Kiến thức - Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học trong tuần 24, hiểu nội dung của đoạn, bài trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc.. - Nắm được một số từ ngữ về chim chócBT2;[r]
Trang 1II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Phiếu ghi tên bài tập đọc
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV gọi HS đọc lại bài trước lớp kết
hợp trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
- Nhận xét cho từng em
BT2: Tìm bộ phận câu trả lời cho
câu hỏi "khi nào ?"
- Gọi HS lên bảng gạch chân các từ trả
lời cho câu hỏi "khi nào"?
GV nhận xét, chữa bài
BT 3:Đặt câu hỏi cho bộ phận câu
- HS ôn lại các bài tập đọc đã học, trảlời câu hỏi
- 1 em nêu yêu cầu của bài tập 2
Trang 2được in đậm
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu câu hỏi có cụm từ
khi nào
- GV nhận xét, bổ sung
* Nói lời đáp của em
- GV yêu cầu HS thực hành đối đáp
các tình huống theo cặp
- Mời vài cặp lên trình bày trước lớp
- GV nhận xét, bổ sung
3 Củng cố
- Chốt nội dung bài
4 Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
- HS thi đua đặt câu hỏi
- HS làm bài vào vở
a) Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng?
+ Dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng khi nào?
b) Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?
+ Khi nào ve nhởn nhơ ca hát?
- 1 em đọc và giải thích yêu cầu của bài tập
- HS thực hành đối đáp theo cặp
- Đại diện vài cặp thảo luận trước lớp a) Có gì đâu/ không có gì / chuyện nhỏ
ấy mà
b) Dạ, không có gì đâu ạ/ dạ thưa ông,
có gì đâu ạ
- Lắng nghe
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
_
Tiết 4 TẬP ĐỌC
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 21 đến tuần 22, hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa(BT2); biết đặt dấu câu vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn.(BT3)
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng trả lời các câu hỏi tiếng việt
3 Thái độ
- HS có ý thức trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Phiếu viết tên bài tập đọc
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở
Trang 3III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, nhóm, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
* Ôn tập các bài tập đọc đã học
- GV hướng dẫn HS ôn lại các tập đọc
đã học
- GV gọi HS đọc lại bài trước lớp kết
hợp trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
* Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng)
- GV hướng dẫn HS chơi trò chơi
- Yêu cầu HS thực hành đối đáp theo
cặp:
+ Mỗi mùa bắt đầu từ tháng nào, kết
thúc vào tháng nào?
+ Mỗi mùa có hoa gì, quả gì?
+ Thời tiết mỗi mùa như thế nào?
- GV nhận xét, tuyện dương
* Ngắt đoạn trích thành 5 câu (viết).
- Cho HS tự làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố
- Chốt nội dung ôn tập
4 Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
- HS đọc nối tiếp nhau đọc bài, đọc rồi trả lời câu hỏi
- 1 em nêu yêu cầu của bài tập 2
- HS thực hành đối đáp theo cặp
- Vài cặp lên bảng thực hành hỏi đáp trước lớp
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
+ Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và
cao dần lên
- Lắng nghe
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
_
Tiết 4 TOÁN
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
Trang 4- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
2 Kỹ năng
- Nắm được các quy tắc về số 1 trong phép nhân và phép chia
3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận,chính xác cho HS
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung bài Bảng phụ ghi nội dung BT
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở, bảng con
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
a) GV nêu phép nhân, hướng dẫn HS
* Giới thiệu phép chia cho 1:
- GV hướng dẫn HS dựa vào mối quan
hệ giữa phép nhân và phép chia
- HS quan sát, kết luận: Số nào chia cho
1 cũng bằng chính số đó
- HS làm bài vào vở
1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 5 = 5
Trang 5- GV nhận xét, chữa bài.
* Bài 2: Số?
- GV yêu cầu HS tìm số thích hợp điền
vào chỗ trống
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài
4 Củng cố
- Cho HS nhắc nội dung bài học
5 Dặn dò.
- Dặn dò HS
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 5 x 1 = 5
2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5
- HS làm bài vào vở
a) 4 x 2 = 8 b) 5 x 1 = 5
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5
- Lắng nghe
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
.
