[r]
Trang 1Họ và tên học sinh: ………
Lớp: …………
Toán: Luyện tập Bài 1: Viết số:
a) Ba mươi: … b) Bảy mươi bảy: …
Mười ba: … Bốn mươi tư: ……
Mười hai: … Chín mươi sáu: …
Hai mươi: … Sáu mươi chín: …
Bài 2: Viết (theo mẫu): Mẫu:
a) Số liền sau của 23 là: … Số liền sau của 70 là: …
b) Số liền sau của 84 là: … Số liền sau của 98 là: …
Bài 3: <, >, =
a) 47 … 45 b) 34 … 50
81 … 82 78 … 69
95 … 90 72 … 81
Bài 4: Viết (theo mẫu):
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87 = 80 + 7
b) 59 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 59 = … + …
c) 20 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 50 = … + …
d) 99 gồm chục và đơn vị; ta viết: 99 = +
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100 Bài 1: Số?
Số liền sau của 96 là … Số liền sau của 98 là …
Số liền sau của 97 là … Số liền sau của 99 là …
Số liền sau của 80 là 81.
Trang 2Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
Bài 3: Trong bảng các số từ 1 đến 100:
a) Các số có một chữ số là: ………
b) Các số tròn chục là: ………
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ………
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: ………
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, ………
Toán: Luyện tập Bài 1: Viết số:
Ba mươi: … Chín mươi: …
Năm mươi tám: … Tám mươi lăm: …
Bảy mươi mốt: … Sáu mươi sáu: …
Trang 3Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền trước của 73 là: … Số liền trước của 51 là: …
Số liền trước của 70 là: … Số liền trước của 77 là: … b) Số liền sau của 72 là: …… Số liền sau của 51 là: ……
Số liền sau của 80 là: …… Số liền sau của 99 là: …… c)
Số liền trước Số đã biết Số liền sau
……
……
……
55
70
99
…
…
…
Bài 3: Viết các số:
a) Từ 60 đến 70: ……… b) Từ 89 đến 100: ………
Toán: Luyện tập chung Bài 1: <, >, =
a) 74 … 80 b) 17 … 10+7
62 … 59 76 … 50+20
44 … 55 16 … 12+5
Bài 2: Có 10 cái bát và 5 cái bát nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bát?
Bài giải
………
………
………