1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI THI KẾT THÚC MÔN TOÁN CAO CẤP C2 9đ

20 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 103,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ ma trận cuối cùng, ta được nghiệm của hệ... Chọn một cơ sở tùy ý của R3 , chẳng hạn cơ sở chính tắc... cầu cuối cùng đối với sản phẩm của các ngành sản xuất đơn vị tính: nghìn tỷ đồn

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG

NỘP BÀI TẬP KẾT THÚC MÔN HỌC

010100616712 – TOÁN CAO CẤP C2 – NHÓM

Trang 2

Nhóm 3 thực hiện

1

BÀI TẬP CUỐI KHOÁ MÔN TOÁN CAO CẤP C2 _ NHÓM 3

ĐỀ SỐ 03 Bài 1: Cho các ma trận:

A = (

3 2) , B = (0 −1 𝑎) và C = ( 2 0)

1.1 : Tìm ma trận D = 2𝑨 𝑻 +BC.

Ta có: A = (2 1)  𝐴𝑇 = (2 3)

Do đó: 2𝐴𝑇 = 2 (2 3) = (4 6)

1 2

1 21

2 4

−1 1

Lại có: BC = (

0 −1 𝑎)  ( 2 0) = (

𝑎 − 2 3𝑎).

Mà D = 2𝐴𝑇+ BC  D = (4 6) + ( 4 4 )

= (𝑎 4 + 3𝑎8 10

Vậy ma trận cần tìm là D = (8 10 )

𝑎 4 + 3𝑎

1.2 : Tìm ma trận X sao cho AX = B.

Ta có: AX = B  X = 𝐴−1 B

Lại có: 𝐴−1 = 1

𝐷𝑒𝑡 𝐴 𝐴𝑇 mà Det A = 22 - 3 1 = 1

 𝐷𝑒𝑡 𝐴1 = 1 = 1 (*)

1

Và 𝐴𝑇

= (2 13 2 = ( −32 −12 ) (**)

Từ (*) và (**)  𝐴−1 = ( 2 −1)

Do đó: X = 𝐴−1 B = ( 2 −1)  (1 2 1)

)

)��

Trang 3

Nhóm 3 thực hiện

2

Trang 4

= ( −3 −8 −3 + 2𝑎2 5 2 − 𝑎

Vậy ma trận X = ( 2 5 2 − 𝑎 )

−3 −8 −3 + 2𝑎

Bài 2:

 1 0 0 3 

 2 3 0 4 

 4 6 2 6 

 1 3 4 25 

Hạng của ma trận là số dòng khác 0 của ma trận bậc thang

  

 r(A) = 3

Vậy hạng của ma trận A là r(A) = 3

𝒎 𝟑 𝟑

số m số hạng của ma trận A = ( 𝟑 𝒎 𝟑 )

𝟑 𝟑 𝒎

Det A = (𝑚3 + 33 + 33) – (9m + 9m + 9m)

= 𝑚3 + 54 − 27𝑚 = 𝑚3 − 27𝑚 + 54

 Nếu detA ≠0 ⟺ 𝑚3 − 27𝑚 + 54 ≠ 0

⟶ {𝑚 ≠

−6

)

d2 d2 2d1

 2 3

Ta có: A = 

 4 6

1 3

0 0 2 4

3 

4 

6 

25 

d3 d3 4d1  1 0

d4 d4 d1  0 3

 0 6

 0 3

0 0 2 4

3 

2 

6 

22 

d3 d3 2d2

d4 d4 d2

 1

 0

 0

 0

0 0

3 0

0 2

0 4

2  d4 d4 2d3  0

0 3 0 0

0 3 

0 2 

2 10 

0 0 

Trang 5

 

0

 6 3

3 

𝑑

⟶2

2 1

 Nếu m = -6 ⟶ A =  3 6

𝑑3⟶2𝑑3+𝑑1

 0 9 9 

 3 3 6 6

 →

 6 

 6 3 3 

𝑑3⟶𝑑3+𝑑2  0 9 9 

→  0 0 0    ⟹ rank (A) = 2

 Nếu m = 3 ⟶ A

=

 3 3 3

 3 3 3

( 3 dòng giống nhau nên bỏ 2 dòng)

Bài 3:

⟹ rank (A) = 1

𝟏 −𝟏 𝟏

3.1 : Cho ma trận A = (𝒂 𝟏 𝟒) và B là ma trận vuông cấp 3 có det(B) = −𝟏.

