1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II

135 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Tài Liệu Ôn Tập Trắc Nghiệm Giải Tích II
Tác giả Đỗ Tuấn Cường, Đinh Tiến Long, Phạm Thanh Tùng, Trần Trung Dũng, Đỗ Ngọc Hiếu, Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Minh Hiếu
Người hướng dẫn Phạm Thanh Tùng
Trường học Bách Khoa
Chuyên ngành Giải Tích II
Thể loại tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong tinh hình đó, nhôm “BK – Đại cương môn phai” đã biên soạn “BỘ TÀI LIỆU ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN GIẢI TÍCH II” để giúp các bạn thuận tiện hơn trong việc ôn tập.. Nhóm tác giả: Team Gi

Trang 1

BÁCH KHOA ĐẠI CƯƠNG MÔN PHÁI

BỘ TÀI LIỆU ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM

GIẢI TÍCH II

Biên soạn bởi: Team GT2 – BKĐCMP

Hà Nội, tháng 9 năm 2021

Trang 2

MỤC LỤC

Đề bài… ……… ……1 Lời giải tham khảo……….………18 Tài liệu tham khảo……….95

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Hiện nay, với hình thức thi đổi mới từ thi tự luận sang thi trắc nghiệm, chinh

vì vậy nhiều bạn sinh viên sẽ gặp khó khăn trong việc ôn tập Trong tinh hình đó, nhôm “BK – Đại cương môn phai” đã biên soạn “BỘ TÀI LIỆU ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN GIẢI TÍCH II” để giúp các bạn thuận tiện hơn trong việc ôn tập

Nhóm tác giả: Team Giải Tích II BK- Đại cương môn phái

(Đỗ Tuấn Cường, Đinh Tiến Long, Phạm Thanh Tùng, Trần Trung Dũng, Đỗ Ngọc Hiếu, Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Minh Hiếu)

Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Thanh Tùng

Do quá trình soạn bộ tài liệu gấp rút cùng với những hạn chế nhất định về kiến thức, dù đã cố gắng hết sức nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những saisót về tính toán, lỗi đánh máy, mọi ý kiến góp ý của bạn đọc xin gửi qua đường link fb “fb.com/tungg810” hoặc email tungcrossroad@gmail.com

Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo, không có tác dụng thay thế các giáotrình, sách giáo khoa chính thống Xin chân thành cảm ơn!

Trang 4

I Bài tập trắc nghiệm Tích phân Euler

Câu 1: Kết quả của tích phân

Trang 5

D. 6

D.

D.

Trang 8

AI. Bài tập trắc nghiệm Tích phân đường

1. Tích phân đường loại I:

( x + y )ds với là đoạn thẳng nối điểm (0; 0) và (4; 3)

C

Trang 9

3

Trang 10

C.4 D.6

với là đường gấp khúc đi qua các điểm

Trang 11

C với là chu tuyến của tam giác

Trang 14

≤ 9, theo chiều dương, bạn lập luận “Ta đặt P =

làm vậy có đúng không? Nếu sai, thì sửa lại đáp án chính xác

Trang 15

= m − x điểm A(1, 0), B( −1, 0)

Trang 16

A. 7 4 − arctan 2

B.

3 Ứng dụng của tích phân đường

C

D

7

4 + 2 arctan 2

7

Trang 17

Câu 41: Tính diện tích của miền D giới hạn bởi : {

7

Trang 19

III Bài tập trắc nghiệm Tích phân mặt

(1 + 2)

(1 + 3)4

biết là phần mặt paraboloid = 2 +2 thỏa

Trang 20

9

Trang 21

B

31210

2 Tích phân mặt loại II:

Trang 22

Câu 58: Cho =

Trang 26

1 9

với mặt

là biên của

(

−2+

5)3

11

Trang 27

Câu 65: Biết xdydz + zdxdy =

S

a

trình = −√ 2 + 2 , −1 ≤ ≤ 0 khi nhìn từ chiều dương trục

Tính 2 +

C.0 D.5 Câu 66: Tính

chiều dương giới hạn mặt cầu = √1 − 2 − 2

A 6

B

−8

là mặt

A 2 Câu 69: Tính

B 3

(2 x + xy ) dydz + ( y + 2 xz ) dzdx

với là mặt nằm

trong của nửa cầu = −√16 − ( 2 + 2 + 2 )

là mặt ngoài của tứ diệnvới

Trang 28

(0,0,0), (1,0,0), (0,1,0), (0,0,1)

12

Trang 29

3 Ứng dụng của tích phân mặt:

Câu 73: Tính diện tích mặt :

= 2 + √ 2 + 2 ,

≤ 3

A

C â u

kiện

7 (đvdt)

B 3

(đvdt)

74: Tính diện tíchmặt cong với

1≤ ≤2, ≥0

C.

