Tia x (Tia Rơngen)Sóng điện từ với bước sóng từ 103 nm đến 10 nmTrong nghiên cứu bằng nhiễu xạ tia x: ~ 0,050,25 nm (~ khoảng cách giữa các nguyên tử trong tinh thể)Tia X không nhìn thấy được, lan truyền theo đườngthẳngTia X bị khúc xạ, phân cực và nhiễu xạTia X có thể truyền qua những vật mà ánh sáng thường không truyền qua được, ngắn đâm xuyên mạnh
Trang 1PHÂN TÍCH CẤU
NHIỄU XẠ TIA X
Trang 2ĐẶC TRƯNG CỦA TIA
X
2.1 Tia x (Tia Rơngen)
Sóng điện từ với bước sóng từ 10-3 nm đến 10 nm
Trong nghiên cứu bằng nhiễu xạ tia x: ~ 0,05-0,25 nm (~ khoảng cách giữa các nguyên tử trong tinh thể)
- Tia X không nhìn thấy được, lan truyền theo đường
thẳng
- Tia X bị khúc xạ, phân cực và nhiễu xạ
- Tia X có thể truyền qua những vật mà ánh sáng thường không truyền qua được, ngắn đâm xuyên mạnh
Trang 3 Để tạo tia x thường sử dụng chùm tia điện tử có
năng lượng cao
Trang 4• Nước làm nguội anốt (90% E của chùm e bắn vào anốt chuyển thành nhiệt)
• Chế độ làm việc: T < nhiệt độ tới hạn
Trang 5Phổ tia
X
B Phổ tia x
Gồm phổ liên tục và phổ đặt trưng
Cường độ phổ liên tục phụ thuộc vào U trên ống phát, dòng anốt, nguyên tố làm anốt
Bước sóng phổ đặc trưng phụ thuộc vào vật liệu làm anốt
H 2.2 Phổ tia x của Mo với
thế tăng tốc khác nhau.
Trang 6Đặc trưng cho kim loại làm bia
Phổ đặc trưng của các nguyên tố khác nhau giống nhau về cấu truc phổ
Trang 7Nguồn gốc phổ liên tục
H 2.3 Minh họa nguồn gốc
của phát xạ liên tục trong phổ
tia x Năng lượng photon
phát xạ bằng năng lượng tổn
hao trong va chạm.
Trang 8Nguồn gốc phổ đặc trưng
Trang 9Bước sóng tới
hạn
C Bước sóng tới hạn min
Khi toàn bộ năng lượng điện tử chuyển thành năng lượng photon:
Thay đổi thế tăng tốc -> thay đổi giá trị min nhưng không làm thay đổi giá trị đặc trưng
Trang 10UK - thế kích thích dãy K
n - hằng số
(2.6)
Trang 11Ký hiệu vạch phổ đặc trưng
Điện tử trong nguyên tử được điền
Trang 12Phổ đặc
trưng
H 2.5 Phổ tia x của
molipđen với thế 35 kV.Thang mở rộng chỉ rõ vạch K1 và K2 tách biệt
Trang 14Bộ lọc đơn sắc
Để tạo tia x đơn sắc Phương pháp
• Dùng lá kim loại
• Bộ đơn sắc tinh thể
Trang 15Ví dụ: Để lọc bức xạ K của Cu, dùng màng Ni độ
dày ~0,01 mm
Trang 16Hiện tượng nhiễu
Trang 20Mạng
đảo
C Mạng đảo
để diễn giải hiện tượng nhiễu xạ từ mạng tinh thể
Một mặt phẳng tinh thể (không gian thực) có thể được biểu diễn bằng một nút mạng trong không gian đảo
Cách xây dựng
Vectơ đơn vị mạng đảo a*, b * , c * thoả mãn:
(2.11)(2.12)
a * a = b * b = c * c = 1
a * b = b * c = c * a = 0
a, b, c - vectơ đơn vị trong tinh thể
a * vuông góc với b và c, tương tự cho b và c.
Tính đối xứng: Nếu mạng R là đảo so với mạng L thì L là đảo so với R
Trang 22Mạng
đảo
Dựng cầu phản xạ - cầu Ewald
Có thể dự đoán hướng nhiễu xạ tia x nhờ cầu phản xạ
Cách vẽ
Cho tia tới đi qua gốc toạ độ chung của không gian thực và không gian đảo
Tâm cầu nằm trên hướng tia tới
Vẽ mặt cầu bán kính 1/ sao cho mặt cầu đi qua gốc toạ độ
Trang 23Mạng
đảo
H 2.9 Sử dụng mạng đảo để dự đoán nhiễu xạ.
Trang 24Mặt cầu bán kính 2/ là mặt cầu giới hạn
Trang 25Thứ nguyên a, b, c : [chiều dài]
Thứ nguyên a * , b * , c * : [1/chiều dài]
Trang 26Cường độ tia x nhiễu xạ
2.4 Cường độ tia x nhiễu xạ
Cách tính: cộng sóng hình sin với pha và biên độ khác
nhau
Hướng tia nhiễu xạ không bị ảnh hưởng bởi loại nguyên tử
ở từng vị trí riêng biệt
Cường độ các tia nhiễu xạ có thể thay đổi và cường độ
của một số tia có thể bằng không
Trang 27Cường độ tia x nhiễu xạ
Trình tự tính toán
(1) Nhiễu xạ tia x bởi một điện tử tự do
(2)Nhiễu xạ tia x bởi một nguyên tử bằng cách sử
kết quả của tán xạ bởi một điện tử
dụng
(3) Nhiễu xạ tia x bởi ô mạng cơ bản nhờ sử dụng kết quả tán xạ bởi một nguyên tử
Trang 28Cường độ tia x nhiễu xạ
Trang 29Cường độ tia x nhiễu xạ
Thí dụ, LPTM:
4 lỗ hổng 8 mặt ở tâm khối và giữa các cạnh
8 lỗ hổng 4 mặt ở 1/4 đường chéo khối tính từ đỉnh
Trang 30Cường độ tia x nhiễu xạ
B Tán xạ bởi một nguyên tử
H 2.10 Tán xạ tia x bởi một nguyên tử.
Trang 31Cường độ tia x nhiễu xạ
f giảm khi tăng và giảm
Trang 32Cường độ tia x nhiễu xạ
H 2.11 Sự biến thiên của thừa số tán xạ nguyên tử của đồng (Cu),
nhôm (Al) và oxy (O) theo (sin )/
Trang 33Cường độ tia x nhiễu xạ
Trang 34Cường độ tia x nhiễu xạ
Nguyên tử cùng loại: biên độ sóng tán xạ như nhau
Nguyên tử khác loại: biên độ và pha khác nhau
Biên độ sóng tán xạ:
Cường độ của sóng:Aei 2
Sóng tổng hợp = tổng các sóng với biên độ A 1 , A 2 , A 3, và góc pha 1 , 2 , 3,
Trang 35Thừa số cấu
trúc
f – thừa số tán xạ nguyên tử
n - số nguyên tử thuộc ô cơ bản
u,v,w – vị trí nguyên tử thuộc ô cơ bản
�=1
Trang 36Thừa số cấu
trúc
ý nghĩa của phương trình F
tổng quát, áp dụng cho mọi mạng tinh thể
cho biết các phản xạ hkl nào sẽ cho vết trên ảnh nhiễu xạ cường độ phụ thuộc cấu trúc tinh thể
F = 0 -> cường độ = 0 (phản xạ cấm): Không có vết
nhiễu xạ
Quy tắc lọc lựa
Trang 40Quy tắc lọc
lựa
Nhận xét cho mạng LP, f như nhau
F không phụ thuộc vào hình dạng và kích thước ô cơ bản:
Bất kỳ ô mạng đơn giản nào cũng cho phản xạ từ mọi mặt phẳng mạng
Bất kỳ ô cơ bản LPTK nào cũng cho phản xạ khi tổng
h+k+l là một số chẵn
Bất kỳ ô cơ bản LPTM nào cũng cho phản xạ khi hkl
chẵn cả hoặc lẻ cả
Trang 42Nhiễu xạ đơn tinh
Trang 43Nhiễu xạ đơn tinh thể
Trang 44Phương pháp
Laue
H 2.18 (a) Xác định các vết Laue trên elip ( < 45 o ) trong phương pháp chụp truyền qua và (b) ảnh nhiễu xạ tia x của đơn tinh thể niobi (Nb) định hướng {110}.
Trang 45Phương pháp
Laue
H 2.19 (a) Xác định các vết Laue trên hypebon ( >45o) trong phương pháp chụp ngược và (b) một thí dụ về ảnh nhiễu xạ tia x Laue ngược
Trang 49Phương pháp
Laue
Các tia nhiễu xạ sẽ tạo nên một hình nón với góc mở = 2 , ( - góc tạo bởi tia x tới và [uvw]) và trục nón là [uvw]
Giao tuyến của nón tia nhiễu xạ với phim chính là
dạng hình học của các đường vùng trên ảnh
Trang 52và B.
Trang 53Phương pháp
Laue
Can hình chiếu stereo TN lên giấy can
Chồng hình chiếu TN lên hình chiếu chuẩn sao cho hai tâm của chúng trùng nhau
Xoay hình chiếu TN sao cho các điểm của hai hình chiếu trùng nhau
Xác định phương tinh thể theo hình chiếu chuẩn
Ghi chỉ số hkl của các mặt tương ứng cho mỗi điểm của hình chiếu TN
Trang 54Phương pháp LaueH 2.21 Hình chiếu
stereo chuẩn của mạng tinh thể lập phương tâm mặt theo phương [001]
Chấm tròn đen có đường kính lớn nhất
tương ứng với phản xạ
từ mặt phẳng nguyên tử
có cường độ mạnh nhất
Trang 55Phương pháp
LaueCách xác định nhanh tính đối xứng
chiếu tia x song song với trục hoặc mặt đối xứng của tinh thểảnh Laue sẽ thể hiện tính đối xứng tương ứng
có 10 kiểu đối xứng trên các ảnh Laue:
Trang 56Phương pháp đa tinh
Trang 57Phương pháp
bột
H 2.24 Hình học nhiễu xạ kế tia x - góc giữa mặt phẳng mẫu và tia
x tới/phản xạ, 2 - góc giữa phương chiếu tia x và tia x phản xạ
Trang 58Mẫu quay thay đổi
Bán kính vòng tròn tiêu tụ thay đổi theo góc 2 Thang 2: 0o - 170o (thực tế: 30o - 140o)
Trang 59Dễ dàng nghiên cứu chất lỏng
Trang 60Mẫu đặt ở tâm của vòng tròn giác kế
Nguồn tia x và đetectơ nằm trên chu vi vòng tròn giác kế
Trang 61Phương pháp
bột
H 2.23 Nhiễu xạ kế tia x D 8
ADVANCE (tấm chắn tia x đã được bỏ ra) do hãng Bruker (Đức) sản xuất, sơ đồ -.
Trang 62Phương pháp
bột
5) Vận hành theo hình học - 2
Mẫu quay với tốc độ
đetectơ quay với tốc độ 2
Cường độ tia nhiễu xạ theo 2 được ghi tự động trên giấy vẽ đồ thị
hoặc dữ liệu số Kết quả
Giản đồ nhiễu xạ -> Giá trị 2 và d->
Cấu trúc tinhthể
Trang 63Phương pháp
bột
H 2.25a Giản đồ nhiễu xạ tia x của vonfram thu được bằng nhiễu
xạ kế với bức xạ đồng (ghi trên giấy).
Trang 65Phương pháp
bột
H 2.25b ảnh Debye của kẽm (chụp = phim
Giải thích ảnh Debye nhờ khái niệm mạng
đảo
Trang 66So sánh số liệu thực nghiệm với số liệu chuẩn -> các
pha chứa trong mẫu
Trang 67Phương pháp bột
8) Phân tích pha định lượng
Xác định hàm lượng tương đối của các pha
Trang 682 h2 2 k 2 l 2
h2 k 2 l 2
1 1 1 1
sin2 sin2
Trang 70XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC TINH THỂ
1) Ghi chú hệ thống các phản xạ (cả tổng bình phương) có mặt và cả vắng mặt trong ảnh nhiễu xạ thực nghiệm:
(hkl)1 (hkl)2 (hkl)3 (hkl)4
(h 2 + k 2 + l 2 )1 (h 2 + k 2 + l 2 )2 (h 2 + k 2 + l 2 )3 (h 2 + k 2 + l 2 )4 2) Tra bảng các giá trị (h 2 + k 2 + l 2) cho mạng LP (lý thuyết):
Trang 71Dấu hiệu nhận biết mạng LP
Nhận biết mạng Bravais thông qua phân bố vạch nhiễu xạ
LPĐG và LPTK: khoảng cách giữa các pic gần bằng nhau LPTM: các píc sắp xếp theo quy luật kép - đơn – kép
Trang 73Giản đồ nhiễu xạ của
Trang 74Giản đồ nhiễu xạ của Al
Trang 76Giản đồ nhiễu xạ của