Tính det (2A𝑩 𝑻 ).

Ta có : det (2A.𝐵𝑇) = det (2A) × det (𝐵𝑇)

 Det 2A = 23  det A = 8× det A

1 −1 1

det A = |𝑎 1 4|

1 1 2

= ( -2 + a ) – ( 5 − 2a ) = 3a – 7

Do đó: Det (2A) = 8 (3a-7) = 24a - 56

Lại có: det (B) = -1

Mà det (𝐵𝑇) = det (B) = -1

 det ( 2A𝐵𝑇) = det (2A) det( 𝐵𝑇) = (24a – 56) × (-1) = -24a + 56

Trang 6

Nhóm 3 thực hiện

3.2: Giải phương trình 1 x 2 1

= 12

d2 d2 d1

 1 x 2 1 d4 d4 2d1 0 x  2 2  x 0 

x  2 2  x 0

 det A = (−1)(1+1)

4 2  2x 3

= 3(3  2x) (x  2)  8(2  x)(2  x) 15  (x  2) (2  2x) (2)

= (9  6x) (x  2) 16  8x 30 15x  (2x  4) (2  2x)

= (9x 18  6x2 12x 16  8x)  (30 15x  4x  4x2  8  8x)

= 2x2 16x 12

= 12

↔ 2x2 16x 12 

12

x  0

 x  8

Vậy x=0 hoặc x=8

Bài 4:

 x  y  2z  2

4.1 : Giải hệ phương trình bằng phương pháp

Gauss

2x  y  3z  5

4x  y  7z  9

Trang 7

0 

 1 1 2 2

 2 1 3 5

 4 dd

d

𝑇𝑎 𝑐ó: (𝐴|𝐵)=

1 7 9 

3 3 1

𝑑3⟶𝑑3−𝑑

2

rankA   2 

rankA   3 Hệ phương trình vô số nghiệm và phụ thuộc

n  r  3  2 1tham số nghiệm

𝑥 − 𝑦 + 2𝑧 =

2

1

𝑥 = 2 + ( +

3

1 ) 𝛼) − 2𝛼) =

3𝑦 − 𝑧 = 1

{

𝑦 = + 𝛼)

𝑧 = ∈ 𝑅) 𝛼) (𝛼)

Vậy nghiệm tổng quát: {

𝑥

=

𝑦

=

7

− 5 𝛼

1

+ 1 𝛼

𝑧 = ∈ 𝑅) (

4.2 : Sử dụng phương pháp Cramer, xác định giá bán của các hàng hóa ở thị trường cân bằng:

Ở trạng thái thị trường cân bằng: QS=QD

𝑄𝑆1 = 𝑄𝐷1(𝐶ℎè)

{ 𝑄𝑆2 = 𝑄𝐷2(𝐶𝑎𝑓𝑒)

𝑄𝑆3 = 𝑄𝐷3(𝐶𝑎𝑐𝑎𝑜)