2 (đvdt)

là phầnmặt nón= √ 2

D.

với

(đvdt)

điều

A

(đvdt)

B.

33

(đvdt)

Câu 75: Tính diện tích mặt

paraboloid

= 4 − 2 − 2 nằm phía trên mặt

Trang 31

IV.Bài tập trắc nghiệm Lý thuyết trường

1. Trường vô hướng:

Câu 78: Tính đạo hàm theo hướng⃗ = (1,2, −2)

Trang 32

Câu 81: Tính góc giữa hai vecto

Trang 33

Câu 83: Theo hướng nào thì sự biến thiên của hàm = sin − cos tại gốc tọa độ là lớn nhất

Trang 35

Câu 89: Biết = (3

thế, tìm hàm thế vị

Trang 36

Câu 92: Tính thông lượng của =

A. −17

Câu 93: Tính thông lượng của = (

A 25

Câu 94: Tính thông lượng của trường vecto = 2

ngoài của miền giới hạn bởi = 0, = √1 − 2 , = 0, = 2

3

Trang 37

ngoài của miền : | − | ≤ 1, | − | ≤ 1, | + | ≤ 1

Trang 38

Câu 98: Tính lưu số của = (

theo đường cong là

= 0 hướng ngược chiều kim đồng hồ nếu nhìn từ chiều dương trục

− 1) 2 với hướng cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn từ gốc O.

A 3 Câu 100: Tính thông lượng của

A 3

Trang 39

17

Trang 40

V Lời giải tham khảo

Trang 41

5 − 4

⇒ ∫ 0

Câu 2: Kết quả của tích phân

2sin 6

Trang 44

Câu 5: Tính tích phân

19

Trang 46

Câu 8:

Tính tích phân 1 x 5(ln x)10 dx

Trang 48

Câu 9: Biểu diễn tích phân

Trang 51

Câu 12: Tính ( x + y )ds với là nửa đường tròn {

Trang 52

Giải:

Trang 53

y )ds

= −18 với : = √9 − 2

Nửa đường tròn : { 2 +

2 = 9 Tham số hóa ≥ 0

Trang 54

: + =2 ⇔( −1) + =1

∫( − ) = ∫ (1 + cos − sin ) = 2

Trang 55

Câu 15: Tính

Đáp án: D. √2

Giải:

y ) ds

với cung : 2= cos 2 ,

để

Giải:

Trang 56

√9 sin2 cos4 + 9 cos2 sin4

= 3 sin

Tại (1,0): {

24

⇒ ∫( 2 + 1)

= 3

∫(sin 6 + 1) sin cos

= 3

∫(sin 7 + sin ) (sin )

C â u 1 7 :

Tính

Trang 63

là đường cong kín, hướng âm, giới hạn miền . Áp dụng công thức Green:

Ta có: đường ∪ là đường cong kín giới hạn miền ( ):

Trang 67

( , ) = ∫ ( , 0) + ∫ ( , )

36

Trang 68

⇒ Tích phân không phụ thuộc đường đi

Cách 1: Chọn đường đi là đường gấp khúc Chọn đường đi là đường gấp khúc

Trang 69

37

Trang 70

Tích phân trên phải dùng tích phân từng phần hai lần, tương đối

dài Cách 2: Chọn đường đi là một đường cong

Nhận xét: Tích phân( là hằng số) phức tạp là do biểu thức 2 + vì để làm đơn giản tích phân cần khử biểu thức này ⇒ Biến 2 + = ⇒2 + =

Do tích phân không phụ thuộc đường đi nên sẽ chọn đường đi mới thỏa mãn

2 + =

Để tìm , ta dựa vào điểm đầu (1,0) và điểm cuối (0,1)

Đường cong mới ′ : 2 + = đi qua , ⇒ { 12 + 0 = ⇒ = 1 0 2 +1=

Chọn đường đi ′ : = 1 − 2 đi từ (1,0) đến (0,1) ⇒ = −2

Trang 71

Chọn đường đi mới dạng ′

Trang 72

Đặt = [ 2 + + sin( )], = 2 + + sin( )

Để biểu thức [2 + + sin( )] + [2 + + sin( )] là vi phần toàn phần của một hàm số ( , ) nào đó ⇔′ =′

Trang 74

Q x

⇒ Không sử dụng được công thức Green

AB : y

Trang 76

Cách 2: Chọn đường đi là đường thẳng

Trang 77

Câu 39: Tính (2 xy

L

5) dx + (2 x + 3 y )dy với là biên của miền xác định bởi

các đường = 2 , = 0, = 1, chiều dương

0

≤ 1

: { 0

Trang 79

Câu 42: Tính công của lực⃗ = ( + 2 ) ⃗+ (3 + 4 ) ⃗ làm dịch chuyển một

chất điểm từ (1,3) đến (2,4) dọc theo đoạn thẳng (đvc: đơn vị công)