………
………
………
………
……… _
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2018 Tiết 1 TOÁN
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0
- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0
2 Kỹ năng
- HS nắm được quy tắc nhân và chia cho 0
3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận,chính xác cho HS
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung bài Bảng phụ ghi nội dung BT
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở, bảng con
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
Trang 6b Nội dung
* Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- GV hướng dẫn HS dựa vào ý nghĩa
của phép nhân viết thành tổng các số
- GV hướng dẫn HS dựa vào mối quan
hệ giữa phép nhân và phép chia để
- GV kết luận: Số 0 chia cho số nào
khác 0 cũng bằng 0 (với điều kiện số
- Chốt nội dung toàn bài
- HS nêu: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân haibằng 0
- Lắng nghe
Trang 75 Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm bài, chuẩn bị bài sau
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
……… _
Tiết 2 CHÍNH TẢ
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( tiết 3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học trong tuần 23, 24, hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Nắm được một số từ ngữ về muông thú (BT2), kể ngắn được về con vật mình biết (BT3)
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng đọc và trả lời câu hỏi
3 Thái độ
- HS yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
* Ôn tập các bài tập đọc đã học
* Gv cho HS ôn lại các bài tập đọc đã
học
- Cho HS đọc bài trước lớp kết hợp trả
câu hỏi về nội dung bài đọc
* Trò chơi mở rộng vốn từ về muông thú
- GV chia lớp thành 6 nhóm, tổ chức
chơi trò chơi
- GV hướng dẫn cách chơi: Nhóm A
- HS lần lượt lên bốc thăm, đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS thi đua chơi trò chơi
- Các nhóm thi đua chơi trước lớp
khoẻ, hung dữ, vồ mồi rất
Trang 8nêu tên con vật thì nhóm B nêu những
từ ngữ chỉ hoạt động hay đặc điểm
của con vật đó
- GV nhận xét, tuyên dương * Thi kể chuyện về các con vật mà em biết. - GV hướng dẫn HS kể chuyện - GV nhận xét, tuyên dương 3 Củng cố - Chốt nội dung ôn tập 4 Dặn dò - GV nhận xét tiết học - Dặn dò HS Hổ nhanh, được gọi là chúa rừng xanh Gấu to, khoẻ, hung dữ, dáng đi phục phịch, thích ăn mật ong Cáo đuôi to, dà Khỉ, rất đẹp, nhan h nhẹn, tinh ranh leo trèo giỏi, tinh khôn Thỏ lông đen, nâu hoặc trắng, mắt đỏ, ăn cỏ, củ cải, rất hiền - HS chọn tên con vật sẽ kể - Nhiều HS nối tiếp nhau kể trước lớp VD: Tuần trước bố em đưa em đi chơi công viên Trong công viên lần đầu tiên em nhìn thấy một con hổ Con hổ lông vằn có màu đen Nó rất to, đi lại chậm rãi, vẻ hung dữ - Lắng nghe V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
………
BUỔI CHIỀU
Tiết 1 + 2 TOÁN
ÔN SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU
- M2: Biết điền số, tính nhẩm, tìm thành phần chưa biết
- M3: Biết điền số, tính nhẩm, tìm thành phần chưa biết, biết ghi đúng sai
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV: Giáo án
- HS: vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 1: VBT toán nâng cao lớp 2 quyển Bài 1: Tương tự mức 1
Trang 92 trang 43
Bài 2: VBT toán nâng cao lớp 2 quyển
2 trang 43
Bài 3: VBT toán nâng cao lớp 2 quyển
2 trang 43
Bài 4: VBT toán nâng cao lớp 2 quyển
2 trang 43
Bài 5: (BT2) VBT toán nâng cao lớp 2
tập 2 trang 50
Bài 6: (BT3) VBT toán nâng cao lớp 2
tập 2 trang 50
Bài 2: Tương tự mức 1 Bài 3: Tương tự mức 1 Bài 4: Tương tự mức 1 Bài 5: Tương tự mức 1 Bài 6: Tương tự mức 1 Bài 7: (BT5) VBT toán nâng cao lớp 2 quyển 2 trang 50
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
_ Tiết 3 CHÍNH TẢ ( NGHE – VIẾT) ÔN TẬP I MỤC TIÊU - M2 + 3: Làm bài tập ôn tập và kiểm tra giữa học kì II tiết 2 + 3 (VBT nâng cao TV2 tập 2) II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH - GV: Giáo án - HS: vở III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC MỨC 2 + 3 1 Bài tập: Bài 1: VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 32 Bài 2: VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 32 Bài 3: (BT1) VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 32 Bài 4: (BT2) VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 32 Bài 5: (BT3) VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 32 V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