 { −10 + 3𝑃2 = 40 − 2𝑃2 − 2𝑃3−20 + 2𝑃1 = 20 − 𝑃1 − 2𝑃2

−5 + 2𝑃3 = 10 − 𝑃1 + 𝑃2 − 3𝑃3

4

Trang 8

3𝑃1 + 2𝑃2 = 40 { 5𝑃2 + 2𝑃3 = 50

𝑃1 − 𝑃2 + 5𝑃3 = 15

Trang 9

10

 3 2 0 40

0 40   3 2

0 40 

 0 5 2 50  𝑑3⟶3𝑑3−𝑑1  05

 𝑑3⟶𝑑3+𝑑2  0

5 2

50 

(𝐴|𝐵)=   1 1 5 15   →   0 5 15 5   →  0 0 17 55   

3𝑥 + 2𝑦 = 40

{5𝑦 + 2𝑧 = 50

17𝑧 = 55

𝑥 = 12817

𝑦 = 14817

𝑧 = 55

Vậy 𝑥 = 128, 𝑦 = 148, 𝑧 = 55

Bài 5:

5.1 : Xác định giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm:

x1 + 2x2 + x3 + 2x4 = −1 { 2x1 + 5x2 − x3 + 3x4 = 1

−x1 + x2 − 10x3 − 5x4 = m2

 1 2 1

 2 5 1

 𝑑3⟶𝑑3+𝑑1   𝑑3 ⟶𝑑3−3𝑑2 

0 1

3 1 3 

  →  0 1 3 1 3  →  

 1 1 10 5 m2

0

m2 10 

Để phương trình có nghiệm

Nên 𝑚2 − 10 = 0 ↔ 𝑚

=

r A r A  2

5.2 : Giải và biện luận theo tham số m hệ phương trình sau:

4x + 3y = 1 {−2y + (m − 1)z = 0

x + 3z = 1

Trang 10

1 0 3 1

|0) 1

|∆| = (−24 + 3𝑚 − 3) − (0 + 0 + 0) = 3𝑚 − 27

 Để phương trình có nghiệm duy nhất thì |∆| ≠ 0

↔ 3𝑚 − 27 ≠ 0

Trang 11

↔ 𝑚 ≠ 9

 Để phương trình có vô số nghiệm thì |∆| = 0

↔ 3𝑚 − 27 = 0

↔ 𝑚 = 9

Bài 6: Trong không gian vector 𝑅3 , cho hệ

𝑆 = {𝑢 = (−1,1,2), 𝑣 = (𝑚, 1,1), 𝑤 = (1, −1,2)}

6.1 : Xác định giá trị m để S là một cơ sở của không gian 𝑹𝟑

|𝐴| = |

|𝐴| = (−2 + 1 − 2𝑚) − (2 + 1 + 2𝑚)

|𝐴| = −4 − 4𝑚

Ta có: detA ≠ 0 ↔ −4 − 4𝑚 ≠ 0

↔ −4𝑚 ≠ 4

↔ 𝑚 ≠ −1 Vậy m ≠ -1 thì S là cơ sở của không gian vector 𝑅3

6.2 : Trong trường hợp S là cơ sở của 𝑹𝟑 , hãy tìm tọa độ vector 𝒙 = (−𝟏 ,, 𝟏

𝟐) đối với cơ sở S.

Ta có: 𝑚 = 2 (∀𝑚 ∈ 𝑅\{−1})

→ 𝑆 = {𝑢 = (−1,1,2), 𝑣 = (2,1,1), 𝑤 = (1, −1,2)}

𝑢 +𝑣 + 𝛼𝑤 = 𝑥 + + = −1

↔ { + − 𝛼 = 1 2 + + =2 2

𝛼 = 1

↔ {𝛼 = 0

𝛼 = 0

1 Vậy tọa độ vector x là [𝑥]𝑆 = [0]

0

Bài 7: Trong không gian vector R 3 , cho hai hệ vector

Trang 12

𝑼 = {𝒖𝟏 = (−𝟐, 𝟏, 𝟑), 𝒖𝟐 = (𝟏, −𝟐𝒎, −𝟐), 𝒖𝟑 = (−𝟏, 𝟐, 𝒎 + 𝟏)}

=

𝑽 = {𝒗𝟏 = ( , ,𝟏 𝟒 𝟕), 𝒗𝟐= ( , ,𝟐 𝟓, 𝟖 𝟖), 𝒗𝟑 = ( , ,𝟑 𝟔, 𝟗 𝟗)}

7.1: Xác định giá trị của m để hệ U là phụ thuộc tuyến tính.

