1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án giảng dạy môn lớp 1 - Tuần 27 đến tuần 30

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 306,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yeâu caàu hoïc sinh mỗi tổ làm 1 bài vào bảng -Cho học sinh đọc lại các số đt con -Vieát soá theo maãu -Giáo viên cho học sinh cho học -Học sinh đọc mẫu : số liền sau của sinh nhaän xeù[r]

Trang 1

TuÇn 27

Ngµy so¹n:………

Thứ ngày tháng 3 năm 2010

Tập đọc

TiÕt 13- 14: Hoa Ngọc Lan

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu: v (vỏ), d (dãy), l (lan, lá, lấp ló), n (nụ); có phụ âm cuối: t (ngát); các TN: Hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp; biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy

- Ôn các vần: ăm, ăp; tìm được các tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

- Hiểu các TN trong bài: lấp ló, ngan ngát

- Nhắc lại đựơc các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêu mến cây ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh (theo yêu cầu luyện nói)

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ: HVBD (GV)

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- 2 HS đọc bài: Vẽ Ngựa; sau đó 1 em trả lời các câu hỏi 1,2 trong SGK

- Em thứ hai trả lời câu hỏi: “Em bé trong truyện đáng cười ở điểm nào?”

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hd HS Luyện đọc:

a GV đọc diễn cảm bài văn:

giọng tả chậm rãi, nhẹ nhàng

b HS Luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, TN

- GV giảng nghĩa từ khó

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc đoạn, bài: GV chia

bài văn thành 3 đoạn

c Ôn các vần: ăm, ăp

GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

(tìm tiếng trong bài có vần ăp) Vần

cần ôn là vần ăm, vần ăp

GV nêu yêu cầu 2 trong SGK;

nhắc HS nói thành câu trọn nghĩa

HS đọc trong sự phân biệt các tiếng có âm, vần, dấu thanh đối lập

HS tự đọc nhẩm, đọc tiếp nối

Từng nhóm 3 HS tiếp nối nhau thi đọc

Thi đọc cả bài giữa các CN, thi đọc đt theo bàn

HS đọc đt cả bài 1 lần

HS tìm nhanh: khắp

1 HS nhìn tranh, đọc mẫu trong SGK

HS thi nói câu có tiếng chứa vần

ăm, ăp

Trang 2

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nĩi:

a Tìm hiểu bài đọc

GV đọc diễn cảm bài văn

b Luyện nĩi:

1 HS đọc bài văn, cả lớp đọc thầm lại và trả lời câu hỏi

2 - 3 HS đọc lại

1 HS đọc yêu cầu bài

Từng cặp (hoặc bàn) trao đổi nhanh về tên các lồi hoa trong ảnh - Thi kể đúng các lồi hoa - Cả lớp nhận xét

5 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương; yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn

- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau: Ai dậy sớm

Rĩt k/n: ………

………

MÜ thuËt

Bài 27: VẼ HOẶC NẶN CÁI Ô TÔ

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Bước đầu làm quen với nặn tạo dáng đồ vật

_Vẽ hoặc nặn được một chiếc ô tô theo ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

_Sưu tầm tranh, ảnh một số kiểu dáng ô tô hoặc ô tô đồ chơi

_Bai vẽ ô tô của HS các năm trước

2 Học sinh:

_ Vở tập vẽ 1

_Bút chì, tẩy, màu hoặc đất sét

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDD

H

4’ 1.Giới thiệu bài:

_GV cho HS quan sát một số _Thảo luận nhóm và trả -Hình

Trang 3

5’

17’

hình ảnh về các loại ô tô để HS

nhận biết được

+Hình dáng

+Màu sắc

+Các bộ phận của xe:

2.Hướng dẫn HS cách vẽ,

cách nặn:

a) Cách vẽ ô tô:

_Vẽ thùng xe

_Vẽ buồng lái

_Vẽ bánh xe

_Vẽ cửa lên xuống, cửa kính

_Vẽ màu theo ý thích

b) Cách nặn ô tô:

_Dùng đất sét mềm, dẻo hoặc

đất màu để nặn

_Các bước tiến hành nặn:

+Nặn thùng xe

+Nặn buồng lái

+Nặn bánh xe …

+Gắn các bộ phận thành ô tô

_Chú ý: Đất sét phải để chỗ

mát, để khi khô hình nặn không

bị nứt, sau đó mới vẽ màu theo

ý thích

3.Thực hành:

_Cho HS thực hành

a) Vẽ một kiểu ô tô

_GV yêu cầu HS vẽ vừa với

phần giấy vở

_GV giúp HS:

