Hoạt động 3 : Tìm hiểu mối liên hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và và độ tăng nhiệt độ -Hướng dẫn HS thảo luận C3 ; - Các nhóm thảo luận thảo luận trả lời 2.Quan hệ giữa nhiệ[r]
Trang 1Tuần:31 Ngày soạn:28 /03/2019
TIẾT 30 - BÀI 24 CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Viết được công thức tính nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra trong quá trình truyền nhiệt
- Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào vào khối lượng , độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
2 Kĩ năng
- Vận dụng công thức Q = m c t
3 Thái độ
- Học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV
- 3 bảng kết quả của 3 thí nghiệm
2 Chuẩn bị của HS: Đọc trước nội dung bài mới.
III Tổ chức các hoạt động dạy và học
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số và vệ sinh phòng học
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
3 Tiến trìn h
Giáo viên tổ chức các hoạt động Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt được Hoạt động 1: Thông báo nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vaò những yếu tố nào
?
-Tổ chức cho hs xử lý kết quả thí
nghiệm
- Hãy dự đoán xem nhiệt lượng
của vật thu vào phụ thuộc vào
những yếu tố nào ?
- Thông qua dự đoán của hs GV
phân tích những yếu tố nào là hợp
lý ,những yếu tố nào là không hợp
lý
- Thu thập thông tin -Dự đoán xem nhiệt lượng của vật thu vào phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
- Nghe GV phân tích những ví dụ đúng, sai
I.Nhiệt lượng vật thu vào để tăng nhiệt độ.
- Khối lượng của vật
- Độ tăng nhiệt độ
- Chất cấu tạo nên vật
Hoạt động 2 : Tìm hiểu mối liên hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và khối lượng của
vật.
-Hướng dẫn HS thảo luận C1 ; C2
-Nếu có thời gian có thể cho các
nhóm tiến hành làm thí nghiệm
này
- Các nhóm thảo luận thảo luận C1 ; C2
Nhiệt lượng vật thu vào tỉ lệ thuận với khối lượng của vật
1.Quan hệ giữa nhiệt lượng và khối lượng của vật.
-C1: Độ tăng nhiệt độ và
Trang 2- Nếu không đủ thời gian thì GV
thông báo ngay kết quả TN này để
hs thảo luận
chất làm vật giữ nguyên, chỉ thay đổi về khối lượng
-C2: Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn
Hoạt động 3 : Tìm hiểu mối liên hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và và độ tăng nhiệt
độ
-Hướng dẫn HS thảo luận C3 ;
C4 ;C5
- GV thông báo ngay kết quả TN
này để hs thảo luận về kết quả thí
nghiệm
- Các nhóm thảo luận thảo luận trả lời C3 ; C4;C5
Nhiệt lượng vật thu vào tỉ lệ thuận với
độ tăng nhiệt độ
2.Quan hệ giữa nhiệt lượng và độ tăng nhiệt độ.
-C3: Khối lượng và chất không thay đổi, chỉ thay đổi về độ tăng nhiệt độ -C4: Phải giữ khối lượng
và chất làm vật khác nhau Muốn vậy 2 cốc nước phải đựng cùng 1 lượng nước
-C5: Độ tăng nhiệt độ càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn
Hoạt động 4 : Tìm hiểu mối liên hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên với chất làm vật
-GT: Bảng kết quả thí nghiệm
-Hướng dẫn hs trả lời C6 ;C7 -Thu thập thông tin -Làm việc cá nhân trả lời câu hỏi SGK
C6; C7
3.Quan hệ giữa nhiệt lượng và chất tạo nên vật.
-C6: Độ tăng nhiệt độ và khối lượng không thay đổi Chỉ thay đổi chất -C7: Các chất khác nhau nhiệt lượng thu vào khác nhau
Hoạt động 5 : Giới thiệu công thức tính nhiệt lượng
GV: Giới thiệu công thức tính
nhiệt lượng
Q = m c t
GV: nêu rõ tên và các đại lượng có
măt trong công thức
+Đồng có nhiệt dung riêng
380J/kg.K nghĩa là gì?
+ Trong bảng này, 1 kg chất nào
muốn tăng 10C cần nhiều nhiệt
lượng nhất, ít nhiệt lượng nhất?
-Ghi công thức vào vở
Q = m c t m: Khối lượng (kg ) c:Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
t : Độ tăng nhitệ độ (0C ) Q:Nhiệt lượng thu vào ( J)
II.Công thức tính nhiệt lượng.
Q = c.m.t
Q: nhiệt lượng vật thu vào(J)
m: khối lựơng của vật (kg)
t: độ biến thiên nhiệt độ c: nhiệt dung riêng của chất (J/kg.K)
*Nhiệt dung riêng của chất cho biết nhiệt lượng cần cung cấp cho 1kg
Hoạt động 6 : Vận dụng
-Yêu cầu hs làm việc các nhân trả
lời phần vận dụng
C8:
C9:
III.Vận dụng:
C8:
Trang 3C8:Gọi một trò đọc đề bài (lệnh
C8 )
-Gọi một hs trả lời lệnh C 8
-Gọi hs khác nhận xét nội dung trả
lời của bạn
-GV: thống nhất nội dung trả lời
và cho ghi vở
C9-Học sinh đọc kĩ đề và xác định
được các nội dung sau :
+Các yếu tố đã cho
+Phân tích bài toán và tìm các
công thức liên quan
Q = m c t
+Tìm hướng giải, trình bày lời
giải, thay số và tính toán xác định
các yếu tố cần tìm
C10 : Học sinh đọc kĩ đề và xác
định được các nội dung sau :
+Các yếu tố đã cho m1 = 0,5 kg ;V
= 2 l ; t2-t1= t = 500C -200C =
300C ; c1 = 880 J/kg.K , c2 =
4200J/kg.K
+Phân tích bài toán và tìm các
công thức liên quan
Q1 = m1 c1 t ; Q2 = m2
c2 t
Q = Q1 + Q2 = m1 c1 t + m2
c2 t
+Tìm hướng giải, trình bày lời
giải, thay số và tính toán xác định
các yếu tố cần tìm
Cho biết
m=5kg ; t =300C ; c=380 j/kg.K ; Q= ?
Bài giải
Nhiệt lượng cần truyền cho 5 kg đồng
để nhiệt độ năng từ 200C 500C là :
Q = m c t = 5kg 380 j/k.300C = 57000J = 57kJ
C10 Cho biết
m1=0,5 kg ;V=2 l ; t2-t1= t =500C -200C =300C ;c1=880 J/kg.K
c2=4200J/kg.K Q= ?
Bài giải
Khối lượng của 2 ltít nước là
V = 2 l = 2dm3 = 2 10-3m3
m2=D.V = 103kg/m3 2 10-3m3 = 2kg Nhiệt lượng cần đum0,5 kg ấm để ấm tăng nhiệt độ từ 200C500C
Q1 = m1 c1 t = 0,5.880.30 Nhiệt lượng cần đum 2kg nước để nước tăng nhiệt độ từ 200
C500C :Q2 =
m2 c2 t =2.4200 30 Nhiệt lượng tổng cộng là : Q= Q1 + Q2
C9: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg đồng tăng từ
200C đến 500C
Q = c.m.( t2 - t1 ) = 380.5.30 = 57000J = 57kJ
C10: Q = 663000 (J) =
663 (kJ) C10:
Cho biết
m1=0,5 kg ;V=2 l ; t2-t1=
t =500C -200C
=300C ;c1=880 J/kg.K
c2=4200J/kg.K Q= ?
Bài giải
Khối lượng của 2 ltít nước là
V = 2 l = 2dm3 = 2 10
-3m3
m2=D.V = 103kg/m3 2
10-3m3 = 2kg Nhiệt lượng cần đum0,5
kg ấm để ấm tăng nhiệt
độ từ 200C500C
Q1 = m1 c1 t = 0,5.880.30
Nhiệt lượng cần đum 2kg nước để nước tăng nhiệt độ từ
200C500C :Q2 = m2 c2
t =2.4200 30 Nhiệt lượng tổng cộng
là : Q= Q1 + Q2
IV Củng cố
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
V Hướng dẫn về nhà
- Chuẩn bị bài mới cho tiết học tiếp theo VI Rút kinh nghiệm