_
Thứ tư ngày 14 tháng 3 năm 2018 Tiết 3 TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Trang 10II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung bài
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở, bảng con
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS tự nhẩm rồi làm bài
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở, rồi chữa bài
Trang 11- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố
- HS đọc lại bảng nhân 1, chia 1
5 Dặn dò
- Dặn dò HS
1 : 1 = 1
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
_
Tiết 3 TẬP ĐỌC
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( tiết 5)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học trong tuần 25, hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào?(BT2, BT3); biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng đọc và TLCH
3 Thái độ
- HS có ý thức học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
* Ôn tập các bài tập đọc, học thuộc
lòng đã học
* Gv cho HS ôn lại các bài tập đọc đã
học
- Cho HS đọc bài trước lớp kết hợp trả
câu hỏi về nội dung bài đọc
* Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
- HS đọc thầm từng bài, kết hợp trả lời câu hỏi, đọc bài, trả lời câu hỏi
- 1 em nêu yêu cầu của bài tập 2
Trang 12hỏi: Như thế nào?
- GV hướng dẫn HS đặt câu hỏi
- GV nhận xét, chữa bài
* Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm.
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
* Nói lời đáp của em
- GV giải thích: Bài tập yêu cầu em
đáp lại lời khẳng định, phủ định
- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo
cặp
- GV nhận xét, chốt lại ý kiến đúng nhất
3 Củng cố
- Chốt nội dung ôn tập
4 Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
- HS thi đua đặt câu hỏi
- HS làm bài vào vở
a) Đỏ rực
b) Nhởn nhơ
- HS nêu yêu cầu của bài 3
- HS làm bài vào vở
- 2 em lên bảng làm bài
a) Chim đậu như thế nào trên những cành cây?
b) Bông cúc sung sướng như thế nào?
- 1 em đọc 3 tình huống trong bài
- HS thực hành hỏi đáp tình huống SGK - Vài cặp lên bảng thực hành hỏi đáp trước lớp a) Cảm ơn bố./ Ôi thích quá Con cảm ơn bố./ b) Thật ư! Cảm ơn bạn nhé!/ Mình mừng quá! Rất cảm ơn bạn./ c) Thưa cô, thế ạ? Tháng sau chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn./ - Lắng nghe V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
……… _
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2018 Tiêt 1 TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học
- Biết tìm thừa số, số bị chia
- Biết nhân (chia) số tròn chục với (cho) số có một chữ số
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng nhân 4)
Trang 132 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh
3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung luyện tập
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở, bảng con
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu)
- GV hướng dẫn HS nhẩm theo mẫu
y = 2 × 2 y = 3 × 5
y = 4 y = 15
- Lắng nghe
Trang 14- Dặn dò HS.
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
………
………
………
Tiết 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( tiết 6)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học tuần 26, hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?( BT2, BT3); biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1trong 3 tình huống ở BT4)
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng đọc và TLCH.
3 Thái độ
- HS có ý thức trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Phiếu ghi tên bài tập đọc
2 Chuẩn bị của học sinh
- Vở bài tập TV
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
* Ôn tập đọc – Học thuộc lòng
* GV hướng dẫn HS ôn lại các tập đọc
đã học
- GV gọi HS đọc lại bài trước lớp kết
hợp trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
* Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
"ở đâu?"
