1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

dai so 9 trac nghiem dai so 9

2 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:.. Câu 11:Trong các hàm sau hàm số nào nghịch biến: A.[r]

Trang 1

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y =5 biểu diễn bởi đường thẳng:

A y = 2x-5; B y = 5-2x; C y = 0,5; D x = 2,5

Câu2: Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

A (1;-1) B (-1;-1) C (1;1) D.(-1 ; 1)

Câu3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:

A (1;-1) B (5;-5) C (1;1) D.(-5 ; 5)

Câu 4 : Hệ phương trình:  

 5 4

1 2

y x

y x

có nghiệm là:

A (2;-3) B (2;3) C (0;1) D (-1;1)

Câu5: Hai hệ phương trình 

 2 2

3 3

y x ky x

và 

 1 2 2

y x y x

là tương đương khi k bằng:

A k = 3 B k = -3 C k = 1 D k = -1

Câu 6: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 4y = 5 ?

A (2;-0,25) B ( 5; -2,5 ) C (3; - 1 ) D (2; 0,25)

Câu 7: Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A (1; -1); B (2; -3); C (-1 ; 1) D (-2; 3)

Câu 8: Tập nghiệm của pt 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi đường thẳng?

A y = 2x; B y = 3x; C x = 3 D y = 1/3

Câu 9: Trong các hàm sau hàm số nào là số bậc nhất:

A y = 1- x

1

B y = 2x

3

2

C y= x2 + 1 D y = 2 x  1

Câu 10: Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:

A y = 1- x B y = 2 x

3

2

C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (x +1)

Câu 11:Trong các hàm sau hàm số nào nghịch biến:

A y = 1+ x B y =

x

3

2

C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (1-x)

Câu 12 : Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y= 2-3x

A.(1;1) B (2;0) C (1;-1) D.(2;-2)

Câu 13: đường thẳng sau đường thẳng nào // với đường thẳng: y = 1 -2x.

A y = 2x-1 B y =  21 x

3

2

C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (1+x)

Câu 14: đường thẳng // với y = -2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là :

A y = 2x-1 B y = -2x -1 C y= - 2x + 1 D y = 6 -2 (1-x)

Câu 15: Hàm số y = 3  m ( x  5 ) là hàm số bậc nhất khi:

A m = 3 B m > 3 C m < 3 D m ≤ 3

Câu 16: Hàm số y = 2. 4

2

x m

m

là hàm số bậc nhất khi m bằng:

A m = 2 B m ≠ - 2 C m ≠ 2 D m ≠ 2; m ≠ - 2

Câu 17: y = 2x+3 và y= (m -1)x+2 là hai đường thẳng song song với nhau khi:

A m = 2 B m = -1 C m = 3 D với mọi m

Câu 18 : Nếu P(1 ;-2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng:

A m = -1 B m = 1 C m = 3 D m = - 3

Câu 19: Một đt đi qua điểm M(0;4) và song song với x – 3y = 7 có phương trình là:

A y = 3 4

1

x

B y= 3 4

1

x

C y= -3x + 4 D y= - 3x - 4

Câu 20: ĐT 2 HS y = 1,5x - 2và y = -0,5x +2 cắt nhau tại điểm M có toạ độ :

A (1; 2); B.( 2; 1); C (0; -2); D (0; 2)

Câu 21: Trong mặt phẳng toạ dộ Oxy, đường thẳng đi qua M(-1;- 2) và có hệ số góc bằng 3

A y = 3x +1 B y = 3x -2 C y = 3x -3 D y = 5x +3

Câu 22: Gọi ,  lần lượt là gọc tạo bởi đường thẳng y = -3x+1 và y = -5x+2 với trục Ox Khi đó:

A 900 <  <  B  <  < 900 C  <  < 900 D 900 <  <

Câu 23: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

A 0 B -1 C 2 D 1

Câu 24: Tổng hai nghiệm của phương trình -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

A 15 B -5 C - 15 D 5

Câu 25: Tích hai nghiệm của p trình -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

A 15 B -5 C - 15 D 5

Câu 26: Phương trình x2 - 2( m+1)x + 4m = 0 có nghiệm kép khi m bằng:

A 1 B -1 C với mọi m D Một kết quả khác

Câu 27: Một nghiệm của p.trình 1002x2 + 1002x - 2004 = 0 là:

A -2 B 2 C - 0,5 D - 1

Câu 28: Cho phương trình x2 - 2( m-1)x - 4m = 0 Phương trình có 2 nghiệm khi:

A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D Với mọi m

Câu 29: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x -1 = 0 thì x1+ x2 bằng :

A - 12 B 4 C 12 D - 4

Câu 30: Cho phương x2 - 2( m-1)x - 4m = 0 Phương trình vô nghiệm khi:

A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D Một đáp án khác

Câu 31: Phương trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có nghiệm duy nhất khi:

A m = -1 B m = 1 C m ≠ - 1 D m ≠ 1

Câu 32: Toạ độ giao điểm của y = 2x -1 (d) và y = x2 (P) là:

A (1; -1); B (1; -1); C (-1 ; 1) D (1; 1)

Câu 33: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

Câu 34: Phương trình 4x2 + 4(m- 1) x + m2 +1 = 0 có hai nghiệm khi và chỉ khi :

Câu 35: Gọi S và P là tổng và tích 2 nghiệm của pt x2 – 5x + 6 = 0 Khi đó S + P =

Câu 36 : Giá trị của k để phương trình x2 +3x +2k = 0 cú hai nghiệm trái dấu là :

Câu 37 : Giá trị của k để pt 2x2 – ( 2k + 3)x +k2 -9 = 0 có hai nghiệm trái dấu là:

A k < 3 B k > 3 C 0 <k < 3 D –3 < k < 3

Câu 38: Số nguyên a nhỏ nhất để pt : ( 2a – 1)x2 – 8 x + 6 = 0 có nghiệm là :

Câu 39 : Phương trình x2 + 2x +m +2 = 0 vô nghiệm khi :

Câu 40: Số nguyên a nhỏ nhất để pt : (2a – 1)x2 – 8x + 6 = 0 vô nghiệm là

Trang 2

Câu 41: Giá trị của m để pt x2 + ( m +2 )x + m = 0 có một nghiệm bằng 1 là :

Ngày đăng: 27/12/2021, 11:56

w