|𝐴| = | 1 −2𝑚 −2 |

= 4𝑚2 + 4𝑚 + 8 − 6𝑚 − 8 − 𝑚 − 1

= 4𝑚2 − 3𝑚 − 1

Để hệ U phụ thuộc tuyến tính thì det(A)= 0

↔ 4𝑚2 − 3𝑚 − 1 = 0

1

→ 𝑚 = 1, 𝑚 = −

4

7.2: Tìm điều kiện để vector x = (𝒙𝟏,𝒙𝟐 ,𝒙𝟑) là tổ hợp tuyến tính của hệ V

1 2 3 𝑥1 d2 d2 4d1

d3 d3 7d1  1 2 3

𝐴̅ = (𝐴|𝐵) = (4 5 6

d3 

d3 2

d2

  0

3 6 x  4x

 0 0 0 x  2x  x 

Ta thấy: r(𝐴)= 2, r(𝐴̅)= 3

3 2 1 

Vậy để x  (x1, x2 , x3 ) là tổ hợp tuyến tính thì r(A) = r (𝐴̅)

Do đó: x3  2x2  x1 

0

⟺ 𝑥3 = 2𝑥2 − 𝑥1

Bài 8: Cho phép biến đổi tuyến tính f : R 2→ 𝑹𝟐 thỏa

𝒇( ,𝟏 𝟎) = ( ,𝟑 𝟏), 𝒇( ,𝟏 𝟐) = ( , 𝟏 𝟓, 𝟖)

8.1: Tìm biểu thức xác định của f

𝑓(𝑥, 𝑦) = (𝑎𝑥 + 𝑏𝑦, 𝑐𝑥 + 𝑑𝑦)

𝑓(1,0) = (𝑎, 𝑐) = (3,1)

Trang 13

𝑓(1,2) = (𝑎 + 2𝑏, 𝑐 + 2𝑑) = (1,5)

Trang 14

2

𝑎 = 3

→ {𝑎 + 2𝑏 =

1

𝑐 = 1

𝑐 + 2𝑑 =

5

𝑎 = 3

𝑏 = −1 {

𝑐 = 1

𝑑 = 2

→ 𝑓(𝑥, 𝑦) = (3𝑥 − 𝑦 , 𝑥 + 2𝑦)

8.2: Tìm ma trận của f đối với cơ sở của 𝑹𝟐 là = 𝑩 { = 𝒖 ( ,𝟏 𝟏), = 𝒗 ( ,𝟏 𝟐)}

𝑓(𝑥, 𝑦) = (3𝑥 − 𝑦 , 𝑥 + 2𝑦)

 a1  b1  2

a1  1

f(u) = f(1,1) = (2,3) có hpt sau: a  2b  3 b  1

 1 1  1

 a2  b2  1

a2  3

f(v) = f(1,2) = (1,5) có hpt sau: a  2b  5  b  4

 2 2  2

 1 1 

Vậy ma trận f cần tìm là  3 4 

Bài 9: Cho ánh xạ tuyến tính

f : R3  R3 xác định bởi

f (x1, x2 , x3 )   x1  2x2 ,2x2  x3 , x1  x3 

9.1 : Tìm một cơ sở và số chiều của ker f .

x1  2x2  0

Ta có hệ phương trình tuyến tính 2x  x  03

x  x  0

 1 3

Thực hiện phép biến đổi sơ cấp dòng trên ma trận mở rộng của hệ phuơng trình tuyến tính:

 1 2

 0 2 1 0 d

3 

d3

3 

d3

Trang 15

Từ ma trận cuối cùng, ta được nghiệm của hệ

Trang 16

Mà các vector: u1  1,2,0;u2  0,2,1;u3  0,0,2 độc lập tuyến tính

 1,2,0, 0,2,1, 0,0,2 là một cơ sở

9.2 : Tìm một cơ sở và số chiều của Im f .