- GV hướng dẫn HS làm bài tập
- GV nhận xét, tuyên dương
* Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm.
- HS lần lượt lên bốc thăm, đọc bài, trả lời câu hỏi
- 1 em nêu yêu cầu của bài BT2
- HS lên gạch chân dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu?
- HS làm bài vào vở
a) Hai bên bờ sông
b) trên những cành cây
Trang 15- Gọi HS thi đua đặt câu hỏi
- GV nhận xét, tuyên dương
* Nói lời đáp của em
- GV hỏi:
+ Cần đáp lời xin lỗi trong các trường
hợp trên như thế nào?
- GV tổ chức cho HS thực hành nói lời
đáp của em
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố
- Chốt nội dung toàn bài
4 Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
- HS thi đua đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu?
a) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực?
b) Ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu?
- 1 em nêu yêu cầu của bài
+ Cần đáp lời xin lỗi với thái độ lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách nặng lời vì người gây lỗi đã biết lỗi
- HS thực hành nói lời đáp theo cặp
- Vài cặp lên bảng trình bày
b) Thôi, không sao đâu chị ạ!/ Bây giờ chị hiểu em là được./ Lần sau chị đừng vội trách mắng em
c) Dạ, không có chi./ Dạ, không sao đâu bác ạ./ Không sao đâu ạ, lần sau có
gì bác cứ gọi ạ
- Lắng nghe V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
………
_
Tiết 2 CHÍNH TẢ (NGHE – VIẾT)
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học trong tuần 24, hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc(BT2); viết được một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cần( BT3)
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng đọc và TLCH
3 Thái độ
- HS có ý thức học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Trang 16- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
2 Chuẩn bị của học sinh
Vở bài tập TV
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
* Gv cho HS ôn lại các bài tập đọc đã học
- Cho HS đọc bài trước lớp kết hợp trả
câu hỏi về nội dung bài đọc
* Viết một đoạn văn ngắn về một loài
chim hoặc gia cầm( vịt, gà, ngỗng…)
- GV hướng dẫn HS làm bài, HS đọc
bài làm trước lớp
- GV nhận xét bài viết hay
3 Củng cố
- Chốt nội dung toàn bài
4 Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
- HS đọc bài, kết hợp trả lời câu hỏi
- HS tự viết bài, đọc bài làm trước lớp
- Lắng nghe
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
_
BUỔI CHIỀU
TIẾT 1 + 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
- M2 + 3: Làm bài tập ôn tập và kiểm tra giữa học kì II tiết 4 + 5 (VBT nâng cao TV2 tập 2)
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV: Giáo án
- HS: vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MỨC 2 + 3
1 Bài tập:
Trang 17Bài 1: VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 34
Bài 2: VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 34
Bài 3: VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 34
Bài 4: (BT1) VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 32
Bài 5: (BT2) VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 32
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 3 TOÁN ÔN TẬP I MỤC TIÊU - M2: Biết tính nhẩm, tìm x, giải toán có lời văn - M3: Biết tính nhẩm, tìm x, giải toán có lời văn, biết hình thành phép chia từ phép trừ II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH - GV: Giáo án - HS: vở III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC MỨC 2 MỨC 3 Bài 1: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 45 Bài 2: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 45 Bài 3: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 45 Bài 4: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 45 Bài 1: tương tự mức 1 Bài 2: tương tự mức 1 Bài 3: tương tự mức 1 Bài 4: tương tự mức 1 Bài 5: (BT5) VBT nâng cao toán 2 tập2 trang 54 V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
_
Thứ sáu ngày 16 tháng 3 năm 2018 Tiêt 1 TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học
- Biết thực hiện phép nhân hoặc phép chia có số kèm đơn vị đo
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính ( trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép tính chia
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
Trang 183 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận,chính xác cho HS
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung ôn tập
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở, bảng con
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài 3: Bài toán
- GV hướng dẫn HS phân tích, tìm hiểu
từng bài toán bài toán
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài vào vở, sau đó chữa bài
a) 3 x 4 + 8 = 12 + 8 = 20
3 x 10 - 14 = 30 - 14 = 16b) 2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0
0 : 4 + 6 = 0 + 6 = 6
Trang 19- Dặn dò HS
- Nhận xét tiết học
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
Tiết 4 TẬP LÀM VĂN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( tiết 7) I MỤC TIÊU 1 Kiến thức - Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học trong tuần 26, hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc) - Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với vì sao? (BT2, Bt3); biết đáp lời đồng ý người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 TH trong BT4) 2 Kỹ năng - Rèn kĩ năng đọc và TLCH 3 Thái độ - HS yêu thích môn học II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1 Chuẩn bị của giáo viên - Phiếu ghi tên các bài tập đọc 2 Chuẩn bị của học sinh - SGK, vở III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC - Cá nhân, lớp IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Ổn định tổ chức 2 Bài mới a Giới thiệu bài b Nội dung BT1 : Ôn tập các bài tập đọc đã học * Gv cho HS ôn lại các bài tập đọc đã học - Cho HS đọc bài trước lớp kết hợp trả câu hỏi về nội dung bài đọc BT2 : Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi « vì sao ? » - GV hướng dẫn HS làm bài
- GV nhận xét, tuyên dương
BT3 : Đặt câu hỏi cho bộ phận câu
được in đậm
- GV hướng dẫn HS làm bài
- HS lần lượt lên bốc thăm, đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS làm bài
a) Chim sơn ca khô cả họng vì khát b) Vì mưa to, nước suối dâng ngập hai
bên bờ
- HS làm bài a) Vì sao bông cúc héo lả đi?
Trang 20- GV nhận xét, tuyên dương.
3 Củng cố
- Chốt nội dung ôn tập
4 Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
b) Vì sao đến mùa đông, ve không có gì ăn?
- Lắng nghe
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
_ BUỔI CHIỀU Tiết 1 + 2 TOÁN ÔN TẬP I MỤC TIÊU - M2: Biết tính nhẩm, tìm x, giải toán có lời văn - M3: Biết tính nhẩm, tìm x, giải toán có lời văn, biết hình thành phép chia từ phép trừ II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH - GV: Giáo án - HS: vở III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC MỨC 2 MỨC 3 Bài 1: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 46 Bài 2: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 46 Bài 3: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 46 Bài 4: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 46 Bài 1: tương tự mức 1 Bài 2: tương tự mức 1 Bài 3: tương tự mức 1 Bài 4: tương tự mức 1 Bài 5: (BT5) VBT nâng cao toán 2 tập2 trang 55 V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
_
Tiết 3 SINH HOẠT LỚP TUẦN 27
NHẬN XÉT CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN
I MỤC TIÊU
- Nhận xét đánh giá lại các hoạt động trong tuần vừa qua
- Đề ra phương hướng hoạt động tuần 28
II NỘI DUNG SINH HOẠT
1 Nhận xét các hoạt động trong tuần
a Đạo đức
- Đa số các em lễ phép với thầy cô, đoàn kết với bạn bè
Trang 21- Đi học đều, tuy nhiên một số em trang phục chưa đúng theo quy định của nhà trường.
c Các hoạt động khác
- Các em tham gia tập thể dục đầu giờ giữa giờ đầy đủ
- Vệ sinh cá nhân, trường lớp gọn gàng, sạch sẽ Tuy nhiên một số em tham gia vệ sinh chưa nhiệt tình, tự giác, còn để thầy cô nhắc nhở
2 Phương hướng tuần 28
* Hướng dẫn học sinh duy trì một số hoạt động sau:
- Đọc rành mạch toàn bài; nhắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý
- Hiểu ND: Ai yêu quý đất, chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5 )
2 Kỹ năng
- Giáo dục HS đức tính chăm chỉ, chịu khó
3 Thái độ
- HS có ý thức học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Tranh minh hoạ bài học SGK
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
Trang 22- Dự kiến hình thức dạy học: Cá nhân, lớp.
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Hai con trai người nông dân có chăm
làm ruộng như cha mẹ họ không?
+ Trước khi mất, người cha cho các
con biết điều gì?
