 𝑥𝑦2, 𝑄 = −𝑧𝑒𝑥, 𝑅 = 𝑥2𝑧 + cos 𝑦 ⇒ 𝑃𝑥′ = 𝑦2, 𝑄𝑦′ = 0, 𝑅𝑧′ = 𝑥2 liên tục với
Trang 91Mặt 𝑆 ∪ 𝑆′∪ 𝑆′′ là mặt cong kín, hướng pháp tuyến trong, giới hạn miền
Trang 93−𝜋 2
Trang 94⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗𝑢 = (𝑢𝑥′, 𝑢𝑦′, 𝑢𝑧′) = (𝑦 + 𝑧, 𝑥 + 𝑧, 𝑥 + 𝑦) = (𝑦 + 𝑧)𝑖⃗ + (𝑥 + 𝑧)𝑗⃗ + (𝑥 + 𝑦)𝑘⃗⃗
Đoạn 𝐴𝐵: {vecto chỉ phương AB⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = (3,5,2)
đi qua A(−1, −1, −1) ⇒ 𝐴𝐵:
Trang 95(Đề bài không nói gì về chiều thì hiều là đường cong cho chiều dương)
Trang 96Câu 99: Tính lưu số của 𝐹⃗ = (𝑦2+ 𝑧2)𝑖⃗ + (𝑥2+ 𝑧2)𝑗⃗ + (𝑥2+ 𝑦2)𝑘⃗⃗ dọc theo đường cong 𝐶 trong đó 𝐶 là giao của mặt cầu 𝑥2+ 𝑦2+ 𝑧2 = 4 và mặt nón có phương trình 𝑧 = −√𝑥2 + (𝑦 − 1)2 với hướng cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn từ gốc O
⇒ |𝑛⃗⃗| = √(2𝑥)2+ (2𝑦)2+ (2𝑧)2 = 4
(Dấu " − " do (𝑛⃗⃗, 𝑂𝑧)̂ > 𝜋/2)
⇒ cos 𝛼 = −2𝑥=−𝑥, cos 𝛽 = −2𝑦 =−𝑦, cos 𝛾 =−2𝑧= −𝑧
Trang 97Áp dụng công thức liên hệ giữa tích phân mặt loại II và tích phân mặt loại I:
𝑑𝑆 = 0
Trang 98Tài liệu tham khảo:
− Bài giảng môn Giải tích II, thầy Bùi Xuân Diệu
− Bài tập giải sẵn Giải tích 2 (Tóm tắt lý thuyết và chọn lọc), thầy Trần Bình
− Bài tập Toán học cao cấp, tập hai: Giải tích, GS.TS Nguyễn Đình Trí (chủ biên), PGS.TS Trần Việt Dũng, PGS.TS Trần Xuân Hiền, PGS.TS Nguyễn Xuân Thảo
− Bộ đề cương Giải tích II, Viện Toán ứng dụng và Tin học
− Bộ đề thi Giữa kì và Cuối kì môn Giải tích II Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội