1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số

89 473 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 4,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Đồ thị của các hàm số đã cho đều là đờng thẳng đi qua điểm 1... Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm a/ có tung độ bằng 2 là đờng thẳng .... Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp

Trang 1

 IV  2

7

4

Trong các số sau số nào không phải là căn bậc hai của số học của 36?

I   6 2 II  2

6

 III 6 2 IV  2

6

Ghép các số ở cột 2 vào vị trí … ở cột 1 để đ ở cột 1 để đợc các kết quả đúng:

a CBHSH của … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ là

5 3

b CBHSH của … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ là

5 3

c CBH của … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ là  0 , 5

d CBH của … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ là 1,8

I

4 1

II

25 81

III 0,36

IV

5 3

7 Trong các số sau, số nào có CBHSH bằng 9?I -3 II 3

Trang 2

I Số 0 có CBH duy nhất là 0 III Nếu a< b thì 0a<b

II Nếu 0 a b thì a< b IV.Một số dơng không thể có CBH

là số âm13

Khẳng định nào sau đây là đúng?

I 2 2<3 II  64   3 7 III  4 3 <  49 IV 5  2 6

14

Giá trị của để x  11là:

I x = -121 II x = 121 III x =  11 IV x 11

15 Giá trị của x để I x = 2 II x= 24 6 x12là:

I a+b II – (a+b)

III. a+b IV  a 2 b2

24

Điền vào chỗ … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ để đợc các khẳng định đúng

I Điều kiện xác định của  3x2y là… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ

II Điều kiện xác định của

x

7

2

 là … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đIII Điều kiện xác định của 5  4xlà … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ

IV Điều kiện xác định của 2

2

1 3

y

x  là… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ

2

Trang 3

a

a có nghĩa với … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đIII Biểu thức 2 5 6

1    có giá trị là:

I 1  5 II  2

5

1  III 5  1 IV  2

Trang 4

 2

4 4

2

cã gi¸ trÞ b»ng:

I x + 1 II x - 1

III x – 2 IV 2 – x

Liªn hÖ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph¬ng

40 Gi¸ trÞ cña biÓu thøc

4 01 ,

0 b»ng:

I 0,02 II -0,02 III 0,2 IV 0,0016

41 Gi¸ trÞ cña biÓu thøc

2

25 04 ,

I 5 II 1 III 0,5 IV 4

42

BiÓu thøc 4  7 7  4 cã gi¸ trÞ lµ:

I -3 II -9 III 3 IV 9

43 BiÓu thøc I -4 II 22 2 2. 22 2 cã gi¸ trÞ lµ:

I 9 II 15 III.3 IV 45

46 Gi¸ trÞ cña biÓu thøc 0 , 03 90 120 lµ:

4

Trang 5

I 18 II -180 III 1,8 IV 54

47 BiÓu thøc 1-

4 4 2

52

Cho ph¬ng tr×nh  

3

2 1

54

BiÓu thøc  2 2

3 7

57

BiÓu thøc 11  72  11  72 cã gi¸ trÞ b»ng:

I  2 2 II -6 III 2 6 IV 6

Liªn hÖ gi÷a phÐp chia vµ phÐp khai ph¬ng

58

Gi¸ trÞ cña biÓu thøc

1 , 0

6 , 1 b»ng:

I 16 II 1,6

Trang 6

4 2

 II

6

7 15

27

3

y x

y x

víi x< 0; y> 0 cã gi¸ trÞ b»ng:

Trang 7

Biểu thức

x y2

xy x

y x

x với x= 2,999 có giá trị bằng:

I 1,999 II -1,999III 2,999 IV 3,999

69

Biểu thức  

xy

x y y x

I 1y II 1y III 1y IV  1y

70

9

3 3 4

1 18 25

1 2 7

x x

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Trang 8

2 3

5 3

 đợc kết quả là:

I 15  4 II 4 - 15 III 4 + 15 IV -1

3

1 3 147 108

6

1 6 2

3 2 3

y y

x

3

2

3 5 5 3

Trang 9

II : 6

2 3

2 3 3 2

III

2 3

1 3 2

1 3 7

1

C  15D.1

E -1

86

5 5

5 5 5 5

5 5

1 5 3 5

3 5 3 5

3 5

2 2 : 1 3

3 3

3 2 3 2

15 5 3 1

8 3 18 3

Trang 10

I 3

6

1 2

294 2

12

6 2 3

1 : 1 5

10 2 1 3

21 7

40 7 14 2 9

5 7 2 2

 II

5 7

5 2 2 7

103 TÊt c¶ c¸c gi¸ trÞ cña x sao cho 3 1  x  1  xlµ:

10

Trang 11

I x = 1 II x=0III x = 2 IV x= 0; x=1; x=2

104

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

1 2

3  III

2

1 2

4 3

3   IV

3

1 2

1

3 3

3  II 3 2 1

 III

2

1 2

a b b a

: đợc kết quả là:

Trang 12

I a+b II 1III

b b a a

 đợc kết quả là:

I a - b II 0III  2

1

a

a a a

a a

đợc kết quả là:

I 1- a II 1+ aIII a – 1 IV 1 - a

a

a a

đợc kết quả là:

I a-1 II a 12III 1 IV a  1

114

Với a > 0; b > 0 rút gọn biểu thức

ab

b a a ab

b b ab

b a

II

a b

b a

III.-1 IV 1115

Cho 2 số u 10  6; v 4  15 tích u.v bằng:

I 2 2 II 4III 2 IV -2

116

Với

3

5 5

117

Rút gọn biểu thức

b a

ab b

a b a

b a

118

Với x 0 ;y  0 và x  y rút gọn biểu thức

xy y x

y y x x y x

y x

III - 2 y IV -2 x

119

Với x 0 ;y  0 và x  y rút gọn biểu thức x xy y

x y

y y

ợc kết quả là:

I 1 II

y x

y x

III x  y IV

y x

x y

x x y y

3 1

2

đ-ợc kết quả là:

12

Trang 13

I

y x

3 1

x

x đợc kết quả là:

I x 1 II x  1III 1  x IV  x 1

a

a a

đợc kết quả là:

I a 1 II 1  a III a  a IV a  a

124

Với a 0 ;b 0 ;ab rút gọn biểu thức

b a

b b a

b b

I 1 II -1III

b a

b a

 3

IV

b a

a b

 3

125

Với x 0 ;y  0 ;xy rút gọn biểu thức

y x

xy y

x

x y y x

y x

I 2(x xyy) II 2(x xyy)III 4 IV -4

x y xy y

x

y y x x

đợc kết quả là:

I -1 II 1III x  y IV

2

y x

6 8 1 3

1 1 3

a

a

đợc kếtquả là:

I

1 3

3

a a

III

-1 3

3 1

a a

128

Biểu thức

5 3 10

5 3 5

3 10

5 3

 II

11 2 6

Trang 14

Với giá trị nào của m thì pt sau có nghiệm duy nhất?

m x

x 5  9  

I 2 2 II -2 2 III 7 IV -7

130

Với giá trị nào của m thì pt sau có nghiệm duy nhất?

x xm x

9  II

2

9 2

34

; 10

16

; 9

135 Tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức A= 1

III 0; 4 IV -2; -1; 0; 1

136

Với x>0 và x 1 biểu thức

x x x x x x

sau khi thu gọn đợc kếtquả là:

I x-1 II 1 - xIII x 1 IV 1  x

Tất cả các giá trị của x để (-3 + x2)2009 = 1 là:

I -2; - 2 ; 2 ; 2 II -2; 2III -2; 2 IV 2 ; 2 140

Tìm tất cả các giá trị của x để (x2-2)2008 = -1 ?

I -1; 1 II Không có giá trị nào của xIII  3  ; 1 ; 1 ; 3 IV -1;- 3

141

Tìm tất cả các giá trị của x để (x2-2)2009 = -1 ?

I -1; 1 II Không có giá trị nào của xIII  3  ; 1 ; 1 ; 3 IV - 3; 3

14

Trang 15

Cho a lµ sè v« tû (a lµ sè tù nhiªn lÎ lín h¬n 1) th× kÕt qu¶

2 2

2

1 2

x x

27

125 9

1 3

1 8 3

a

I V« tØ II Tù nhiªnIII ThËp ph©n v« h¹n tuÇn hoµn IV Nguyªn ©m

3

3 182  33125  182  33125 lµ 1 sè:

I V« tØ II Tù nhiªnIII ThËp ph©n v« h¹n tuÇn hoµn IV Nguyªn ©m

149 Tæng cña 1 sè h÷u tØ víi 1 sè v« tØ lµ 1 sè: I Tù nhiªn II.Nguyªn

III V« tØ IV H÷u tø gi¸c

Trang 17

Kết luận nào sau đây là đúng?

A/ Điểm G nằm trong góc phần t thứ nhất

B/ Điểm H nằm trong góc phần t thứ hai

C/ Điểm I nằm trong góc phần t thứ ba

D/ Điểm K nằm trong góc phần t thứ t

4

Cho các hàm số y = 0,3x; y = -3

4x; y = 3x; y = -2x.

Kết luận nào sau đây là sai ?

A/ Các hàm số đã cho đều đồng biến trên

B/ Các hàm số đã cho đều xác định với mọi số thực x

C/ Đồ thị của các hàm số đã cho đều là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ.D/ Đồ thị của các hàm số đã cho cắt nhau tại điểm O(0; 0)

5

Cho các hàm số y = -1

3x; y = (1- 2)x; y = ( 3- 2)x; y = - x.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A/ Các hàm số đã cho đều nghịch biến trên 

B/ Các hàm số đã cho đều nhận giá trị âm với mọi số thực x

C/ Đồ thị của các hàm số đã cho đều là đờng thẳng đi qua điểm 1)

M(3;-D/ Đồ thị của các hàm số đã cho cắt nhau tại điểm N(1; 1)

-1

Mxy

-2N

O1

-1-2O

Hinh d

Trang 18

Trong các hàm số sau, hàm số nào là đồng biến trên ?

a/ y = 3 - 2x b/ y = - 2 + 1

3xc/ y = - 1

1

a b

 (a, b là các số cho trớc và akhác 0) là hàm số bậc nhất

1/ Gốc toạ độ biểu diễn điểm O(0; 0)

2/ Mọi điểm có hoành độ bằng 0 nằm trên trục

hoành

3/ Mọi điểm có tung độ bằng 0 nằm trên trục tung

4/ Hai điểm có hoành độ đối nhau thì đối xứng với

nhau qua trục tung

18

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, kết luận nào sau đây là đúng?

1/ Điểm đối xứng của điểm E(3; 2) qua trục Ox là điểm E,(-3; -2) 2/ Điểm đối xứng của điểm M(- 4; 3) qua trục Oy là điểm M,(4; 3).3/ Điểm đối xứng của điểm N(-5; - 6) qua trục Ox là điểm N,(5; 6).4/ Điểm đối xứng của điểm F(-1; 2) qua gốc toạ độ là điểm F’(-1; -2)

19

Điền một trong các cụm từ hoặc từ sau: song song, vuông góc, trùng, vào chỗ để đợc khẳng định đúng?

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm

a/ có tung độ bằng 2 là đờng thẳng với trục Ox

b/ có hoành độ bằng 3 là đờng thẳng với trục Ox

20

Điền vào chỗ công thức thích hợp để đợc khẳng định đúng? Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm

a/ có tung độ và hoành độ bằng nhau là đồ thị của hàm số b/ có tung độ và hoành độ đối nhau là đồ thị của hàm số

18

Trang 19

B/ Hàm số đồng biến trên với mọi a 0.

C/ Hàm số có giá trị là số dơng với mọi số thực x

D/ Đồ thị của hàm số là một đờng thẳng cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

m m

34 Cho hàm số y = ( a – 2 )x +5 Hàm số đồng biến trên A/ a 2 B/ a  2 C/ a  0 D/ a  khi: 0

35 Cho hàm số y = 3 m x + 4 Hàm số đồng biến trên  khi:

A/ m - 3 B/ m 3 C/ m  3 D/ m - 3

36 Cho hàm số y =

2 2

m m

 x + 0,5 Hàm số đồng biến trên  khi:

A/ m - 2 B/ m - 2 C/ m  2 và m - 2 D/ m  237

Cho hàm số y = (5a + 3)x +3 Hàm số nghịch biến trên  khi:

41 Cho hai hàm số y = f(x) = (a -2)x - 2; y = g(x) = 3ax + 5 Điền dấu

“ x ” vào cột Đúng hoặc Sai tơng ứng với các khẳng định sau:

A/ f(x) và g(x) là các hàm số đồng biến

Trang 20

B/ f(x) và g(x) là các hàm số nghịch biến.

C/ f(x) + g(x) là hàm số đồng biến khi a  1

2.D/ f(x) - g(x) là hàm số đồng biến khi a <-1

C/ Điểm E(1; 2) thuộc đồ thị của hàm số

D/ Đồ thị của hàm số là đờng thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

1 111

1

2

xy

-O-1

1-1

-12

xy

O

Trang 21

A/ y = 2x + 3

2 B/ y = 3

2x +

3 2 C/ y = - x + 3

2 (d) D/ y = 3

Cho hàm số y = (1 – 3m)x + m + 3 Đồ thị của hàm số là đờng thẳng

đi qua gốc toạ độ khi:

B/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) không cắt nhau

C/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm thuộc trục Oy.D/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm thuộc trục Ox

Trang 22

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đờng thẳng (d1) : y = - x + 1 và (d2) : y = 0,5 x + 1

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) không cắt nhau

B/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm thuộc trục Oy.C/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm thuộc trục Ox D/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm không thuộc trục toạ độ

3

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đờng thẳng (d1) : y = 1

2x + 3 và(d2) : y = 1

2x - 1

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) song song với nhau

B/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) không song song với nhau

C/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau

D/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cùng đi qua gốc toạ độ

4

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đờng thẳng (d1) : y = -1

4x + 1

và (d2) : y = - 0,25x - 2

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau

B/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) song song với nhau

C/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm thuộc trục Oy.D/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cùng đi qua điểm M(1; 1)

5

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đờng thẳng (d1) : y = 11

2x + 3

và (d2) : y = 1,5x + 3

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau

B/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) song song với nhau

C/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) trùng nhau

D/ Hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm thuộc trục Oy

6 Cho hàm số y = (m - 1)x + 3 Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng y = -2x khi và chỉ khi:A/ m = -2 B/ m = 1 C/ m = - 3 D/ m = -1

7

Cho hàm số y = (2m + 1)x - 0,5 Đồ thị của hàm số không song song

với đờng thẳng y = -3x khi và chỉ khi:

A/ m  -2 B/ m  1 C/ m  -3

2 D/ m -

1 2

Trang 23

Cho hai hàm số y = - 2x + m- 1 và y = - 2x Đồ thị của hai

hàm số là hai đờng thẳng không trùng nhau khi và chỉ khi:

A/ m  1 B/ m  0 và m 1 C/ m  0 D/ m = 1

12

Gọi  là góc tạo bởi đờng thẳng y = 3x - 2 và trục hoành Khẳng

định nào sau đây là đúng?

13

Gọi  là góc tạo bởi đờng thẳng y = 2x + 3 và trục hoành

Khẳng định nào sau đây là đúng?

3

x

- 0,5 là III/ 1

IV/ 2-1V/ 2

Đồ thị hàm số y = 3x + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A/ b = - 3 2 B/ b = 3 2 C/ b = 2 D/ b = - 3 - 2

18 Đồ thị hàm số y = - 2 x + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ

Trang 24

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, góc tạo bởi đờng thẳng y = (2m +1)x + 5

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, góc tạo bởi đờng thẳng y = (2m +1)x +5

Gọi  và lần lợt là góc tạo bởi hai đờng thẳng y = 3x - 2 và

y = 5x + 1 với trục hoành Khẳng định nào sau đây là đúng?

A/ 900     B/  =  C/    D/ 00     

900

22

Gọi  và lần lợt là góc tạo bởi hai đờng thẳng y = -3x + 1 và

y = - 5x + 2 với trục hoành Khẳng định nào sau đây là đúng?

A/ 900     B/     900

C/    900 D/ 900     1800

23

Gọi  và lần lợt là góc tạo bởi hai đờng thẳng y = 5x - 3 và

y = - x + 1 với trục hoành Khẳng định nào sau đây là đúng?

26 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, nếu đờng thẳng y = m x - 1 đi qua

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, nếu đờng thẳng y =- 5

3x + b đi qua điểmM(- 3; 4

Trang 25

Cho hai hàm số y = - 2

3x + 3 và y = (2 – m)x - 1 Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng song song với nhau khi và chỉ khi:

Cho hàm số y = ( m2 – 2) x +5 Hàm số đồng biến trên  khi:A/ m - 2 hoặc m 2 B/ m -1

C/ - 2  m  2 D/ m  1

37 Cho hàm số y = ( 3 – m )x +5 Hàm số đồng biến trên  khi:A/ m 9 B/ m  9 C/ 0  m 9 D/ m  038

Cho hàm số y = (3 + 5m)x +1 Hàm số nghịch biến trên  khi:A/ m 3

Cho hàm số y = (3 - m2)x - 1

2 Hàm số nghịch biến trên  khi:A/ m 0 B/ m - 3 hoặc m  3

Trang 26

A/ m  0 B/ m  0 và m  1

4 C/ m  1

2 D/ m  0 và m 

1 2

2 và m 

1 2

47 Cho hai đờng thẳng y = 2x - 2 và y = 2x - m + 1 Hai đờng thẳng

đó trùng nhau khi và chỉ khi:

A/ m = 3 B/ m = 1 C/ m = -3 D/ m = 2

48

Cho hai đờng thẳng y = - 3x + 1

2 và y = - 3x - m + 1 Hai đờng thẳng đó trùng nhau khi và chỉ khi:

Cho hai đờng thẳng y = (1- 2m)x + 3 và y = x - 1 Hai đờng thẳng đó

không song song với nhau khi và chỉ khi:

A/ m  1

2 B./ m 1 C/ m 0 D/ m 

-1 2

51 Cho hai đờng thẳng y = (m - 1)x + 2 và y = (3 - m)x - 1 Hai đờng thẳng đó không cắt nhau khi và chỉ khi:

A/ m = 1 B/ m = 2 C/ m = 3 D/ m = 4 52

Cho hai đờng thẳng y = 1,5x + m - 2 và y = 1,5x + 4 - m Hai đờng

thẳng đó không trùng nhau khi và chỉ khi:

A/ m 2 B/ m 3 C/ m  4 D/ m  2 và m  453

Đồ thị hàm số y = 3x + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A/ b = - 3 2 B/ b = 3 2 C/ b = 2 D/ b = - 3 - 2

26

Trang 27

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, đờng thẳng đi qua điểm A(1; 3) và song song với đờng thẳng y = - 3x +5 là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

c/ (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là -1 d/ Góc tạo bởi (d) và trục hoành là góc tù

57

Cho hàm số y = 2m - mx (m 0) Kết luận nào sau đây là sai?

A/ Hàm số luôn đồng biến khi m < 0

B/ Khi m =-3, đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 6C/ Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm M(2; 0)

D/ Khi m = 1, đồ thị của hàm số luôn song song với đờng thẳng

y = - x

58

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy Gọi  1,  2, 3 thứ tự là góc giữa ba ờng thẳng y = x -2; y =- 1

đ-2x - 2 và y = 2x - 2 với trục Ox

Kết luận nào sau đây là đúng?

A/  1 lớn hơn 2 B/  1 lớn hơn  3C/  3 lớn hơn 2 D/ 2 lớn hơn  3

59

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba đờng thẳng(d1) : y = 2x + 1 (d2) : y = 2x + 3 (d3) : y = x + 1Kết luận nào sau đây là đúng?

A/ (d1) // (d2) và (d1) // (d3) B/ (d1) cắt (d2) và (d1) cắt (d3)C/ (d1) cắt (d2) và (d1) // (d3) D/ (d1) // (d2) và (d1) cắt (d3)

60

Cho đờng thẳng (d) có phơng trình y = (2m + 1)x - 0,75

Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng

định đúng

a/ (d) song song với đờng thẳng y = 2x - 1 khi m bằng I/ 1

b/ (d) không cắt đờng thẳng y = - 3x + 2khi m bằng II/ 2c/ (d) trùng với đờng thẳng y = 3x - 0,75 khi m bằng III/ - 0,5

IV/ 0,5V/ -2

Ôn tập chơng hàm số bậc nhất

Trang 28

TT Nội dung câu hỏi và đáp án

Cho hàm số y = - 3x + 1 Kết luận nào sau đây là đúng?

A/ Đồ thị hàm số đi qua điểm E(-1

3; 0).

B/ Đồ thị hàm số đã cho song song với đờng thẳng y = - 3x

C/ Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm M(0; 1

Cho hàm số y = 2x Kết luận nào sau đây là sai?

A/ Nếu điểm M thuộc đồ thị hàm số và có hoành độ là - 2 thì tung độ của nó là - 2 2

B/ Nếu điểm N thuộc đồ thị hàm số và có tung độ là 2 thì có hoành độ

3x + 4 Kết luận nào sau đây là đúng?

A/ Hàm số đồng biến với mọi số thực x  12

B/ Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 12

C/ Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 12

D/ Đồ thị hàm số nằm ở các góc phần t thứ nhất và thứ ba

6

Cho hàm số y = 3mx + 4 + m (m 0) Kết luận nào sau đây là sai?

A/ Đồ thị hàm số đi qua điểm M(- 1

Trang 29

D/ Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm H(0; 4 + m).

7

Cho hàm số y = 2m - mx (m 0) Kết luận nào sau đây là sai?

A/ Hàm số luôn đồng biến khi m < 0

B/ Hàm số luôn nghịch biến khi m 0

C/ Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm N(0; - 6) khi và chỉ khi m = - 3.D/ Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm M(2; 0) khi m 0

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba đờng thẳng (d1): y = 5x + 1

(d2): y = x; (d3): y = - x Gọi A,B,C thứ tự là giao điểm của

d1 với d2; d1 với d3; d2 với d3 Ta có:

a/ Toạ độ của điểm A là I/ ( 0; 0 )

b/ Toạ độ của điểm B là

Trang 30

Ôn Tập Căn bậc hai Hàm số bậc nhất

1

Điền Đ (đúng ) hoặc S (sai ) vào ô tơng ứng

a, Mọi số thực đều có hai căn bậc hai

b, Mọi số thực không âm đều có ít nhất một căn bậc hai

c, Mọi số thực dơng đều có duy nhất một căn bậc hai số học

đi qua điểm A ( 1, 0)

c, Đồ thị hàm số y = ax ( a  0) đi qua hai điểm 0

song song với đờng thẳng y = - ax(a 0)

d,Hai đờng thẳng y = ax + b và y = a’x’ + b’ cắt nhau khi a  a’