+Vẽ hình: Thùng xe, buồng lái

(đầu), bánh xe vừa với phần

giấy trong Vở tập vẽ 1 Cần vẽ

ô tô cân đối và đẹp)

lời

+Các bộ phận của xe:

-Buồng lái -Thùng xe (chở khách, chở hàng)

-Bánh xe -Màu sắc

_Thực hành vẽ, nặn

các xe

-Vở tập vẽ 1

Trang 4

1’

+Vẽ màu: Vẽ màu vào thùng

xe, buồng lái, bánh xe theo ý

thích, có thể trang trí để ô tô

đẹp hơn

b) Nặn cái ô tô:

_Nặn:

_Lắp ghép:

4 Nhận xét, đánh giá:

_GV hướng dẫn HS nhận xét

một số bài vẽ và nặn:

+Hình dáng

+Cách trang trí

_Khen ngợi những HS có bài

vẽ đẹp

5.Dặn dò:

_Dặn HS về nhà:

_Nặn các bộ phận và gắn lại thành cái ô tô

_Tìm hộp để lắp ghép thành thùng, buồng lái

Tạo các dáng theo ý thích _Tìm nắp chai gắn vào làm bánh xe

_Trang trí cho ô tô thêm đẹp

_Quan sát ô tô

-Hình

1, 2 vở tập vẽ

Rĩt k/n: ………

………

_

Ngµy so¹n:………

Thứ ngày tháng 3 năm 2010

Chính tả TiÕt 5: Nhà bà ngoại

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu: dấu chấm dùng để kết thúc câu

- Điền đúng vần: ăm hoặc ăp; chữ c hoặc k vào chỗ trống

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn Đoạn văn cần chép; nội dung BT 2,3

Trang 5

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- GV kiểm tra vở 4,5 HS

- 1 HS đọc cho 2 bạn lên bảng làm lại các bài tập 2,3

III Bài mới:

1 Hd HS tập chép:

GV treo bảng phụ

GV hd các em cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở

GV đọc lại để HS soát bài

GV chữa trên bảng những lỗi phổ

biến

GV hd HS tự ghi số lỗi ra lề vở,

phía trên bài viết

- GV thu vở chấm

2 Hd làm bài tập

a Điền vần ăm hoặc ăp

GV sửa phát âm cho HS

b Điền chữ c hoặc k

2-3 HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn; cả lớp đọc thầm lại, tự tìm những tiếng dễ viết sai: ngoại, rộng rãi, lòa xòa, hiên, khắp vườn

HS vừa nhẩm vừa đánh vần viết bảng con

HS viết đoạn văn vào vở

HS viết xong cầm bút chì chữa bài

HS đổi vở, chữa lỗi cho nhau

Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài trong

vở BTTV 4 HS lên bảng thi làm nhanh - cả lớp làm bằng bút chì vào vở

Từng HS đọc lại đọan văn Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở BTTV

Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

4 HS lên bảng thi làm nhanh Từng HS đọc lại bài tập đã hoàn chỉnh

Lớp nhận xét - cả lớp làm vào vở

Trang 6

3 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- GV biểu dương những HS học tốt, viết bài chính tả đúng, đẹp

- Yêu cầu HS về nhà chép lại sạch, đẹp (nếu chưa chép đạt yêu cầu)

Rót k/n:

Tập viết

TiÕt 27: Tô chữ hoa: E, Ê

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS tô được chữ hoa: E, Ê

- HS viết đúng các vần: ăm, ăp; các TN: chăm học, khắp vườn - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

- Bảng con, phấn

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- GV chấm điểm 3-4 HS viết bài ở nhà trong vở TV1/2

- Mời 3-4 HS lên bảng viết TN : gánh đỡ, sạch sẽ

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hd tô chữ cái hoa:

Hd HS quan sát và nhận xét

GV nhận xét về số lượng nét và

kiểu nét, sau đó nêu quy trình viết

(vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ)

Chữ Ê: viết như chữ E, có thêm

nét mũ

Quan sát chữ E hoa trên bảng phụ và trong vở TV1/2

HS viết bảng con

Trang 7

3 Hd viết vần, TN ứng dụng:

4 Hd viết vào vở:

GV quan sát, hd cho từng em

cách cầm bút cho đúng, tư thế ngồi

đúng, hd các sửa lỗi trong bài viết

GV chấm - chữa bài cho HS

HS đọc các vần và TN ứng dụng:

ăm, ăp, chăm học, khắp vườn

HS quan sát các vần và TN ứng dụng trên bảng phụ và trong vở TV1/2

HS viết trên bảng con

HS tập tơ chữ hoa E, Ê; tập viết các vần: ăm, ăp; các TN: chăm học, khắp vườn theo mẫu chữ trong vở TV1/2

