1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề thi và đáp án môn toán kỳ thi thử tốt nghiệp 2009 tỉnh Đồng Tháp docx

6 757 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Đề Thi Và Đáp Án Môn Toán Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp 2009 Tỉnh Đồng Tháp
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Đồng Tháp
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 188,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm trên C có tung độ y= −.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi C, trục hoành

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009

ĐỒNG THÁP Môn thi: TOÁN

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 07/5/2009

(Đề thi gồm có 1 trang)

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y 2x 1

x 2

+

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm trên (C) có tung độ y= − 3

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành và trục tung

Câu 2 (3,0 điểm)

1 Giải phương trình: 1( ) 1( ) 1 ( ) ( )

log x− +1 log x+ −1 log 7−x =1 x∈R

2 Tính tích phân: ( )

2

4

0

I 2 sin x 1 cos xdx

π

3 Cho tập hợp D={x∈\| 2x2 +3x− ≤9 0} Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

số y =x3−3x+ trên D 3

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác

vuông tại B, AB=a 3, AC=2a, góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy (ABC) bằng 60 Gọi M là trung 0 điểm của AC Tính thể tích khối chóp S.BCM và khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBC)

II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 4.a (2.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

( )d :1 x 1 y 2 z 5

= = , ( )d :2 x 7 y 2 z 1

− và điểm A(1; 1;1)−

1 Chứng minh rằng ( )d và 1 ( )d cắt nhau 2

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ( )d và 1 ( )d Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) 2

Câu 5.a (1.0 điểm) Tìm môđun của số phức ( )3

1 2i 1 i z

1 i

=

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 4.b (2.0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

( )d :1 x y 1 z 6

= = và ( )d :2 x 1 y 2 z 3

1 Chứng minh rằng ( )d1 và ( )d2 chéo nhau

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ( )d1 và song song với ( )d2 Tính khoảng cách giữa ( )d1

và ( )d2

Câu 5.b (1.0 điểm) Tính và viết kết quả dưới dạng đại số số phức

8

1 i 3 z

1 i 3

⎛ + ⎞⎟

= ⎜⎜⎜ − ⎟⎟

⎝ ⎠ Hết

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009

(Đáp án gồm 5 trang)

1 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2x 1

y

x 2

+

=

1.5

1) Tập xác định: D= \\ 2{ }

2) Sự biến thiên của hàm số:

a) Giới hạn và tiệm cận:

Do x 2

x 2

lim y lim y

− +

⎨⎪ = +∞

⎪⎪⎩ đường thẳng x= là tiệm cận đứng của (C) 2

và x

x

lim y 2 lim y 2

→−∞

→+∞

⎪⎪⎪⎩ đường thẳng y= là tiệm cận ngang của (C) 2 b) Bảng biến thiên:

Ta có:

'

2

5

x 2

x −∞ 2 +∞

y' − −

y 2 +∞

−∞ 2 Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;2) và (2;+∞ )

3) Đồ thị:

Giao điểm với Oy: x 0 y 1

2

= ⇒ = − Suy ra (C) cắt Oy tại 0; 1

2

⎛ ⎞⎟

⎜ − ⎟

⎜⎝ ⎠ Giao điểm với Ox: y 0 x 1

2

= ⇔ = − Suy ra (C) cắt Ox tại 1; 0

2

⎛ ⎞⎟

⎜− ⎟

⎜⎝ ⎠

-18 -16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10 12 14 16 18

-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10 12 14

x y

0.25

0,25

0.25

0.5

0,25

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm trên (C) có tung độ y= − 3 0.75

2x 1

x 2

Trang 3

Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại M là : ( )

( )2

5

1 2

− Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là : y+ = −3 5 x( +1)⇔ = −y 5x− 8

0.25 0.25

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành và trục tung 0.75

Dựa vào đồ thị (C), suy ra diện tích hình phẳng là:

0 1 2

2x 5 ln x 2

5 ln 2 1 5 ln 5 ln 5 ln 2 1 5 ln 1

Vậy S 5 ln5 1

4

= − đvdt

0.25

0.25 0.25

2 1 Giải phương trình: 1( ) 1( ) 1 ( ) ( )

log x− +1 log x+ −1 log 7−x =1 x∈R 1.0

Điều kiện:

⎪ − > ⎪ >

⎪ + > ⇔⎪ > − ⇔ < <

⎪ − > ⎪ <

Khi đó:

2

2

2

2

(1) log x 1 log x 1 1 log 7 x

1 log x 1 x 1 log 7 x

2 1

2 2x 2 49 14x x

x 14x 51 0

x 3

x 17

⎡ =

⇔ ⎢ = −⎢⎣

So điều kiện ban đầu ta suy ra nghiệm của phương trình (1) là x = 3

0.25

0.25

0.25

0.25

2

Tính tích phân: ( )

2

4

0

I 2 sin x 1 cos xdx

π

1.0

Đặt t=2 sin x+ ⇒1 dt=2 cos xdx

Đổi cận: x 0 t 1; x x 3

2

π

Khi đó:

3

4

1 1

I t dt

242 121

10 25

⎡ ⎤

⎢ ⎥

⎢ ⎥

0.25 0.25

0.25 0.25

3 Cho tập hợp D={x∈\| 2x2 +3x− ≤9 0} Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của hàm số y=x3−3x+ trên D 3

1.0

Trang 4

{ 2 } 3

2

⎡ ⎤

⎢ ⎥

⎣ ⎦

\

y ' 3x 3 0

x 1 D

⎡ = − ∈

= − = ⇔ ⎢ = ∈⎢⎣

Do y( 3) 15; y( 1) 5; y(1) 1; y 3 15

⎛ ⎞⎟

− = − − = = ⎜ ⎟⎜⎝ ⎠⎟= nên ta suy ra được:

max y 5; min y 15

0,25

0,25

0,25 0,25

3 Tính thể tích khối chóp S.BCM và khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBC) 1.0

B

S

M

BC SB SBA SBC ; ABC 60

BC AB

⎪⎪⎩

Xét tam giác vuông SAB và SBC ta có:

0

2

2

SA AB t an60 a 3 3 3a

dt( MBC) dt( ABC) AB.BC

1 dt( SBC) SB.BC a 3

2

⎧⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎨⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪⎩

Suy ra:

S.BCM

3

S.BCM

2

a 3 3

d(M,(SBC))

dt( SBC) a 3 4

Δ

0.25

0.25

0.25

0.25

4a

( )d1 đi qua điểm M 1; 2;51( − ) và có VTCP uJJG1 =(2; 3; 4) 0.25

Trang 5

( )d đi qua điểm 2 M 7;2;1 và có VTCP 2( ) uJJG1 =(3;2; 2− )

1 2

M MJJJJJG = 6; 4; 4− và [u , u1 2] 3 4 ; 4 2 2 3; ( 14;16; 5)

2 2 2 3 3 2

JJG JJG

Do [ ]

1 2

u ; u 0

u ; u M M 84 64 20 0

⎪⎪⎩

G JJG JJG JJJJJG JJG JJG ( )d1 và ( )d2 cắt nhau

Cách 2:

Phương trình tham số của ( )d1 và ( )d2 là:

d : y 2 3t ; d : y 2 2t t , t

\

Xét hệ phương trình:

1 2t 7 3t (1)

2 3t 2 2t (2) (*)

5 4t 1 2t (3)

⎧⎪ + = +

⎪⎪

⎪⎪− + = +

⎨⎪

⎪⎪ + = −

⎪⎪⎩

Từ (1) và (2) suy ra : 1

2

t 0

=

⎧⎪⎪

⎨ = −

⎪⎪⎩ Thay vào phương trình (3) ta thấy nó thỏa mãn

Suy ra hệ (*) có nghiệm là 1

2

t 0

=

⎧⎪⎪

⎨ = −

⎪⎪⎩ Vậy ( )d1 và ( )d2 cắt nhau tại M(1; 2;5)−

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25 0.25

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ( )d1 và ( )d2 Tính khoảng cách từ A đến (P) 1.0

Do mặt phẳng (P) chứa ( )d1 và ( )d2 nên (P) đi qua điểm M 1; 2;51( − )∈( )d1 và có

VTPT là [u , uJJG JJG1 2]= −( 14;16; 5− )

Suy ra phương trình của mặt phẳng (P) là:

14 x( 1) 16 y( 2) 5 z( 5) 0

14x 16y 5z 71 0

và khoảng cách từ A đến (P) là: d A,(P)( ) 14 216 25 712 106

477

14 16 5

0.25

0.25 0.25 0.25 5a

Tìm môđun của số phức ( )3

1 2i 1 i z

1 i

=

+

1.0

Ta có:

( )( )

2

2 2

1 2i 1 i 1 2i 1 i 1 i z

1 i 2i 1 2i i

1 i

3 i 4i 7 i 7 1

i

=

+

Do đó:

z

⎛ ⎞⎟ ⎛ ⎞⎟

= ⎜⎜ ⎟⎟ +⎜⎜ ⎟⎟ =

⎝ ⎠ ⎝ ⎠

0.25

0.25 0.25

0.25

Trang 6

4b

CTNC 1 Chứng minh rằng ( )d và 1 ( )d chéo nhau 2 1.0

( )d1 đi qua điểm M 0;1;6 và có VTCP 1( ) uJJG1 =(1;2; 3)

( )d đi qua điểm 2 M 1; 2; 32( − ) và có VTCP uJJG2 =(1;1; 1− )

1 2

M MJJJJJG = 1; 3; 3− − và [u , u1 2] 2 3 ; 3 1 1 2; ( 5; 4; 1)

1 1 1 1 1 1

JJG JJG

Do [u ; u M MJJG JJG1 2]JJJJJG1 2 = − −5 12+ = −3 14≠ ⇒0 ( )d và 1 ( )d chéo nhau 2

0.25 0.25

0.25 0.25

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ( )d và song song với 1 ( )d Tính khoảng cách 2

giữa ( )d1 và ( )d2

1.0

Do mặt phẳng (P) chứa ( )d1 và song song ( )d2 nên (P) đi qua điểm M 0;1;61( )∈( )d1

và có VTPT là [u , uJJG JJG1 2]= −( 5; 4; 1− )

Suy ra phương trình của mặt phẳng (P) là:

5 x( 0) 4 y( 1) 1 z( 6) 0

5x 4y z 2 0

và khoảng cách giữa ( )d1 và ( )d2 là :

1 2

d d ; d

42

JJJJJG JJG JJG

JJG JJG

0.25

0.25 0.25

0.25

5b

Tính và viết kết quả dưới dạng đại số số phức

8

1 i 3 z

1 i 3

⎛ + ⎞⎟

= ⎜⎜⎜ −⎝ ⎟⎟⎠

1.0

Ta có:

2

1 i 3

z

+

Dạng lượng giác của z là: 1 z1 cos2 i sin2

= + Suy ra:

8 8 1

z z cos(8 ) i sin(8 ) cos i sin

cos i sin i

⎜ −

0,25 0,25 0,25

0,25

Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án quy định

-Hết -

Ngày đăng: 13/12/2013, 12:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Đồ thị: - Tài liệu Đề thi và đáp án môn toán kỳ thi thử tốt nghiệp 2009 tỉnh Đồng Tháp docx
3 Đồ thị: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w