1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ề thi tuần 3 và đáp án pdf

11 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu đề thi tuần 3 và đáp án PDF
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 241,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trăm số mol của metylamin trong hỗn hợp đầu là: Chọn câu trả lời đúng A... Công thức phân tử rượu và khối lượng rượu tham gia phản ứng hiđrat hoá là Chọn câu trả lời đúng A.. Br2 3

Trang 1

Đ ề thi tuần 3

1 Để có hợp chất có công thức R–OOC– R’ ta phải đi từ cặp chất nào:

Chọn câu trả lời đúng

A R– COOH và R – CHO

B R–COOH và R’-NH2

C R’-COOH và ROH

D R– COOH và R’OH

Hợp chất trên là este nên là sản phẩm của phản ứng giữa axit RCOOH và rượu R'OH

2

Hợp chất hữu cơ A làm cho vôi sữa từ đặc thành trong Sau khi oxi hoá lại có thể làm đục nước vôi trong Vậy A là: Chọn câu trả lời đúng

A saccarozơ

B mantozơ

C tinh bột

D glucozơ

Sau khi oxi hóa tạo ra CO2 lại làm đục nước vôi trong: Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

3

Có 2 đipeptit thiên nhiên (gồm 6 nguyên tử cacbon và 3 nguyên tử oxi) đi từ 2 aminoaxit khác nhau

Tên của 2 aminoaxit đó là:

Chọn câu trả lời đúng

A -aminopropyloic và aminopropyloic

B -aminoaxetic và -aminobutyric

C -aminoaxetic và -aminobutyloic

D -aminoaxetic và -aminobutyric

axit đó là:

CTCT của 2 peptit đó là:

CH3 – CH2 – (NH2)CH – CONH – CH2COOH và

4 Cho phản ứng: CH3–COOH + HOC2H5 CH3COOC2H5 + H2O

Phản ứng chuyển theo chiều thuận khi:

Chọn câu trả lời đúng

A Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác (2)

B Thêm nước (3)

C Cả (1), (2) và (3)

D Giảm nhiệt độ (1)

H2SO4 đặc vừa làm xúc tác, lại vừa hút nước, làm cân bằng chuyển mạnh theo chiều thuận

5

Số đồng phân cấu tạo của ete có CTPT C H O là:

Trang 2

Chọn câu trả lời đúng

A 6 đồng phân

B 4 đồng phân

C 7 đồng phân

D 5 đồng phân

Các đồng phân cấu tạo của ete có CTPT C5H12O là:

CH3-O-CH2-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-O-CH2-CH2-CH3, CH3-O-CH2-CH(CH3)2, CH3-CH2-O-CH(CH3)2

6

Hoà tan 2,3 g hỗn hợp CaO, FeO và Al2O3 vào một thể tích H2SO4 vừa đủ là 250ml, thu được 6,3g sunfat khan Vậy nồng

độ H2SO4 là:

Chọn câu trả lời đúng

A 0,5 M

B 0,4 M

C 0,2 M

D 0,3 M

Các phương trình phản ứng:

CaO + H2SO4 CaSO4 + H2O (1)

FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O (2)

Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O (3)

Theo phương trình:

Cứ 1 mol O2- bị thay thế bởi một mol SO42- thì khối lượng muối hơn khối lượng oxit 96-16 =80(g)

Vậy cứ x mol O2- bị thay thế bởi x mol SO42- thì khối lượng muối hơn khối lượng oxit là 6,3-2,3 = 4(g)

x= 8/80 = 0,05(g)

CM = 0,05/0,25 = 0,2 (M)

7

KO2 gọi là

Chọn câu trả lời đúng

A kali peoxit

B ozonit

C kali superoxit

D kali oxit

Khi cho kim loại kiềm tác dụng với oxi, tùy từng kim loại mà có thể sinh ra oxit (O2-), peoxit (O22-), supeoxit (O2-), ozonit (O3-)