5 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- Cả lớp bình chọn người viết đúng, đẹp nhất trong tiết học

- HS tiếp tục luyện viết trong vở TV1/2 - phần B

- GV nhận xét tiết học

Rĩt k/n:

To¸n

TiÕt 105: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số; về tìm số liền sau của số có

2 chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng phụ ghi các bài tập Các bảng mica trắng để học sinh tham gia trò chơi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh lên bảng : 34 … 50 Khoanh tròn số lớn nhất : Viết

các số 72, 38, 64

78… 69 38 , 48 , 19 a) bé dần

Trang 8

72 81 91, 87 , 69 b) lớn dần

+ Giáo viên hỏi học sinh trả lời miệng trong khi học sinh làm bài : số liền

trước, liền sau …

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Củng cố đọc viết

và so sánh số

Mt: Củng cố đọc, viết, so sánh các

số có 2 chữ số, tìm số liền sau của

số có 2 chữ số

-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu

bài

-Cho học sinh mở SGK Giới

thiệu 4 bài tập

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu

bài 1

-Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn

bài tập 1a, 1b, 1c Yêu cầu học

sinh mỗi tổ làm 1 bài vào bảng

con

-Giáo viên cho học sinh cho học

sinh nhận xét bài làm của bạn

Giáo viên chỉ vào các số yêu cầu

học sinh đọc lại

-Giáo viên kết luận : Đọc : ghi lại

cách đọc

-Viết số : ghi số biểu diễn cho

cách đọc số

 Bài 2 : Cho học sinh tự

nêu yêu cầu

-Giáo viên treo bảng phụ có bài

tập 2

-Muốn tìm số liền sau 80 em phải

làm gì ?

-Học sinh lặp lại đầu bài

-Học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Lớp chia 3 tổ mỗi tổ làm 1 bài : a,b,c trên bảng con

-3 em đại diện 3 tổ lên bảng sửa bài -Vài em đọc lại các số theo yêu cầu của giáo viên

-Cho học sinh đọc lại các số ( đt)

-Viết số theo mẫu -Học sinh đọc mẫu : số liền sau của

80 là 81 ( giáo viên đính mẫu ) -Thêm 1 vào 80 ta có số 81 vậy số liền sau 80 là 81

-Học sinh nêu yêu cầu bài 3

Trang 9

-Cho học sinh tự làm bài vào

phiếu bài tập

- 2 học sinh lên bảng chữa bài

-Giáo viên nhận xét, kiểm tra bài

làm của học sinh

-Kết luận : Muốn tìm số đứng liền

sau của 1 số ta thêm 1 đơn vị vào

số đã cho trước

-Ví dụ : 23 thêm 1 là 24 Vậy

liền sau 23 là 24

 Bài 3 : Điền dấu <, > , =

vào chỗ chấm

-Giáo viên treo bảng phụ ghi 3

bài tập 3a, 3b, 3c

-Cho học sinh phân 3 đội, mỗi đội

cử 4 học sinh tham gia chơi tiếp

sức Từng em sẽ điền dấu < , > , =

vào chỗ chấm, lần lượt mỗi em 1

phép tính

-Đội nào làm nhanh, đúng là

thắng cuộc

-Nhận xét bài làm của học sinh

Tuyên dương đội thắng cuộc

-Hỏi học sinh : Muốn so sánh các

số có 2 chữ số em cần chú ý điều

gì ?

-Giáo viên kết luận theo ý kiến

của học sinh

 Bài 4 : Viết ( theo mẫu )

-Giáo viên hướng dẫn theo mẫu :

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị Ta

viết 87 = 80 + 7

-Cho học sinh làm bài vào phiếu

bài tập

-Học sinh cử 4 em / đội lên tham gia chơi

-Học sinh lớp cổ vũ cho bạn

-So sánh số hàng chục trước Số hàng chục nào lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu 2 số hàng chục bằng nhau thì ta

so sánh số ở hàng đơn vị

-Học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập

Trang 10

-Giaựo vieõn xem xeựt, chaỏm 1 soỏ

baứi cuỷa hoùc sinh

-Goùi hoùc sinh leõn baỷng sửỷa baứi

-Giaựo vieõn cho hoùc sinh nhaọn xeựt

caựch phaõn tớch soỏ taựch toồng soỏ

chuùc vaứ soỏ ủụn vũ

4.Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng tớch cửùc

- Daởn hoùc sinh oõn laùi baứi hoùc, laứm caực baứi taọp vaứo vụỷ Baứi taọp

- Chuaồn bũ xem trửụực baứi : Baỷng caực soỏ tửứ 1  100

Rút k/n: ………

………

Đạo đức

Tiết 27: Cảm ơn và xin lỗi (T2)

A MụC tiêu:

HS hiểu:

- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi Vì sao cần nói lời cảm

ơn, xin lỗi

- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

HS có thái độ:

- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

B chuẩn bị: BT3, BT5, BT6.

