làm bài * Sản phẩm: Học sinh hoàn thành các bài tập tìm x Hoạt động 3: Dạng tìm x,y dựa vào tính chất của dãy tỉ số bằng nhau a Mục tiêu: Khắc sâu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. Học[r]
Trang 1Môn: Toán Lớp: 7
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
Ghi bảng
Trong nội dung chương trình học kì
một bạn cho cô biết các bạn đã học
những chương nào?
Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập nội dung
chương 1: Số hữu tỉ Số thực
GV treo bảng phụ có nội dung như
dưới
Dãy 1:
Với a, b, c, d, m Z, m ≠ 0
a) Phép cộng: m a +b
m=¿ ……
b) Phép trừ: m a−b
m=¿ ………
c) Phép nhân: a b c
d=¿ ………
d) Phép chia: a b:c
d=¿ …
Tỉ lệ thức
e) Tính chất 1: a b=c
d=¿ …………
Tính chất 2: a.d = b.c (a,b,c,d ≠ 0 )
……… ;…………;………….;
………
f) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: Từ
a
b=
c
d ta có
a
b=
c
d= …=¿ …
Dãy 2:
Phép toán luỹ thừa: (Với x, y Q; m,
n N)
HS trả lời
Học sinh tham gia trò chơi
I Lý thuyết:
MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức trong chương 1 như: các phép tính trên tập Q, tỉ lệ
thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn,
số vô tỉ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán trên tập Q và R, vận dụng tính chất tỉ lệ thức, tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau vào giải bài tập
3 Thái độ: - Rèn tính chính xác trong suy luận và chứng minh
- Giáo dục ý thức tự học, làm việc theo nhóm hợp tác, chia sẻ
Trang 2a) x n=¿ …
b) x m x n= ¿ …
c) x m : x n=¿ …
d) x
m
¿
¿
¿
=…
e) (x y ) n
=¿ ……
f) (x y)n=¿ ……
g) x1 = ….; x0=…
GV tổ chức một trò chơi nhỏ mỗi dạy
chọn ra 4 bạn để tham gia trò chơi
Thể lệ trò chơi:
- Bốn bạn mỗi bạn lần lượt lên điền để
hoàn thành một công thức một tính chất
đã được học trong chương 1
- Nếu bạn trước sai mà bạn sau phát
hiện và sửa sai thì không được viết nữa
- Những bạn còn lại quan sát xem nhóm
mình và nhóm bạn đúng sai như thế nào
để nhận xét
- Dãy nào hoàn thành nhanh hơn và
đúng hơn thì dành chiến thắng
Kết túc trò chơi giáo viên nhận xét
đánh giá kết quả
HS nhận xét kết quả trò chơi
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Bài tập thực hiện phép tính:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố lại các phép tính trên tập Q
- Tinh thần hợp tác làm việc nhóm, khả năng thuyết trình lại cách làm bài
Hoạt động của thầy Hoạt động
GV chiếu hai bài tập sau
trên màn hình học sinh
quan sát
Bài 1: Thực hiện phép
tính
a) 12−14
4 +√9
b) (1112 :
33
16).3
5
Bài 2: Tính nhanh
a)
15
12+
5
13−
3
12−
18 13
Bài 1 : Tính:
a) 12−14
4 +√9
= 24−14
4 + 3
= (-3) +3
= 0 b) (1112 :
33
16).3 5
=
11
12.
16
33 .
3
5=
4 15
Bài 2: Tính nhanh:
a)
15
12+
5
13−
3
12− 18 13
Trang 32−(12)2.1
2
Chia lớp thành bốn nhóm:
Nhóm 1,2: làm hai câu a
Nhóm 3,4: làm hai câu b
Sau khi làm xong bài tập
của nhóm mình: mỗi nhóm
đại diện một người qua
nhóm bên cạnh để chỉ cho
các bạn nhóm đó cách làm
bài: 1->3; 2-> 4
Treo kết quả nhóm GV
nhận xét đánh giá
Học sinh thảo luận nhóm
Nhóm trưởng qua các nhóm khác để hướng dẫn cho nhóm bạn cách làm bài
= (1512−
3
12)+(135 −
18
13)
= 1 - 1 = 0 b) (12)2.5
2−(12)2.1
2
= (12)2.(52−
1
2)
= 14 42 = 12
b) Sản phẩm: Học sinh hoạt động nhóm có hiệu quả, nắm vững kiến thức để làm bài tập.
Hoạt động 2: Bài tập tìm x
a) Mục tiêu: Học sinh gợi nhớ lại cách trình bài tìm x
Hoạt động của thầy Hoạt động của
Chiếu bài tập tìm x
Bài 3: Tìm x
a) x+
1
4=
4
3
b) |x +3|=1
Cho học sinh thảo luận
cặp
GV nhận xét kết quả
làm bài
Học sinh thảo luận lên bảng trình bày
Bài 3 : Tìm x.
a) x+
1
4=
4 3 x=
4
3−
1
4=
13 12
b) |x +3|= 1
TH1: x + 3 = 1
x = 1 – 3 = -2 TH2: x + 3 = -1
x = -1 – 3 = -4
* Sản phẩm: Học sinh hoàn thành các bài tập tìm x
Hoạt động 3: Dạng tìm x,y (dựa vào tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)
a) Mục tiêu: Khắc sâu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Học sinh ghi nhớ cách làm
bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Chiếu bài tập trên mà hình
máy tíh cho học sinh quan
sát và vấn đáp nhanh để
tìm ra đáp án
Bài 4:Tìm x trong tỉ lệ
thức sau:
4
5=
x
25
Chiếu bài tập:
Bài 5 : Tìm x, y biết:
Học sinh quan sát trả lời nhanh câu hỏi của giáo viên tìm ra x
Bài 4:
45= x
25
=> x.5 = 4.25
=> x = 4.255 =100
5 =20 Vậy x= 20
Trang 42=
y
3 ; x + y =15
HS làm việc cá nhân để
làm bài tập một hs lên
bảng làm bài
Gv mời học sinh quan sát
bài bạn và nhận xét GV
nhận xét đánh giá chốt
Chiếu bài tập:
Bài 6: Ba cạnh của một
tam giác tỉ lệ với 3;4;5
và chu vi của tam giác
đó bằng 36 cm tính độ
dài ba cạnh của tam
giác
GV đặt câu hỏi khai
thác bài toán:
- Nêu gọi ba cạnh của
tam giác là a,b,c thì t
có được điều gì?
- Có những điều đó
chúng ta làm gi để tìm
được a,b,c?
Hs đọc đề làm bài một bạn đại diện lên bảng trình bày
Hs đọc đề bài trả lời câu hỏi khai thác bài toán:
a
3=
b
4=
c
5 ; a+b+c= 36
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Bài 5: : Tìm x, y biết:
x
2=
y
3 ;
x + y =15
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
x
2=
y
3=
x + y
2+3=
15
5 =3
x = 2.3 = 6 ;
y = 3.3 = 9
Bài 6:
b) Sản phẩm: Học sinh áp dụng được tính chát của dãy tỉ số bằng nhau để hoàn
thành bài tập
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a. 57.11
13+
5
7.
2 13
b. 121 −1
2.
4 3
Bài 2: tìm x
a 75 x - 32=1
7
b 37−8
9 x = 65
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG