Thuyết động học nhiễu xạ điện tử. Giới hạn khảo sát Biên độ sóng tán xạ chỉ là một phần nhỏ của biên độ sóng tới (gần đúng động học) Nội dung Khảo sát biên độ tán xạ trên nguyên tử trên ô mạng cơ bản trên tinh thể Hình học ảnh nhiễu xạ điện tử
Trang 1PHÂN TÍCH CẤU
TRÚC
Chương 3 NHIỄU XẠ ĐIỆN TỬ
Trang 2Thuyết động học nhiễu xạ điện
tử3.1 Thuyết động học nhiễu xạ điện tử
Trang 3TÁN XẠ ĐIỆN TỬ TRÊN NGUYÊN TỬ
A Tán xạ điện tử trên nguyên tử
mo - khối lượng tĩnh của điện tử
e - điện tích điện tử ; U - thế tăng tốc điện tử, (V)
Trang 4TÁN XẠ ĐIỆN TỬ TRÊN NGUYÊN
TỬ
Biểu thức trong dấu ngoặc là sự hiệu chỉnh tương đối
� ( 1+0,9788.10 −6 �)
(Å)
Lý thuyết tương đối tính: (U > 100 kV)
U = 200 kV, v ~ 70% c
Trang 5TÁN XẠ ĐIỆN TỬ TRÊN NGUYÊN TỬ
Hàm sóng của điện tử thoả mãn phương trình
Schrodinger trong trạng thái dừng:
eE - động năng điện tử,-eV - thế năng
*d - xác suất tìm thấy điện tử trong phân tố thể tích
Trang 6TÁN XẠ ĐIỆN TỬ TRÊN NGUYÊN TỬ
Khi V (thế tinh thể) = const, nghiệm là sóng phẳng, lan truyền theo phương x
Trang 7TÁN XẠ ĐIỆN TỬ TRÊN NGUYÊN
Trang 8TÁN XẠ ĐIỆN TỬ TRÊN NGUYÊN
TỬ
Nhận xét
Biểu thức này chính là sóng cầu
Biên độ tỷ lệ với tích phân
2i(k-k’).ri - hiệu pha của sóng tán xạ tại điểm i và tại gốc K’ = k’-k,
|K’| = 2sin/
Trang 9Tán xạ điện tử trên nguyên
tử
i Atom
Ta được
(r) f ( )
exp 2 ikr Đặt
Trang 10Tán xạ điện tử trên nguyên tử
2h2
sin
f ( ) m0 e Z f
Trang 11Tán xạ điện tử trên nguyên tử
Sự phụ thuộc của biên độ tán xạ nguyên tử vào sin / đối với
Al (Z = 13), Cu (Z = 29), Ag (Z = 47) và Au (Z = 79)
Trang 12Tán xạ điện tử trên nguyên tử
Trang 13Tán xạ điện tử trên ô mạng cơ bản
B Biên độ tán xạ trên ô mạng cơ bản
Biên độ tán xạ trên ô mạng cơ bản:
2
i k r
Trang 14Tán xạ điện tử trên nguyên tử
Trang 15Tán xạ điện tử trên nguyên tử
n
Fn - thừa số cấu trúc của ô cơ bản n
rn = n1a + n2b + n3c(3.21)
a, b, c - vectơ đơn vị trong tinh thể,
Trang 16Tán xạ điện tử trên nguyên tử
Trang 17Tán xạ điện tử trên nguyên tử
Trang 18Tán xạ điện tử trên nguyên tử
Định luật Bragg
= 2dhkl sin (3.26)
E = 100 kV, 0,037 Å-> rất nhỏ, ~10-2 rad (~ 10)
Trang 19Tán xạ điện tử trên nguyên tử
Dựng hình cầu phản xạ
Trang 20Tán xạ điện tử trên nguyên tử
Trang 21Tán xạ điện tử trên tinh thể hoàn chỉnh
i
Thừa số cấu trúc phụ thuộc kiểu mạng tinh thể
Fhkl 0: có vết nhiễu xạ
Fhkl = 0: không có vết nhiễu xạ
Quy tắc lọc lựa giống như trường hợp tia x
Ảnh hưởng của thừa số cấu trúc
Fhk l fi ( ) exp 2 i hui
kvi lwi
Trang 22Tán xạ điện tử trên tinh thể hoàn chỉnh
H 3.8 (a) Ô cơ bản của mạng lập phương tâm mặt với các nút:
000, 1/2 1/2 0, 0 1/2 1/2, 1/2 0 1/2 (b) Mạng đảo tương ứng (LPTK).