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi ?

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

2 Hoạt động 1: GV nêu yêu cầu

BT3

GV KL:

Tình huống 1: Cách ứng xử (c)

là phù hợp

Tình huống 2: Cách ứng xử (b)

là phù hợp

HS thảo luận nhóm

Đại diện nhóm báo cáo

Cả lớp nhận xét, bổ sung

Trang 11

3 Hoạt động 2: Chơi Ghép hoa

Chia nhóm, phát cho mỗi nhóm

2 nhị hoa ghi từ “Cảm ơn”, “Xin lỗi”

yêu cầu HS ghép hoa

GV nhận xét và chốt lại các tình

huống cần nói cảm ơn, xin lỗi

4 Hoạt động 3: GV giải thích

yêu cầu BT6

KL chung: Cần nói cảm ơn khi

được người khác quan tâm, giúp đỡ

việc gì dù nhỏ Cần nói xin lỗi khi

làm phiền người khác

HS làm việc theo nhóm, lựa chọn những cánh hoa có ghi tình huống cần nói cảm ơn và ghép với nhị hoa

có ghi từ “cảm ơn” để làm thành

“bông hoa cảm ơn” Các nhóm trình bày sản phẩm, cả lớp nhận xét

HS làm BT Một số HS đọc các từ đã chọn, cả

lớp đọc đồng thanh 2 câu đã đóng khung trong vở BT

3 Củng cố - dặn dò:

- Về xem lại bài, chuẩn bị bài tiết sau

Rút k/n: ………

………

Tự nhiên xã hội Tiết 26: Con gà

A MụC tiêu: Giúp HS biết:

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà; phân biệt gà trống, gà mái, gà con

- Nêu ích lợi của việc nuôi gà

- Thịt gà và trứng gà là những thức ăn bổ dưỡng

- HS có ý thức chăm sóc gà (nếu nhà em nuôi gà)

B.Đồ dùng dạy học

- Các hình trong bài 26 SGK

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Nêu các bộ phận chính của con cá? ích lợi của việc nuôi cá?

III Bài mới:

1 GV giới thiệu bài, ghi đề:

2 Hoạt động 1:

Đặt và trả lời câu hỏi dựa trên các

hình ảnh trong SGK

KL: Trong tranh 54 SGK hình

trên là gà trống, hình dưới là gà mái

HS theo cặp quan sát tranh

Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK

Cả lớp thảo luận câu hỏi

Trang 12

Con gà nào cũng có đầu, cổ, mình, 2

chân, 2 cánh Toàn thân gà có lông che

phủ Đầu gà nhỏ, có mào, mỏ gà nhọn,

ngắn và cứng; chân gà có móng sắc Gà

dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc

để đào đất

Gà trống, gà mái và gà con khác

nhau ở kích thước, màu lông và tiếng

kêu Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều

chất đạm và tốt cho sức khoẻ

3 CủNG Cố - DặN Dò:

- Cho HS chơi trò chơi

- HS đóng vai con gà trống đánh thức mọi người vào buổi sáng Đóng vai gà mái cục tác và đẻ trứng Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp Hát bài: Đàn gà con

Rút k/n: ………

………

Ngày soạn:………

Thứ ngày thỏng 3 năm 2010

Tập đọc

Tiết 15 – 16 : Ai dậy sớm

A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

1 HS đọc trơn toàn bài thơ: cụ thể:

- Phỏt õm đỳng cỏc TN: Dậy sớm, ra vườn, lờn đồi, đất trời, chờ đún

- Đạt tốc độ đọc tối thiểu từ: 25 -30 tiếng/phỳt

ễn cỏc vần ươn, ương Cụ thể:

- Phỏt đỳng những tiếng cú cỏc vần: ươn, ương

- Tỡm được tiếng, núi được cõu chứa tiếng cú cỏc vần trờn

- Hiểu cỏc TN trong bài thơ: vừng đụng, đất trời

- Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sỏng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy

- Biết hỏi đỏp TN, hồn nhiờn về những việc làm buổi sỏng Học thuộc lũng bài thơ

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ nội dung bài dạy

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- 2 HS đọc bài: Hoa ngọc lan, trả lời cỏc cõu hỏi 1,2 trong SGK

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con - GV nhận xột

III Bài mới:

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w