+ Theo lời cha, hai người con đã làm
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Đọc nối tiếp lần 2
Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người
nông dân kia/ quanh năm hai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà/ thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng/
và trở về nhà khi đã lặn mặt trời.//
- HS đọc nối tiếp lần 3
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- HS đọc thầm bài, trả lời câu hỏi
+ Hai vợ chồng người nông dân: quanhnăm hai sương một nắng, cuốc bẫm càysâu, chẳng lúc nào ngơi tay
+ Gây dựng được một cơ ngơi đànghoàng
+ Họ ngại làm ruộng, chỉ mơ chuyệnhão huyền
+ Ruộng nhà có một kho báu, các conhãy tự đào lên mà dùng
+ Họ đào bới cả đám ruộng để tìm khobáu mà không thấy, vụ mùa đến họ đànhtrồng lúa
+ Đừng ngồi mơ tưởng đến kho báu Màcần phải chăm chi lao động chuyên cầnmới là kho báu, làm nên hạnh phúc, ấmno
- HS luyện đọc lại theo cặp
- 3 HS thi đọc trước lớp
Trang 233 Củng cố
+ Từ câu chuyện kho báu, em rút ra
được bài học gì cho mình?
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính ( trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép tính chia
2 Kỹ năng
- Nắm được cách thực hiện phép nhân hoặc phép chia có số kèm đơn vị đo
3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung ôn tập
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK, vở, bảng con
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 24* Bài 3: Bài toán
Có một số cái bánh chia đều vào 8 hộp
Mỗi hộp 5 cái Hỏi có tất cả bao nhiêu
- HS làm bài vào vở, sau đó chữa bài.a) 5 x 4 + 6 = 20 + 6
= 26
5 x 10 - 14 = 50 - 14 = 36b) 4 : 2 x 0 = 2 x 0 = 0
0 : 5 + 9 = 0 + 9 = 9
Thứ ba ngày 20 tháng 3 năm 2018 Tiết 1 TOÁN
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên.
Trang 25- Bộ ô vuông biểu diễn của GV và HS
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng con,vở, SGK
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Ôn tập về đơn vị, chục, trăm, nghìn
* GV gắn các ô vuông như SGK, yêu
cầu HS quan sát và nêu số đơn vị, số
chục rồi ôn lại:
10 đơn vị bằng 1 chục
* GV gắn các hình chữ nhật (các chục
từ 1 chục đến 10 chục) theo thứ tự như
SGK Yêu cầu HS quan sát và nêu số
chục, số trăm rồi ôn lại:
10 chục bằng 1 trăm
* Một nghìn
a) Số tròn trăm
- GV gắn các hình vuông to như SGK
yêu cầu HS nêu số trăm (từ 1 trăm đến 9
trăm) và cách viết tương ứng
- GV: 100, 200, 300,…, 900 là các số
tròn trăm
- Gọi HS nhận xét về các số tròn trăm
b) Nghìn
- GV gắn các hình vuông to liền nhau
như SGK rồi giới thiệu: 10 trăm gộp lại
vị, các chục, các trăm lên bảng, yêu cầu
vài HS lên viết số tương ứng và đọc tên
Trang 26- GV tiếp tục đưa mô hình trực quan
của các số: 500, 400, 700, 600,… yêu
cầu HS lên bảng viết số tương ứng
b) Làm việc cá nhân
- GV viết các số lên bảng, yêu cầu HS
chọn ra các hình vuông tương ứng với
số trăm hoặc số chục của số đã viết
- HS quan sát, viết số tương ứng
- Lớp viết vào bảng con
- HS chọn ra các hình vuông tươngứng với số GV đưa ra
Tiết 2 CHÍNH TẢ (NGHE – VIẾT)
KHO BÁU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được bài tập 2 điền ua hay uơ
2 Kỹ năng
- Biết cách trình bày đoạn viết
3 Thái độ
- HS có ý thức học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Đoạn văn cần viết, nội dung bài tập 2
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng con,vở, SGK
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 27+ Nội dung đoạn trích nói lên điều gì?
- Cho HS luyện viết từ khó
- HS nghe rồi viết bài vào vở
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở:
- Voi huơ vòi, mùa màng
- Thuở nhỏ, chanh chua
- M2: Biết tính nhẩm, tìm x, giải toán có lời văn
- M3: Biết tính nhẩm, tìm x, giải toán có lời văn, biết hình thành phép nhn và phép chia
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV: Giáo án
- HS: vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 1: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 47
Bài 2: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 47
Bài 3: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 47
Bài 4: VBT nâng cao toán 2 quyển 2 trang 47
Bài 1: tương tự mức 1Bài 2: tương tự mức 1Bài 3: tương tự mức 1Bài 4: tương tự mức 1Bài 5: (BT5) VBT nâng cao toán
2 tập2 trang 56
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Trang 28
- M2 + 3: Nghe viết chính xác đoạn 3 của bài Biết phân biệt ua/uơ, l/n, ê/ênh.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Bài 1: VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 41
Bài 2: VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 41
Bài 3: VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 41
Bài 4: VBT nâng cao TV2 tập 2 trang 41
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Thứ tư ngày 21 tháng 3 năm 2018 Tiết 1 TOÁN
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 29- Yêu cầu HS ghi số trước hình vẽ
- GV yêu cầu HS so sánh hai số
* Bài 2: Điền < , >, = vào ô trống
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- Cho HS tự làm bài, chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 3: Số ?
- GV gợi ý HS tìm cách điền các số
thích hợp vào ô trống, các số điền phải
là số tròn trăm theo chiều tăng dần
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HS so sánh: 200 < 400Đọc: hai trăm bé hơn bốn trăm, bốntrăm lớn hơn hai trăm
600
1000 900 800 700
- Lắng nghe
Trang 30V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát
- Hiểu ND: Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên ( trả lời được các câu hỏi 1, 2; thuộc 8 dòng thơ đầu)
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng đọc thơ và TLCH
3 Thái độ
- Giáo dục HS lòng yêu thiên nhiên, quê hương, đất nước
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên.
- Tranh minh hoạ bài học SGK
2 Chuẩn bị của học sinh
- SGK
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Cá nhân, nhóm, lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS đọc nối tiếp đoạn
Cây dừa xanh/ toả nhiều tàu,/
Dang tay đón gió,/ gật đầu gọi trăng.// Thân dừa/ bạc phếch tháng năm,/ Quả dừa - /đàn lợn con/ nằm trên cao.//
Trang 31+ Giải nghĩa từ: GV giải nghĩa thêm
- Yêu cầu HS đọc bài, trả lời câu hỏi
+ Các bộ phận của cây dừa ( lá, tàu
dừa, ngọn, thân, quả) được so sánh
* Hướng dẫn HS luyện đọc lại, học
thuộc lòng bài thơ
- GV yêu cầu HS luyện đọc trong
Đêm hè/ hoa nở cùng sao,/
Tàu dừa-/chiếc lược/chải vào mây xanh.//
Ai mang nước ngọt,/ nước lành,/
Ai đeo/ bao hũ rượu/ quanh cổ dừa.//
- HS đọc chú giải SGK
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- HS đọc thầm từng đoạn, Kết hợp trả lờicâu hỏi
+ Lá/ tàu dừa - như bàn tay dang ra đóngió, như chiếc lược chải vào mây xanh.Ngọn dừa - như cái đầu của người biếtgật đầu để gọi trăng Thân dừa- mặc tấm
áo bạc phếch đứng canh trời đất Quảdừa - như đàn lợn con, như những hũ rượu.+ Với gió: dang tay ra đón gió,gọi đếncùng múa reo
+ Với trăng: gật đầu gọi trăng
+ Với mây: là chiếc lược chải vào mâyxanh
+ Với nắng: làm dịu mát nắng trưa
+ Với đàn cò: hát rì rào cho đàn cò đánhnhịp, bay vào bay ra
+ HS đưa ra ý kiến
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc trước lớp
- HS thi đua học thuộc từng khổ, bài thơ
- Vài em thi đọc thuộc trước lớp
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
………
………