7 Câu nào sau đây đúng?

(1) Căn bậc ba của - 216 là -6(2) Điểm A ( - 2, -3) thuộc đồ thị hàm số y =

3

x

- 3(3) Hàm số y = ( 2- 3)x nghịch biến trên tập số thực R

(4) 7+ 3> 3 2

30

Trang 31

13 Điều kiện để biểu thức A = a 1

a 2

Trang 32

Gọi  và lần lợt là góc tạo bởi đờng thẳng y = 3x - 2 và y = 5x +

1 với trục Ox Khi đó:

A 900 <  <  B  = 

C  >  D  <  < 900

28

Gọi  và lần lợt là góc tạo bởi đờng thẳng y = - 3x + 1 và

y = -5x + 1 với trục Ox Khi đó:

A 900 <  <  B  < < 900

C <  < 900 D 900 < < 

29

Gọi  và lần lợt là góc tạo bởi đờng thẳng y = 5 x - 3 và

y = - x + 1 với trục Ox Khi đó

Trang 33

Chơng 3.Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩnChủ đề 1 : Phơng trình bậc nhất hai ẩn

A x - EMBED Equation.DSMT4 2y = -1 C x– (1 + EMBED Equation.DSMT4 2) y = EMBEDEquation.DSMT4  2 1 

B 2x - EMBED Equation.DSMT4 3 y = 2 - EMBEDEquation.DSMT4 6 D Ox - 3y = 6

4 Mỗi nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c biểu diễntrên mặt phẳng toạ độ đợc phơng án nào sau đây ?

A Hai điểm C Vô số điểm trên một đờng thẳng

Trang 35

nguyên dơng Nghiệm nguyên dơng tổng quát

của phơng trình là EMBED Equation.DSMT4

d Điểm E (0 ; EMBED Equation.DSMT4 2) thuộc

đờng thẳng Ox - ay = -2 thì a có giá trị là : IV -2

V

EMBEDEquation.DSMT42

9 Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định

Trang 36

d Nghiệm nguyên dơng của phơng trình 2x

+ Oy = 4là :

IV (x = 2 ; y Z )

V EMBEDEquation.DSMT42

10

Xác định tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau :

a Điểm nguyên trên mặt phẳng toạ độ là

điểm có hoành độ hoặc tung độ là số

nguyên

Đúng Sai

b Điểm nguyên trên mặt phẳng toạ độ là

điểm có hoành độ và tung độ là các số

“Song song”, “Trục hoành”, “Trục tung”

Cho phơng trình ax + by = c (1) với ẩn x,y ; và a,b,c là các số đãbiết, trong đó a hoặc b  0

a Nếu tại x = x0 và y = y0 vế trái của PT (1) bằng vế phải của PT (1)thì… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đlà một nghiệm của PT (1)

b Trong mặt phẳng toạ độ Oxy… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ.nghiệm của PT (1) đợcbiểu diễn bởi… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ điểm

c PT (1) luôn có… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ Tập nghiệm của nó đợc biểu diễn bởi

đờng thẳng… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ

d Đờng thẳng x = m (m  0) là đờng thẳng… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đvới … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ

e Đờng thẳng y = n (n  0) là đờng thẳng… ở cột 1 để đ … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ với … ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ… ở cột 1 để đ

36

Trang 37

C (-1; 0 ) T×m h×nh biÓu diÔn tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

Trang 38

Tìm hình biểu diễn tập nghiệm nguyên dơng của phơng trình Ox +2y = 4 trên mặt phẳng toạ độ

A Đờng thẳng y = 2

B Tia I T với I(0 ; 2 ) ; T( 1 ; 2 )

C Tập hợp các điểm có toạ độ ( a ; 2 ) với a EMBED Equation.3

 Z thuộc đờng thẳng y=2

D Tập hợp các điểm có toạ độ ( a ; 2 ) với a là số tự nhiên khác 0

17

Tìm hình biểu diễn tập nghiệm nguyên âm của phơng trình

3x + 0y = -3 trên mặt phẳng toạ độ

A Đờng thẳng x = -1 B Tia IT với I (-1 : 0) : T (-1 ; -1)