Trang 23Tán xạ điện tử trên tinh thể hoàn chỉnh
Trang 24Tán xạ điện tử trên tinh thể hoàn chỉnh
Trang 25Tán xạ điện tử trên tinh thể hoàn chỉnh
u, v, w - thành phần của s dọc theo x, y, z
|g| - đặc trưng cho sự phân bố biên độ trong
không gian đảo
gg* - đặc trưng cho sự phân bố cường độ I
trong không gian đảo
c g
V Fg sin u v Au sin w Bv sin Cw
Trang 26Tán xạ điện tử trên tinh thể hoàn chỉnh
Trang 27H 3.9 Phân bố cường độ dọc theo u (v = 0 và w = 0) Bán cực đại u
1/A, trong đó A là chiều dài tinh thể theo hướng x.
Trang 28Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
ảnh nhiễu xạ điện tử là hình chiếu của mặt
mạng đảo cắt cầu phản xạ.
Trang 29Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện
(D - đường kính vành nhiễu xạ: D =
2L/d)
R L
d
Trang 30Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
2 Dựng ảnh nhiễu xạ điện tử của đa tinh thể
Mạng đảo được tạo nên bởi hàng loạt hình cầu:
- tâm gốc mạng đảo
- bán kính = 1/dhklPhân bố tương đối của vành nhiễu xạ phụ
thuộc Fhkl
Cường độ vành nhiễu xạ phụ thuộc:
Thừa số lặp p = số nút chứa trong mỗi
hình cầu
ảnh nhiễu xạ gồm các vòng tròn đồng tâm
Trang 31Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
Diễn giải sự tạo ảnh nhiễu xạ của đa tinh thể nhờ mạng đảo
Trang 32Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
H 3.14 Nhiễu xạ điện tử (a) Đường đi của tia điện tử trong kính hiển vi
điện tử ở chế độ nhiễu xạ (b) ảnh nhiễu xạ điện tử của màng mỏng nhôm (Al) đa tinh thể có cấu trúc lập phương tâm mặt.
Trang 33Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
3 Dựng và ghi chỉ số ảnh nhiễu xạ điện tử của đơn tinh thể
Dựng ảnh nhiễu xạ chính là dựng mặt mạng đảo
Phương pháp: vẽ biểu đồ vectơ
Biểu thức tổng quát - nút hkl thuộc mặt (uvw):
(3.42)
hu + kv + lw = 0
hkl – chỉ số phản xạuvw – chỉ số mặt mạng đảo
Trang 34Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
Biết cấu trúc
a) Dựng và ghi chỉ số ảnh nhiễu xạ của tinh thể
định hướng cho trước so với chùm điện tử
(bài toán lý thuyết - LT)b) Có ảnh nhiễu xạ:
Ghi chỉ số của các vết nhiễu xạ trên ảnh
Xác định sự định hướng tinh thể so với chùm điện tử
(bài toán thực nghiệm - TN)
Trang 35Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
Trang 36Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện
tử
(a) Dựng mặt (uvw) của mạng đảo
1)Chọn hai nút h1k1l1 và h2k2l2 với chỉ số nhỏ thỏa mãn hu +
kv + lw = 0
2) Xác định nút h1-h2, k1-k2, l1 - l2
3)Dựng ô cơ bản theo phương pháp biểu đồ vectơ Lặp lại ô
cơ bản theo mọi phương để được sơ đồ mặt (uvw)
4) Kiểm tra các nút theo quy tắc lọc lựa (Fhkl):
Trang 37Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
Dựng mặt mạng đảo
Trang 38Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
Trang 39Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
Trang 40Dựng mạng đảo và ảnh nhiễu xạ điện tử
H 3.16 Dựng mặt cắt (321) của mạng đảo đối với cấu
trúc lập phương tâm mặt.
3) Vẽ sơ đồ mặt mạng đảo (321):
Trang 41Tán xạ điện tử trên nguyên tử
4) Kiểm tra: Bổ sung nút thiếu, loại bỏ nút cấm5) Xác định ô cơ bản của ảnh nhiễu xạ:
(000) 133, 242, 111
Trang 42Ảnh nhiễu xạ điện
tử
Mặt phẳng mạng đảo (100) LPTM
Trang 43Mặt phẳng mạng đảo
Mặt phẳng mạng đảo (111) LPTM
Trang 44Mặt phẳng mạng đảo
Mặt phẳng mạng đảo (100) LPTK
Trang 45Mặt phẳng mạng
đảo
Mặt phẳng mạng đảo (311) LPTK
Trang 46Đánh dấu chỉ số ảnh nhiễu xạ điện tử
Trình tự thực hiện
1) Chọn ba vết P1, P2, P3 cùng với gốc 0 tạo thànhmột hình bình hành
2) Xác định dhkl cho các phản xạ này (d=L/R)3) Xác định chỉ số hkl của mỗi vết sao cho:
[ h1 k1 l1 ] = [ h2 k2 l2 ] + [ h3 k3 l3 ]
Trang 47Đánh dấu chỉ số ảnh nhiễu xạ điện tử
Trang 484) Xác định các vết còn lại theo phương pháp biểu
Trang 49Đánh dấu chỉ số ảnh nhiễu xạ điện tử
Phương pháp khác
đo góc giữa 0P3 và 0P2 rồi tính toán
so sánh với số liệu trong bảng chuẩn -> hkl