Trang 80

Chọn đường đi là đường gấp khúc với (0,1) và (1,0), (0,0)

47

Trang 86

Miền đối xứng qua , ( , , ) = 4 lẻ với biến ( ,

Trang 89

Hình chiếu của mặt lênlà : 1 ≤ 2

Trang 90

)

57

Trang 91

Hình chiếu của mặt lênlà

Trang 92

Hình chiếu của mặt lên là : 2 + 2 ≤ 1, ≥ 0, ≥ 0

Trang 95

Câu 61: Biết

=

2 xydydz + ( x + y 2 ) dzdx + (4 x + y 2 )dxdy = S

a

bvới mặt là biên của

61

Trang 96

Bổ sung thêm mặt ′ : { 2 + 2 ≤ 1 hướng xuống dưới

ngoài

62

Trang 99

= cos

Đặt { = sin

=

Trang 100

0 Mặt ′ : { = 1 ⇒= 0 , ( ⃗⃗, ) < /2

Giải:

65

Trang 101

= 2

Bổ sung thêm mặt ′: {

2 + 2 ≤ 4 , hướng lên xuống dưới

Trang 103

trình = −√ 2 + 2 , −1 ≤ ≤ 0 khi nhìn từ chiều dương trục Tính 2 +

Trang 105

Áp dụng công thức Stoke:

Hình chiếu của mặt lên là : 2 + 2 ≤ 1

Đặt ( , , ) = − 2 − 2

Do ( ⃗⃗, ) < /2 nên ⃗⃗ = (

⇒ cos =

Áp dụng công thức liên hệ giữa tích phân mặt loại I và loại II

= ∬( cos + cos + cos ) = ⋯ = ∬ 1.

69

= sin

Trang 107

Áp dụng công thức liên hệ giữa tích phân mặt loại I và loại II

70

Trang 108

pháp tuyến trong giới hạn miền

Đặt

71

−√(16 − 2 )/2 ≤ ≤ 0

0≤ ≤4 0≤ ≤2

Trang 110

tuyến hướng ra ngoài.

Trang 111

Mặt kín giới hạn miển : 0 ≤ ≤ √1 − 2, 0 ≤ ≤ 2, hướng pháp tuyến ngoàiĐặt = 2 2 , = 2 , = − 2 ⇒ ′ = 4 , ′ = 2 , ′ = −2 liên tục.

Bổ sung thêm mặt′: + = 2 hướng theo chiều âm trục nằm trong mặt parabol =2 +2

Ta có mặt ∪ ′ là mặt kín, hướng pháp tuyến trong, giới hạn miền

Trang 112

Mặt ′ : + = 2 hướng theo chiều âm trục có hình chiếu lên là

: ( + 1/2) 2 + 2 = 9/4, vecto pháp tuyến ⃗⃗ = (−1,0, −1), | ⃗⃗| = 1/√2 Áp dụng công thức liên hệ giữa tích phân mặt loại I và loại

II

=

1

∬[−1.( + )+0.( + )−1.( + )] = 2

Trang 114

Hình chiếu của lênlà : 1 ≤ 2 + 2 ≤ 4

Trang 115

Đáp số: A.

Giải:

(5 5 −1) 6

Trang 117

đạo hàm của theo hướng ⃗ tại (1,1, −2) là:

Để nhiệt độ tăng nhanh nhất ⇔

⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⇔⇈()⇔=()

= ( (1 + 2 + 2 2 + 3 2 ) 2

⇒()=(

Vậy theo nhiệt độ tăng nhanh nhất theo hướng ⃗ = (

Câu 81: Tính góc giữa hai vecto

Trang 119

Để tốc độ biến thiên của tại (0,0,0) là lớn nhất thì cần theo hướng

80

Trang 125

Câu 92: Tính thông lượng của =

= 2 + 2 , ≤ 4, hướng ra ngoài (Chọn kết quả gần đúng nhất)

85

Trang 126

Bổ sung thêm mặt ′ : { 2 + 2 ≤ 4 hướng lên trên

Trang 127

(∬ sin = 0 do tính chất đối xứng của miền , hàm ( , ) = sin lẻ với )

Câu 93: Tính thông lượng của = (

trên mặt nón = 1 + √ 2 + 2 cắt bởi hai mặt phẳng = 2, = 5

Trang 128

Mặt ∪ ′ ∪ ′′ là mặt cong kín, hướng pháp tuyến trong, giới hạn miền

Câu 94: Tính thông lượng của trường vecto = 2

ngoài của miền giới hạn bởi = 0, = √1 − 2 , = 0, = 2

Giải:

4 +

Trang 129

Câu 95: Tính thông lượng của trường vecto =

Trang 132

(Đề bài không nói gì về chiều thì hiều là đường cong cho chiều dương).