C Các điểm có toạ độ (-1 ; - a) với a  N* thuộc tia I T

(Với I ; T là 2 điểm nói trong câu B )

D Các điểm có toạ độ (-1 ; a) với a  Z thuộc đờng thẳng x = -1

D Tập hợp các điểm nguyên A(3t+1;2t-1)

với t  Z trên mặt phẳng toạ độ thuộc

Trang 39

là trục tung

Tập nghiệm biểu diễn của phơng trình

: Oy + x = 0 biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ

là truc hoành

Đúng Sai

20

Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :

A Tập nghiệm của phơng trình x – y = 0 , biểu diễn trên mặtphẳng toạ độ là tia phân giác của góc vuông thứ (I)

B Tập nghiệm của phơng trình x + y = 0 , biểu diễn trên mặt phẳngtoạ độ là tia phân giác của góc vuông thứ (II)

C Tập nghiệm không âm của phơng trình x – y = 0 , biểu diễn trênmặt phẳng toạ độ là tia phân giác của góc vuông thứ (I)

D Tập nghiệm nguyên âm của phơng trình x – y = 0 , biểu diễntrên mặt phẳng toạ độ là tia phân giác của góc vuông thứ (III)

Chủ đề 2 : Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số

3 5 1

Trang 40

II Điểm A có toạ độ (2 ; 1)

C Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ phơng

IV Điểm B có toạ độ (4 ; 3)

24 Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định

đúng

A Đờng thẳng 3x + 2y = 5 song song với đờng

thẳng (m +1) x + my = 3 khi và chỉ khi I m = 1

B Đờng thẳng mx - y = 1 song song với đờng

thẳng my = mx - 2 khi và chỉ khi II m = 2

C Đờng thẳng 3x + 2y = 5 cắt đờng thẳng

(m +1) x + my = 3 khi và chỉ khi

III m EMBED Equation.DSM T4 1

2

D Đờng thẳng 2mx - y = 1 cắt đờng thẳng IV m

40

Ngày đăng: 14/07/2015, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số y = 2x – 2 đợc thể hiện ở hình nào trong các hình - Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số
th ị của hàm số y = 2x – 2 đợc thể hiện ở hình nào trong các hình (Trang 20)
Cho hàm số y = (1 – 3m)x + m + 3. Đồ thị của hàm số là đờng thẳng - Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số
ho hàm số y = (1 – 3m)x + m + 3. Đồ thị của hàm số là đờng thẳng (Trang 21)
6 Cho hàm số y = (m - 1)x + 3. Đồ thị của hàm số song song với đờng - Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số
6 Cho hàm số y = (m - 1)x + 3. Đồ thị của hàm số song song với đờng (Trang 22)
Đồ thị của hàm số y = - 2x + 1 - m  cắt trục tung tại điểm có tung độ  bằng - 1,5. Khẳng định nào sau đây là đúng? - Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số
th ị của hàm số y = - 2x + 1 - m cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 1,5. Khẳng định nào sau đây là đúng? (Trang 23)
3 x - 3 + m  và y = 2 x - 1. Đồ thị của hai hàm - Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số
3 x - 3 + m và y = 2 x - 1. Đồ thị của hai hàm (Trang 25)
Đồ thị hàm số y = 3x + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số
th ị hàm số y = 3x + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng (Trang 26)
Đồ thị hàm số y = (m 2  +1)x - 3  cắt trục hoành tại điểm có hoành độ - Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số
th ị hàm số y = (m 2 +1)x - 3 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ (Trang 27)
Đồ thị hàm số y = - - Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số
th ị hàm số y = - (Trang 31)
Đồ thị hàm số y = - x 2  là: - Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số
th ị hàm số y = - x 2 là: (Trang 69)
2) Đồ thị của các hàm số y = (m – 1)x 2  , - Các chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 9 trắc nghiệm đại số
2 Đồ thị của các hàm số y = (m – 1)x 2 , (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w