Giải hệ pt bằng phương pháp TR, VTR hoặc khử... Nghiệm là X=PYCâu III... Bảng giá trị:Câu VII.
Trang 1ĐỀ SỐ 3 Câu I Giải phương trình ' 2 2 x
x
Đây là pt vi phân tuyến tính cấp 1
C e x
C dx e
e x e
C dx e
e x e
y
x
x x x
dx x x dx
x
2
ln 2 2 ln 2
2 2 2
Câu II. Giải hệ pt bằng phương pháp TR, VTR hoặc khử
) 2 ( 3 )
( '
) 1 ( 3
5 ) ( '
2 1
2
2 2 1
1
x x
t x
e x x
t
Lấy pt (1) + pt (2)
t
e x x
1
' 2 1 ' 4 (*) Đạo hàm 2 vế pt (2) ta được:
"
2
' 2
'
x x
2 2
' 2
"
2
'
t t
t
t xe e
C e
C x
e x
x x
2 2
2 6
1 2
2 2
' 2
"
2
2 1 12
8
Thay vào pt (2) ta được:
t t
t
t C e e xe e
C
2
6 1 1
2
7
Câu III Tính giới hạn
0
1 tan 1 tan lim
x
x
0
1 tan 1 tan lim
x
x
tan 2 tan
1 tan
1
tan 1 tan 1 tan
1 tan
1
lim lim
x x
x x
x x
x
x x
x x
x
Câu IV Tính tích phân
1/ 4 1/ 2 2 1
dx I
x x
t
dx tdt
x
2
1
4
1
2 1
( )
p x dx p x dx
Trang 2
2
1 1 2
1 1 ln
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 1 ( )
1 )(
1 (
2 1
2
2 1
2
1
0
2 1 0
2 1
0
2 1
0
2 1
0 2 2
1
0 2
1 ln 1
ln
t t
t t
dt t t
t t
dt t
dt t
t
tdt I
Câu V Tính tích phân suy rộng 2
2 ln
dx I
2 ln
1 ln
1 2
ln
1 ln
) (ln
lim ln
1
2 2
x
Câu VI Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ylnx x 1
Tập xd: x>0
1 ln
lim
0
x
x
x
=> tiệm cận đứng x=0
1 ln
lim x x
x
=> không có tiệm cận ngang
1 0
'
1 1 1
'
x y
x
x x
y
Bảng biến thên:
0 1
x
điểm uốn
Bảng giá trị:
y
2
1 2
1
ln ln 2 1
Đồ thị:
Trang 3Câu VII Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi
2
2
1
;
x
x
Pt hoành độ giao điểm: 2
2
1
1
x
1
0 2 2 4
x
x x
Diện tích miền phẳng:
1 1
2
1
1
dx
x x
S D
Vì
2
2
x
1
1
x
y
không cắt nhau trong khoảng (-1;1) nên:
3
1 2
3 2
1
1
6 ) arctan(
1
1
1 1
2
x x
dx
x x
S D
ĐỀ SỐ 5
Câu I. Giải phương trình y’ = y x sin x
x với điều kiện y( )= 2 .
Đây là pt vi phân tuyến tính cấp 1:
y e p(x)dx q(x)e p(x)dx dx C
Trang 4
C x x C x x
y
C dx x x x e
y
C dx e
x x e
y
x
dx x dx
x
cos )
cos (
1 sin
sin ln
Ta có: y() 2
4
2 2
C
C
Vậy nghiệm của pt là: y xcos x 4
Câu II. Giải hệ pt bằng phương pháp TR, VTR hoặc khử
'
'
t
t x x
t x
e x x t
3 2
) (
2 3 ) (
2 1
' 2
2 1
' 1
) 2 (
) 1 (
2 1
2 3
t
e F
t
3
Phương trình đặc trưng:
4 1
0 4 5
0 2 ) 2 )(
3 (
0 2
1
2 3
0
2
I A
1 1
2 2
2
1
x x
1
1
1
E
1
2
4
E
1 1
2 1
1 1
2 1 3
1 1 1
2 1 3
1
1
P
4 0
0 1
D
Đặt Y = P-1X
F P DY
t
e y
y y
3 1 1
2 1 3
1 4
0
0 1
2
1 '
2
' 1
t e y y
t e y
y
t t
3 4
2 3
1
2 '
2 1 ' 1
Trang 5
2 3 3
4 2
1 1
2 3
3 4
2
1 1
2 4
4 2
9 2 3
3 2
2 3 3 2
3
C e
te e
y
C t e te
e y
C dt e t e
e y
C dt e
t e
y
C dt e
t e e
y
t t
t
t t
t
t t t
t t
d t t
d t
Vậy nghiệm của pt là X=PY
Câu III. Tính
1
0
(1 )
x
L
x
2 2
1 1ln(1 )
2 1
(1 )
1 2
1 2
x
x
x o x
x
e
Câu IV Tính tích phân
2
2
dx I
Đặt
x
t
dx t
x1 21
y
1
2 1
4
1 arcsin 2
1 2
3 2
1 1 2 3
1
2
1 arcsin
1
2 1
1
2 1
1
2
2 2
1
1
2 2
t
t
dt t
t t t
dt t
t
dt t
t I
Câu V Chứng minh rằng tích phân suy rộng
1 x
dx
e x
phân kì Tính
1
lim
x t
x
x
e dt
t
J
e
.
Ta có:
x x
e x 1
>0 x 1
1 x
dx
phân kì nên
1 x
dx
e x
phân kì theo tiêu chuẩn so sánh 1
Trang 6lim
x x
x x
x t
x e
e
dt t
e J
Câu VI Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y e 4x x 2
TXĐ: R
2 0
'
) 4 2 (
x y
e x
0
0
2 2
4 4
lim
lim
x x x
x x x
e
e
=> tiệm cận ngang là y=0 Tiệm cận xiên:
) 4 2 ( )
lim lim
limx f x x x e xxx x x e x x
=> không có tiệm cận xiên
Bảng biến thiên:
Bảng giá trị:
Câu VII Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi 2 2
y x y x Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2
4
3x x
Trang 74 3
x
x x
Diện tích miền phẳng cần tìm:
dx x x
S D
1
1
2
4
3x
y và y 4 x2 không cắt nhau trong khoảng (-1;1) nên ta có:
1
1 1
2 1
3
2 3 4
3
3 3
D
x dx
x
1
2 1
4
Đặt x = 2sint
3
2 2
cos 2 2 cos
4
cos 2
2 sin
6 6
6
1 sin
1 sin
2
t t
dt t tdt
J
tdt dx
Vậy
3
3 3
2
D
S
ĐỀ SỐ 7 Câu I. Giải phương trình
a/ y’=
x
y
+3xex
Đây là pt tuyến tính cấp 1:
C e x y
C dx x xe x y
C dx e
xe e
y
x x
dx x x dx
x
3
1 3
3
1 1
b/(3x2+y3+4x)dx+3xy2dy=0
y
P x
Q
Đây là pt vi phân toàn phần:
nghiệm tổng quát u(x,y) = C
2 3
3 0 0
3
3 ( ) ,
Câu II. Giải hệ pt bằng phương pháp TR, VTR hoặc khử
Trang 8' 2
A
2
3t
t t F
e
Pt đặc trưng:
2
0
0
2
1
A I
2
0
x x
1
1
1
E
2
0
x x
2
3
2
E
1
1 0
0 2
D
Đặt Y = P-1X
=> Y’=DY + P-1F
1 1
2 2
y
y
2( ) 3 t
t
Trang 9Nghiệm là X=PY
Câu III Tính giới hạn
x x
x 1/
4
/ 1 0
) 4 1 (
0
1 1
1 lim ln 1 4 ln 4
0
1 4
x
x
x x
x
e e
0
2
x x
0
1
x
Câu IV Tính tích phân
0
3
2( 1) 1
dx I
Đặt t 3 x 1 t3 x 1
dx dt
3 2
6
1
1
1
3
2
dt t I
Câu V Tính tích phân suy rộng sau
1
2 2
) 1 )(
1 (
3
x x x
x
2
Trang 10
2
2 2
1 1
1 1
1
2 3
2 3
3
3ln ln 1
1
ln ln 1 2arctan
x
dx
x
x
x x
Câu VI Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y| | 1x x2
Tập xác định: -1<x<1
Ta có: y x( ) x 1 x2 y x
=> y là hàm chẵn => đồ thị đối xứng qua Oy
Xét 0<x<1:
2
1
y x x
2
2 2
2
1
1 2
1
1 ' 0
2
x
x x
x
Bảng biến thiên:
x
2
Trang 11Câu VII Tính độ dài cung
2
ln
1 '
4
y x
x
Độ dài cung C :
3
2 1
2
2
2
3
1
2
4 ln 3
1 ln
2 4
x
dx
x
x
x
ĐỀ SỐ 9 Câu I Giải các phương trình
2
2 3
x dy dx
y
, y(4)=2 Chia 2 vế cho y3x2 ta được:
2 3
2 3
0 2
2
dx dy
dx dy
Tích phân 2 vế ta được:
Trang 122 3
2 2
2
Theo đề bài ta có: 3.4-2.2=C
C = 8 Vậy nghiệm của pt là: 3y2 2x 8 0
x
Đây là pt vi phân tuyến tính cấp 1:
4
4
cos cos
.sin
Câu II Giải phương trình vi phân: y’’+2y’-3y= (6x + 1)e3x
Phương trình đặc trưng:
3
k
k
3
0 1 x 2 x
y C e C e
( )
s x
y x e Q x
Vì α = 3 không là nghiệm của pt nên s = 0
3
3
x r
r
r
Thế vào pt ta được:
9e x Ax B 6Ae x2 3 e x Ax B Ae x 3e x Ax B 6x1 e x
1 2 1 2
A B
Vậy nghiệm của pt là:
0
3 3
r
Trang 13Câu III Tính giới hạn
3 7
( 1) ( 2) ( 4) lim
( 5)
x x
x
x
lim
1
x
x
x
Câu IV. Tính tích phân:
2
dx I
cos 2sin
2sin cos 4 cos sin sin 2
2
sin 2
2
Câu V. Tính tích phân suy rộng 4 2
80
1 1
x x
Đặt t4 x2 1 t4 x21
3
2xdx 4t dt
Trang 14
3 3
3
3
1
arctan 3
arctan 3 2
1ln1 arctan 3
arctan
ln
dt
dt
t
t t
Câu VI Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y31 x3
TXĐ: R
2
21 3 3
3 ' 0
y
lim 1 lim 1
x
x
x x
không có tiệm cận ngang Tiệm cận xiên:
2
3
1
1 lim
1
0
x
a
x
Vậy tiệm cận xiên là y = -x Bảng biến thiên:
-
Trang 15Bảng giá trị:
Câu VII Tính độ dài cung yln , 2 2x x 2 6
2 12
x
Độ dài cung C:
Đặt t x2 1 t2 x21
tdt xdt
5 5
3
3
1 1
1
ln
t dt
dt
t t
t
ĐỀ SỐ 19.
Câu I Giải phương trình y' y tan x y 2cos x 0
Chia 2 vế cho y2 pt trở thành:
2 2
' tan
cos
x
Đây là pt Bernouli
Trang 16Đặt u 1 u' 12 y'
Thế vào pt (*) : u u' tanxcosx (pt vi phân tuyến tính)
cos tan
Đặt t = cosx dt sinxdx
ln ln cos
dt
t
cos cos
1 cos 2 cos
2
x
Vậy nghiệm của pt là: 1 cos 1 1sin 2
y
Câu II. Giải hệ pt bằng phương pháp TR, VTR hoặc khử
t t
Lấy 4 lần pt (1) + pt (2) ta được:
Đạo hàm pt (1) ta được:
Thế vào pt (*) ta có:
1 11 1 30 1 2 t 3 t
6
44
t
13
44
0
lim
arctan
x
I
Trang 172 0
3
arctan lim
arctan
( )
3
x
I
Câu IV Tìm để tích phân
1
4
5
x
Xét 0 : Khi x
1 2 1
f
x
x
Tích phân hội tụ
So với dk ta được α > 2
Xét 0 :
Khi x
1
4 5
x
f Phân kì theo so sánh 2
Xét 0:
Khi x
1
4 6
x
f Phân kì theo so sánh 2 Vậy I hội tụ khi α > 2
Câu V Tính tích phân
4 1
1(1 ) 1
x dx I
4 1
0
2 (1 ) 1
x dx I
Đặt xsint dxcostdt
Trang 18
4 2
2 0
4
2
2
2
2
0
sin cos 2
1
2
1 sin 2 2
t tdt I
t
t
J K
2
cos
t
2
2
2
0
1 tan
cos 1
1 2
1
2 2
2 2
2 arctan 2 2
t
K
I = J + 2K 2 1
2
Câu VI Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2
y
x
+
-=
1 1 2
x x
Tập xác định: x 2
2
' 1
y
' 0
1 3
y x x
2 2
1 lim
2
x
x x x
Trang 19=> tiệm cận đứng là x = - 2 1
2
x x
=> tiệm cận xiên là y = x - 1 Bảng biến thiên:
-1 Bảng giá trị:
x
2
2
0
2
2
2
2
Câu VII Tính diện tích bề mặt tròn xoay tạo của vật thể tròn xoay tạo nên khi quay
miền phẳng giới hạn bởi y x21;0 x 1/ 4;y quanh trục Ox.0
2
' 1
x y
x
Diện tích cần tìm là:
Trang 202 4
2
2 0
1
2 4
2
2 0
1
4
2 0
1
1
Ox
x
x
x
x
x dx
Đặt t 2x 2x21
2
2 2 2 2
1
2 2
8
8
t
x
t
t t
t
2 1
2 1
3 1
2
3 1
2
1
8
2 2
2
2
16
4
2
2
2 4
1 2ln
Ox
t t
dt
dt t
t t
t
t t