8

Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp metylamin và ancol etylic, sản phẩm cháy sau khi ngưng để tách nước, được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A có tỷ khối so với H2 là 20,4 Phần trăm số mol của metylamin trong hỗn hợp đầu là:

Chọn câu trả lời đúng

A 66,67%

B 50%

C 33,3(3)%

D 46,75%

Hỗn hợp sau khi ngưng tụ hơi nước hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 có n(hh) = 11,2/22,4 = 0,5 (mol)

Trang 3

x = 0,4 (mol) và y = 0,1 (mol) với x = n(CO2)và y = n (N2)

n(CH3NH2) = 2.0,1 = 0,2 (mol)

n(CO2)= 2n(C2H5OH) + n(CH3NH2)= 0,4 (mol)

n(C2H5OH) = (0,4 - 0,2)/2 = 0,1 (mol)

%n(CH3NH2)= 0,2/0,3 = 66,67(%)

9

Một hỗn hợp gồm axit axetic và rượu etylic có khối lượng là 12g đem nung nóng có H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được 8,8g este (hiệu suất H: 100%) Khối lượng axit axetic có thể là:

Chọn câu trả lời đúng

A 6,4g và 7g

B 7,2g và 6,2g

C 5,5g và 7,9g

D 6g và 7,4 g

Phương trình phản ứng:

CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O (1)

n(este) = 8,8/88 = 0,1 (mol)

Theo phương trình phản ứng (1):

Nếu axit phản ứng hết thì khối lượng axit là: 6(g)

Nếu rượu phản ứng hết thì khối lượng axit là: 12-0,1.46 = 7.4 (g)

10 Khi đehiđrat rượu no thu được anken có thể phản ứng hoàn toàn với hiđro bromua được tạo ra từ 51,5g natri bromua Đốt cháy hiđrocacbon thu được 44,8 lít CO2 (đktc)

Công thức phân tử rượu và khối lượng rượu tham gia phản ứng hiđrat hoá là

Chọn câu trả lời đúng

A C4H9OH, m = 37 gam

B C3H7OH, m = 31 gam

C C2H5OH, m = 37 gam

D C2H5OH, m = 18,5 gam

Gọi CTTQ của rượu là CnH2n+1OH, (n 1)

CnH2n+1OH CnH2n + H2O

CnH2n + HBr CnH2n+1Br

CnH2n + (3n/2)O2 nCO2 + nH2O

* nNaBr = nBr- = nHBr = 0,5 mol nAnken = 0,5 mol

n = = 2 mol n = = 4

Rượu cần tìm là C4H9OH

m = 0,5.74 = 37 (g)

11

Chọn câu sai:

Chọn câu trả lời đúng

A Dung dịch NaCl có pH < 7

B Dung dịch NH4Cl có pH < 7

C Dung dịch Na2CO3 có pH > 7

D Dung dịch Na2SO4 có pH = 7

Cation kim loại kiềm và anion gốc axit mạnh đều có tính trung tính do vậy NaCl có tính trung tính pHddNaCl = 7

12

Anilin phản ứng với chất nào sau đây cho kết tủa?

Chọn câu trả lời đúng

A NaOH (1)

B NaCO (2)

Trang 4

C Cả (1), (2), (1) đều đúng.

D Br2 (3)

Phương trình phản ứng tạo kết tủa:

13

Số đồng phân cấu tạo của rượu có CTPT C5H11OH là:

Chọn câu trả lời đúng

A 6

B 4

C 7

D 8

Các đồng phân rươu:

1.CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-OH,2.CH3-CH2-CH2-CH(OH)-CH3,3.CH3-CH2-CH(OH)-CH2-CH3,4.CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH 5.CH3-CH(CH3)-CH(OH)-CH3,6.CH3-(OH)C(CH3)(OH)-CH3,7.CH2(OH)-CH(CH3)-CH2-CH3,8.CH3-(CH3)C(CH3)-OH

14

Phản ứng nào chứng tỏ tính axit của phenol yếu hơn của axit cacbonic

Chọn câu trả lời đúng

A C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3

B C6H5OH + Br2 C6H5CH3OH + 3HBr

C C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O

D 2C6H5 ONa + CO2 + H2O 2C6H5OH + Na2CO3

Phenol là có tính axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic nên bị axit cacbonic đẩy ra khỏi muối

Phương trình phản ứng:

C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3

15

Phương trình phản ứng cộng hiđro của một anđehit như sau:

CnH2n-2(CHO)x + y H2 (xúc tác Ni, to) sản phẩm

Sản phẩm là:

Chọn câu trả lời đúng

A (1) và (3) đúng

B CnH2n-2(CH2OH)2 (1)

C CnH2n(CH2OH)4 (2)

D CnH2n-2(CH2OH)4 (3)

CnH2n-2(CHO)x + y H2

-Nếu gốc HC không chứa liên hay vòng tức gốc no mạch hở thì x = 4 ta có phương trình:

CnH2n-2(CHO)4 + 4 H2 CnH2n-2(CH2OH)4

-Nếu gốc HC là gốc không no chứa một liên kết thì x = 2 ta có phương trình:

CnH2n-2(CHO)2 + 2 H2 CnH2n(CH2OH)2

-Nếu gốc HC chứa một vòng lớn (không có phản ứng mở vòng) thì x=2 ta có phương trình:

CH (CHO) + 2 H CH (CHOH)

Trang 5

16 Trong các dung dịch có cùng nồng độ mol dưới đây dung dịch nào có độ dẫn điện lớn nhất và dung dịch nào có độ dẫn điện nhỏ nhất

(1) (CH3)2CH – COOH

(2) CH3COOH

(3) ClCH2COOH

(4) CH3COONa

Chọn câu trả lời đúng

A (3) và (4)

B (2) và (3)

C (4) và (1)

D (1) và (2)

Các chất trên đều có cùng nồng độ mol và phân tử đều phân ly thành 2 ion Như vậy chất nào có độ phân ly tốt nhất sẽ dẫn điện tốt nhất, do vậy dung dịch CH3COONa sẽ có độ dẫn điện lớn nhất do đây là muối tan phân ly hoàn toàn

17

Điện phân 5,85 gam dung dịch natriclorua thì sau phản ứng thu được tổng cộng bao nhiêu lít khí thoát ra:

Chọn câu trả lời đúng

A 5,6 lít

B 1,12 lít

C 8,96lít

D 2,24 lít

2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2 (1)

n(NaCl) = = 0,1 (mol)

nkhí = 0,05.2 = 0,1 (mol) Vkhí = 0,1.22,4 = 2,24 (lít)

18

Sau khi xà phòng hoá một khối lượng chất béo bằng NaOH dư với hiệu suất là 80% ta thu được xà phòng là natri stearat C17H35COONa) và 73,6 kg glixerin.

Công thức chất béo là: (C17H35COO)3 C3H5 – M = 890 đvC

Khối lượng chất béo là:

Chọn câu trả lời đúng

A 1780kg

B 890kg

C 1335kg

D 44,5kg

Nếu hiệu suất là 100% thì khối lượng glixerin là:

= 92 kg M (C3H5(OH)3)= 92(đvc)

Theo phản ứng:

(C17H35COO)3 C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

890 (kg) 92(kg)

Khối lượng chất béo là 890kg

19

Từ n aminoaxit sẽ điều chế được bao nhiêu tripeptit?

Chọn câu trả lời đúng

A n3

Trang 6

B 2-n

C 3.n

D n2

Với 2 aminoaxit ta có 23 = 8 tripetit

Với aminoaxitt X, Y, Z ta tổ hợp

X, Y: 6 peptit X, Y, Z: XYZ

X, Z: 6 peptit 6 peptit XZY

Y, Z: 6 peptit YXZ

X: 1 peptit ZXY

Y: 1 ZXY

Z: 1 ZYX

Tổng cộng: 27 peptit = 33.

Ta có: 13, 23, 33, , n3

20

Chọn câu đúng nhất:

Chọn câu trả lời đúng

A Anđehit fomic được điều chế trong công nghiệp bằng cách oxi hoá rượu metylic bằng oxi không khí (có xúc tác,

ở nhiệt độ cao)

B Anđehit fomic là chất khí không màu, mùi xốc khó chịu, tan ít trong nước

C Không có câu nào sai

D Fomon hay fomalin là chất thuộc dãy đồng đẳng của anđehit fomic

Anđehit fomic được điều chế trong công nghiệp bằng cách oxi hoá rượu metylic bằng oxi không khí (có xúc tác, ở nhiệt

độ cao)

2CH3-OH +O2 2HCH=O + 2H2O

21

Hỗn hợp gồm 3,45 g natri và 3,9 g kali tác dụng với nước Thể tích khí H2 (đktc)thu được là:

Chọn câu trả lời đúng

A 2,8 lít

B 5,6lít

C 11,2 lít

D 6,8 lít

Phương trình phản ứng:

Na + H2O NaOH + 1/2H2 (1)

K + H2O KOH + 1/2H2 (2)

n Na = 3,45/23 = 0,15(mol)

n K = 3,9/39 = 0,1 (mol)

Theo phương trình phản ứng (1), (2)

V = 0,125.22,4 = 2,8 (l)

22

Đốt cháy hợp chất A, thu được sản phẩm gồm 2 chất, với lượng nCO2 = nH2O Vậy A có thể là:

Chọn câu trả lời đúng

A Cả (1) (2) (3) đều đúng

B Xeton hay anđehit đơn chức no, mạch hở.(3)

C Axit hay este đơn chức no, mạch hở; anken hoặc xicloankan.(1)

D Rượu chưa no, mạch hở có 1 nối đôi; rượu hoặc ete mạch vòng no (2)

Trang 7

Vì n(CO2) = n(H2O) nên công thức hợp chất trên có dạng CnH2nOx (x 0) Hợp chất này có chứa một liên kết hoặc vòng nên có thể este,axit no đơn chức; là rượu có một nối đôi

23

Số đồng phân cấu tạo và tên tương ứng của các phenol có CTPT C7H7OH là:

Chọn câu trả lời đúng

A 5 đồng phân và tên gọi tương ứng là: p-crezol, metyl phenyl ete, benzylic, o-crezol và m-crezol (2)

B 3 đồng phân và tên gọi tương ứng là: o-crezol, m-crezol và p-crezol (1)

C 3 đồng phân và tên gọi tương ứng là: metyl phenyl ete, benzylic, m-crezol (3)

D Cả (1) (2) (3)đều sai

Có 3 đồng phân:

24

So sánh tính axit của axit fomic HCOOH và axit benzoic ta thấy: axit benzoic có gốc hiđrocacbon là C6H5 có tính hút e tăng độ phân cực của liên kết O – H Lẽ ra axit benzoic phải có tính axit mạnh hơn axit fomic, nhưng thực tế lại ngược lại (HCOOH = Ka = 1,77.10-4; C6H5COOH: Ka =1,28.10-5) Nguyên nhân là:

Chọn câu trả lời đúng

A do nhóm cacboxyl – C = O làm giảm hiệu ứng hút e của vòng benzen

B do gốc C6H5 là 1 gốc lớn, kềnh càng làm tăng tính kị nước của hợp chất

C không có căn cứ để xác định

D do nhóm –OH không gắn trực tiếp vào vòng benzen

Axit benzoic có gốc hiđrocacbon cồng kềnh làm tăng tính kị nước của axit này nên khi tan vào nước nó điện li yếu

25

Khi lưu hoá cao su, các chuỗi poliisopren liên kết với nhau nhờ cầu nối nào?

Chọn câu trả lời đúng

A – C = C –

B – S – S –

C – C – C –

D –H – H –

Lưu hóa cao su là quá trình đun nóng chảy cao su với lưu huỳnh nên sẽ tạo ra các cầu nối -S-S-

26

Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 este đơn chức, rồi dẫn sản phẩm vào bình đựng lượng dư dung dịch Ca(OH)2, khối lượng bình tăng lên p gam và có t gam kết tủa Biết rằng

P = 0,62t và Hãy xác định CTPT este

Chọn câu trả lời đúng

A C4H8O2

B C5H10O2

C C2H4O2

D C3H6O2

Theo đề bài nếu ta chọn t = 15 p = 15.0,62 = 9,3 m = 3,7

Khi dẫn sản phẩm cháy qua dd Ca(OH)2 ta có phương trình :

CO + Ca(OH) CaCO + HO (1)

Trang 8

n CaCO3 = 15/100 = 0,15 (mol)

m CO2 = 0,15 44 = 6,6 (g)

m H2O = 9,3-6,6 = 2,7 (g)

n H2O = 2,7/18 = 0,15 (mol) = n CO2 vậy este trên là este no đơn chức

CTPT của este có dạng CnH2nO2

Phương trình đốt cháy:

CnH2nO2 + ()O2 nCO2 + nH2O (2)

Ta có =

n = 3, CTPT C3H6O2

27

Cho hỗn hợp gồm 2,3 g natri và 5,85 g kali tác dụng hoàn toàn với nước Khối lượng kiềm thu được là: Chọn câu trả lời đúng

A 4gam NaOH và 8,4gam KOH

B 6gam NaOH và 5,6gam KOH

C 4gam NaOH và 5,6gam KOH

D 6gam NaOH và 2,8gam KOH

Khối lương NaOH ứng với 2,3 gam Na:

Khối lượng KOH ứng với 5,85 gam K:

28 Những chất nào sau đây có thể phản ứng được với Ag2O trong NH3 tạo ra kết tủa

Chọn câu trả lời đúng

A (1), (2), (3), (4)

B (2), (4), (6), (8)

C (5), (6), (7), (8)

D (1), (3), (5), (7)

Các phản ứng của các chất với Ag2O trong NH3 tạo kết tủa:

29

So sánh nhiệt độ sôi của (1) rượu etylic, (2) axit axetic, (3) anđehit fomic; (4) metyl fomiat

Chọn câu trả lời đúng

A (4) < (3) < (1) < (2)

B (3) < (1) < (4) < (2)

C (4) < (1) < (3) < (2)

D (3) < (4) < (1) < (2)

- Axit axetic có liên kết hiđro mạnh nhất nên có nhiệt độ sôi cao nhất

- Rượu etylic cũng có liên kết hiđro nhưng yếu hơn của axit

- Anđehit có nhiệt độ sôi cao hơn este khối lượng phân tử gần bằng nó

30

Từ chất nào dưới đây có thể điều chế được rượu (các chất vô cơ, xúc tác cần thiết có đủ)

Chọn câu trả lời đúng

Trang 9

A Anken, Anđehit (1)

B Cả (1) (2) và (3)

C Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon (3)

D Tinh bột, xenlulozơ (2)

Có thể điều chế ancol đi từ phản ứng hợp nước anken, hidro hóa andehit,xeton hay thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm

31

Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào không thể xảy ra:

Chọn câu trả lời đúng

A SO2 + 2NaCl + H2O Na2SO3 + 2HCl

B NH4Cl + NaOH NH3 + NaCl + H2O

C H2SO4 + Na2CO3 Na2SO4 + CO2 + H2O

D Na2CO3(khan) + SiO2 Na2SiO3 + CO2

H2SO3 là axit yếu hơn HCl nên không thể đẩy HCl ra khỏi muối mà ngược lại nên xảy ra phản ứng:

Na2SO3 + 2HCl SO2 + 2NaCl + H2O

Chứ không xảy ra phản ứng:

SO2 + 2NaCl + H2O Na2SO3 + 2HCl

32

Chọn câu sai

Chọn câu trả lời đúng

A Sự điện phân có khi là phản ứng trao đổi

B Bản chất của quá trình điện phân là phản ứng oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều

C Sự điện phân dung dịch Na2SO4 thực chất là sự điện phân nước

2H2O 2H2 + O2

D Phương trình điện phân nóng chảy KOH

4KOH 4K + O2 + 2H2O

Bản chất của quá trình điện phân là phản ứng oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều Trong quá trình điện phân có sự trao đổi electron giữa chất bị điện phân và dòng điện.Đây không phải là phản ứng trao đổi các thành phần của các chất

33 Chia m gam CH3COOH thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít H2 ở 1,5 atm; 00C

Phần 2: phản ứng với rượu CH3OH với hiệu suất: 80% số gam este thu được là:

Chọn câu trả lời đúng

A 22,2g

B 26,64g

C 26,60g

D 33,3g

(H2) = = 0,225 mol n(CH3COOH) = 0,45 mol

Ta có phương trình: CH3OH + CH3COOH CH3COOCH3

m(este) = 0,45 x 74 x 80% = 26,64 (g)

34

Một rượu no có công thức thực nghiệm là (C3H8O3)n Tìm công thức phân tử của rượu

Chọn câu trả lời đúng

A C3H8O3.

B C6H14O6

C C6H16O6

D C3H6O3.

Trang 10

CTPT của rượu là: C3nH8nO3n

Vì rượu no nên 8n = 2.3n + 2 n = 1

CTPT C3H8O3

35 Cho sơ đồ biến hóa:

C2H2 X Y Z C6H5OH (phenol) X, Y, Z là:

Chọn câu trả lời đúng

A C2H3, C2H3OH, C6H9OH

B C6H6, C6H5Cl, C6H5ONa

C C2H3Cl, C6H5Cl, C6H5ONa

D C6H6, C6H5CH3, C6H5Cl

Các phương trình phản ứng:

36

Tiến hành ete hoá hỗn hợp metanol, etanol và propanol trong điều kiện H2SO4đặc, 140oC hoặc Al2O3, 240oC, thu được bao nhiêu ete và trong đó có bao nhiêu ete đối xứng?

Chọn câu trả lời đúng

A 7 ete các loại, trong đó có 3 ete đối xứng

B 5 ete các loại, trong đó có 3 ete đối xứng

C 4 ete các loại, trong đó có 3 ete đối xứng

D 6 ete các loại, trong đó có 3 ete đối xứng

Khi tiến hành ete hóa hỗn hợp 3 rượu sẽ thu được 3 ete đối xứng và có =3 ete bất đối xứng tức có tổng số ete là 6

37

Dung dịch CH3COOH 0,01 M có = 4,26% Hằng số cân bằng (Ka) của CH3COOH là:

Chọn câu trả lời đúng

A 2 10-4

B 18,64.10-6

C 1,815.10-3

D 1,896.10-5

38

Lý do để giải thích tính bazơ của anilin yếu hơn của metyl amin là:

Chọn câu trả lời đúng

A N ở lai hoá sp3

B Metyl amin tan tốt trong nước

C Khối lượng của anilin lớn hơn

D Các hiệu ứng đẩy, hút e

Do nhóm C6H5- có hiệu ứng hút điện tử mạnh làm mật độ e quanh nguyên tử N trong nhóm -NH2 giảm mạnh gây giảm tính bazơ,ngược lại nhóm CH3- có hiệu ứng đẩy e làm tăng mật độ e quanh nguyên tử N trong nhóm NH2 làm tăng tính bazơ

Ngày đăng: 23/01/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w