1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bai tap luy thua lop 6

3 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: viết các tích sau dưới dạng lũy thừa.. Bài 8: Thực hiện phép tính.[r]

Trang 1

BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA

Bài 1: viết các tích sau dưới dạng cá lũy thừa

Bài 2: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa 9; 81 ; 243 ; 27; 729

Bài 3 : Viết gọn các tích sau bằng cách dung lũy thừa

Bài 4: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa với cơ số là số tự nhiên nhỏ nhất có thể

Bài 5: Tính

Bài 6 : So sánh các lũy thừa sau

a) 33 và 23 54 và 55 83 và 43 35 và 37

b) 53 và 35 45 và 54 117 và 77 35 và 37

Bài 7: viết các tích sau dưới dạng lũy thừa

a) 815 412 b)215.426 912.2710 d)253 1255

Bài 8: Thực hiện phép tính

a) 100 – [ 75- ( 7- 2)2] c) 92.10 - 92

b) 23 94 + 94 2 d)(20.24 + 12.24 – 48.22): 82

e)4.52 – 2.32 f) 5.22 +3.42 j)37.32 -39

Bài 9: Tìm các số tự nhiên biết rằng:

Trang 2

b) 3n = 81 d) 25 5n 125 n)(2n = 1)3 = 27 j)n50= n

n)n20=n

Bài 10 : a) viết các số sau dưới dạng lũy thừa của 1 số tự nhiên

b)Tính giá trị của các lũy thừa sau:

32 ; 33; 34 42; 43; 45 12; 12019; 1500

Bài 11: Tính

A = 1+2+ 22 + 23 + 24 + 25 + 26+ 27

B = 22 + 23 + 24 + … + 298 + 299+ 2100

C = 3 +32 + 33 + 34 + ….32018 + 22019

D = 3100 + 3101 + … + 3198 + 3199

E = 410 + 411 + ….+ 426 +426

F = 57 +58 +…… + 5100 + 5 101

Bài 12: cho A = 3 + 32 + 33 + … +3100

Tìm số tự nhiên n, biết rằng 2A + 3 = 3n

Chú ý : cách tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa

- Các số có tận cùng bằng 0; 1;5; 6 nâng lên lũy thừa nào ( khác 0) cũng tận cùng bằng 0,1,5,6;

-Các số có tận cùng bằng 2,4,8 nâng lên lũy thừa 4 thì được số tận cùng bằng 6 -Các số có tận cùng bằng 3,7,9 nâng lên lũy thừa 4 thì được số tận cùng bằng 1 Bài 13: Tìm chữ số tận cùng của

Bài 14 : Tìm chữ số tận cùng của

8102 – 2102 2+ 22 + 23 +… 220 391n + 19991999 262017- 82016

Ngày đăng: 22/12/2021, 23:02

w