Chọn một cơ sở tùy ý

của R3 , chẳng hạn cơ sở chính tắc Khi đó,

f 1,0,0 

1,0,1 ta có: f 0,1,0

 2,2,0 f 0,0,1 

0,1,1

Do đó:

Im f

1,0,1; 2,2,0; 0,1,1

Lập ma trận có các dòng là vector trong tập sinh của

 1

Im f  2

0 1

2 0

Dùng phép biến đổi sơ cấp trên dòng đưa ma trận về dạng bậc thang

 1 0 1

 𝑑32⟷𝑑  1 0 1   1 0 1 

 2 2 0 

𝑑2⟶𝑑2−2𝑑1

 0 1 1 

𝑑3⟶𝑑3−2𝑑2

 0 1 1 

  →   →  

 0 1 1   0 2 2   0

0

4 

Vậy

Im

f

có một cơ sở là 1,0,1; 0,1,1;

Bài 10: Giả sử trong nền kinh tế có ngành sản xuất: ngành 1, ngành 2 và ngành 3.

Biết ma trận hệ số kỹ thuật

0,2  0,1

0,3 0,4 0,2 0,3 B   400

  900 

là ma trận giá trị

0

Trang 17

cầu cuối cùng đối với sản phẩm của các ngành sản xuất (đơn vị tính: nghìn

tỷ đồng).

10.1 : Hãy tìm ma trận nghịch đảo của ma trận I  A, trong đó I là ma trận cấp 3.

I   I  A 1

Ta có:

Trang 18

I  A   0 1 0   0,2 0,3 0,2  0,2 0,7  0,2

0,6

detI  A  

0,2

 0,1 0,7

 0,2

 0,2  1  0

 0,1

 (I  A)11 (I  A)12 (I  A)13 

I  A 1 det  I  A   (I  A) (I  A) (I  A)

 (I  A) (I  A) (I  A)

 0, 6 0, 2 0,1 

I 

AT   0,1 0, 7 0, 4 

 0, 2 0, 2 0, 7 

(I  A)

 111 1 0,

7

0, 4  0, 41

(I  A)  1121 0,1 0, 4  0,15

12

(I  A)  1131

0, 2 0, 7

0,1 0, 7

 0,16

13

(I  A)  1211

0, 2

0, 2

0, 2

0,1

 0,16

(I  A)  1221 0,

6

0,1

 0, 4

(I  A)23

 1231 0, 6

0, 2

0, 2

0, 2  0,16

(I  A)31

 131 1 0, 2

0, 7

0,1

0, 4  0,15

(I  A)32

(I  A)

 13 1

2

1

331

0, 6

0,1

0, 6

0,1

0, 4

0, 2

T

Trang 19

   5

 0, 25  0, 4

  I  A1  1 

1

 0,15 0,25 0,4 

 0,75

Trang 20

Vậy I  A1  

0,8

10.2: Hãy xác định ma trận tổng cầu X của các ngành sản xuất trên trong mo hình Input-

Output:

X  AX 

det  I  A

0,6

 0,2

 0,1

 0,1 0,7

 0,4

 0,2

 0,2 0,7

 1  0 5

1

 IX  AX  B

 I  AX  B

 X  I  A1  B

Vậy giá trị tổng cầu của các ngành 1,2,3 lần lượt là 𝑥1 = 1225 (nghìn tỷ đồng), 𝑥2 =

1600 (nghìn tỷ đồng), 𝑥3 = 2375 (nghìn tỷ đồng)

Cảm ơn quý thầy cô đã xem đầy đủ bài tập của nhóm 3 Trong quá trình hoàn

thiện, còn một số sai sót rất mong nhận được cảm thông từ phía thầy cô.

Ngày đăng: 22/12/2021, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w