Trang 133

Áp dụng công thức Stoke:

= ∬ 5 − − 3

Vecto pháp tuyến của là ⃗⃗ =

⇒ = ∬(5.

( là hình tròn qua tâm cầu)

Câu 99: Tính lưu số của

cong trong đó là giao của mặt cầu 2 + 2 + 2 = 4 và mặt nón có phương trình = −√ 2 + ( − 1) 2 với hướng cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn từ gốc O.

Giải:

Lưu số cần tính:

Đường cong kín chiều âm là biên của phần mặt cong của cầu nằm trong nón

Trang 134

Áp dụng công thức liên hệ giữa tích phân mặt loại II và tích phân mặt loại I:

2

Câu 100: Tính thông lượng của = (6 − 2

Áp dụng công thức liên hệ giữa tích phân mặt loại I và loại II

⇒ Φ = ∬ 2 (6 − 2 3 ) + 2 3 (2 − 3 ) + 3 (2 3 − 4 ) = 0 √ 2 + 4 4 + 9 2

94

Trang 135

Tài liệu tham khảo:

− Bài giảng môn Giải tích II, thầy Bùi Xuân Diệu

− Bài tập giải sẵn Giải tích 2 (Tóm tắt lý thuyết và chọn lọc), thầy Trần Bình

− Bài tập Toán học cao cấp, tập hai: Giải tích, GS.TS Nguyễn Đình Trí (chủ biên), PGS.TS Trần Việt Dũng, PGS.TS Trần Xuân Hiền, PGS.TS NguyễnXuân Thảo

− Bộ đề cương Giải tích II, Viện Toán ứng dụng và Tin học

− Bộ đề thi Giữa kì và Cuối kì môn Giải tích II Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

95

Ngày đăng: 05/01/2022, 08:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của mặt lên là:    : 2 +    2  ≤ 1,  ≥ 0 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của mặt lên là: : 2 + 2 ≤ 1, ≥ 0 (Trang 82)
Hình chiếu của mặt 2  lên là:    : 2  +   2  ≤ 1 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của mặt 2 lên là: : 2 + 2 ≤ 1 (Trang 83)
Hình chiếu của   lên      là miền   được giới hạn bởi { 2   + 4   = 4  ≥0,  ≥0 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của lên là miền được giới hạn bởi { 2 + 4 = 4 ≥0, ≥0 (Trang 85)
Hình chiếu của   lên là    : 2  + 2  ≤ 1 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của lên là : 2 + 2 ≤ 1 (Trang 86)
Hình chiếu của mặt = 2 3  ( 3/2  + 3/2 ) với 0 ≤ ≤ 2,0 ≤ ≤ 1 lên là miền 0≤ ≤2 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của mặt = 2 3 ( 3/2 + 3/2 ) với 0 ≤ ≤ 2,0 ≤ ≤ 1 lên là miền 0≤ ≤2 (Trang 87)
Hình chiếu của mặt lên là   : 1 ≤ 2 +    2  ≤ 4 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của mặt lên là : 1 ≤ 2 + 2 ≤ 4 (Trang 88)
Hình chiếu của mặt lên là   : 1 ≤ 2 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của mặt lên là : 1 ≤ 2 (Trang 89)
Hình chiếu của mặt   lênlà - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của mặt lênlà (Trang 91)
Hình chiếu của mặt lên là :    2  + 2  ≤ 1, ≥ 0, ≥ 0 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của mặt lên là : 2 + 2 ≤ 1, ≥ 0, ≥ 0 (Trang 92)
Hình chiếu của mặt lên là :    2  +    2  ≤ 1, ≥ 0, ≥ 0 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của mặt lên là : 2 + 2 ≤ 1, ≥ 0, ≥ 0 (Trang 92)
Hình chiếu của   lênlà - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của lênlà (Trang 93)
Hình chiếu của    ′  lênlà   :   2  +   2  ≤ 1 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của ′ lênlà : 2 + 2 ≤ 1 (Trang 100)
Hình chiếu của    ′  lênlà   : 2  +    2  ≤ 4 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của ′ lênlà : 2 + 2 ≤ 4 (Trang 103)
Hình chiếu của mặt lên Đặt  { là    : 2  +   2  ≤ 1 = - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của mặt lên Đặt { là : 2 + 2 ≤ 1 = (Trang 105)
Hình chiếu của   lên là   : (  + 1/2) 2  +    2  = 9/4 - BỘ tài LIỆU ôn tập TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH II
Hình chi ếu của lên là : ( + 1/2) 2 + 2 = 9/4 (Trang 111)
w