Các hoạt động dạy học TIẾT 1 1/ Hoạt động 1: Bài cũ - HS đọc bài, phân tích, viết tiếng từ các vần tiết trước- Nx, tuyên dương 2/ Hoạt động 2: Bài mới a/ Giới thiệu vần ang - Gv giới thi[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 2018
Học vần ( Tiết 119+120) Bài 55: eng - iêng
SGK/112 &113 - Thời gian: 70/
I.Mục tiêu:
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II Phương tiện dạy học: - GV: Lưỡi xẻng, thẻ từ, bộ ghép
- HS: Sgk, vbt, bảng con, bộ ghép
III Tiến trình dạy học: T1
1/ Hoạt động 1: Bài cũ
- HS đọc bài, phân tích, viết tiếng từ các vần tiết trước- Nx, tuyên dương
2/ Hoạt động 2: Bài mới
a/ Giới thiệu vần eng
- Gv giới thiệu vần eng ( HD cách đọc) và giao việc:
+Các nhóm trưởng HD các bạn ghép, đọc , phân tích và viết vần eng- HS làm việc Cn trong nhóm thực hành ghép, đọc vần, phân tích và viết vào bảng con
+Gv theo dõi và hỗ trợ - Nhận xét, tuyên dương các nhóm
- Gv đính vần eng- Gọi Hs đọc
- HS thực hành ghép, đọc, phân tích và viết tiếng “xẻng ” trong nhóm- Nhóm trưởng quan sát và kiểm tra các bạn trong nhóm hoàn thành Nd
- Gv giúp đỡ các nhóm và kèm hs yếu
- GVHDHS viết bảng con tiếng “ xẻng ”- Hs viết bảng- Nx về độ cao, cách nối nét giữa các chữ
- GV đính tiếng “ xẻng ”- Gọi hs đọc và phân tích lại
- Gv đính tranh Gt từ khóa “ lưỡi xẻng ”- HS tự tìm trong bộ ĐDHT và đọc
- Gv đính bảng từ “ lưỡi xẻng ”- Hs đọc bài, Nx, sửa sai cách đọc
b/ Giới thiệu vần iêng : tương tự như vần eng
- Học sinh đọc bài dưới nhiều hình thức ( CN, nhóm)
* So sánh : eng- iêng
* Thư giãn:
3/ Hoạt động 3: Luyện đọc từ ứng dụng
-Giáo viên đính từ: cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng.
-HS TL nhóm đôi tìm tiếng có vần vừa học
- HS làm việc trên thẻ từ gạch chân dưới các tiếng có vần vừa học
- Gv theo dõi và hỗ trợ các nhóm
- Hs luyện đọc các từ ngữ trong nhóm- Tự NX trong nhóm và sửa sai
- Gọi HS trình bày kết quả TL- Nx, tuyên dương
- HS đọc trước lớp dưới nhiều hình thức khác nhau ( tiếng, từ: CN, nhóm)
- Gv cho Hs quan sát tranh giảng từ “ cái kẻng ”
TIẾT 2 4/ Hoạt động 4: Luyện đọc: Đọc lại tiết 1
- Cho học sinh xem tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng
- Học sinh đọc và tìm tiếng có vần vừa học
- Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, 2 câu
- Học sinh đọc hết bảng Đọc SGK
Trang 2- HS tìm tiếng mới ngồi sgk.
=> Thư giãn 5/ Hoạt động 5: Luyện nĩi: Chủ đề: ao, hồ, giếng
(?)Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?
(?) Ao, hồ hay giếng đem đến cho con người những lợi ích gì?
(?) Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để cĩ nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh?
BVMT: Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ và giữ gìn nguồn nước sạch.
6/ Hoạt động 6: Làm vở bài tập:
- Bài 1: Nối.
- Bài 2: Điền eng hay iêng.
- Bài 3: Viết: xà beng, củ riềng.
7/ Hoạt động 7: Củng cố - dặn dị
- Về học bài.
IV Bổ sung:
………
………
Thứ ba, ngày 27 tháng 11 năm 2018
Sáng
Tốn ( Tiết 53 ) Phép trừ trong phạm vi 8
SGK/73 Thời gian: 35/
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8;
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài tập : Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 4 (viết 1 phép tính)
II.Phương tiện dạy học: - GV: Nhĩm mẫu vật cĩ số lượng là 8 Bảng phụ
- HS: bảng con, vở bài tập, SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: hình thành bảng trừ
- Hs tự thao tác với vật mẫu: mỗi em hình thành một phép tính trừ từ vật mẫu cĩ số lượng là 8
- HS thao tác tự hình thành phép tính CN trong nhĩm, đính vào bảng nhĩm
- Các nhĩm báo cáo- Gv cử đội chuyên gia của lớp đi kiểm tra chéo kết quả các nhĩm-
NX, tuyên dương
- GV chốt và giới thiệu bảng trừ
- Rèn Học sinh đọc thuộc bảng trừ với nhiều hình thức
Hoạt động 2: Thực hành
a/ Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
Bài 1: - Tính : Hs làm- xung phong sửa bài- đổi vở kiểm tra
Bài 2: - Cho cả lớp thi đua làm bài theo dãy.
Bài 3( cột 1 ) Học sinh làm, nêu kết quả ( làm miệng )
b/ Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Bài 4( Viết 1 phép tính )- hs làm- hs làm bảng phụ - NX, giơ thẻ đ- s
- Phát huy mức độ 3, 4 của hs : Dựa vào tranh viết phép tính thích hợp (cho học sinh tập nêu đề bài theo tranh)
Hoạt động 3: Củng cố - dặn dị
- Trị chơi: Rắn vào hang- NX tiết học
Trang 3IV Bổ sung:
………
………
Luyện viết TGDK: 35 phút Tiết: 14 Tập viết (bs)
I/ Mục tiêu: HS viết đúng quy trình, đúng dòng li và giãn đúng khoảng cách Chữ viết
tương đối đều nét
II/ ĐDDH: Bảng con, vở.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1/ HĐ1: Luyện viết bảng con
- GV đọc vần, tiếng, từ cho HS viết GV theo dõi, rèn HS viết chữ chưa đẹp ( HS TB – Y
có thể nhìn mẫu viết )
- Thi viết nhanh, đẹp Nhận xét, tuyên dương
2/ HĐ2: Luyện viết vở
- GV viết chữ mẫu vào vở cho HS luyện viết thêm
- HS K – G nhìn bảng viết thêm câu ứng dụng
- Thu chấm, nhận xét
IV Bổ sung:
………
………
Chiều
Học vần ( Tiết 121+122 ) Bài 56: uông -ương SGK/114& 115 - Thời gian: 70/
I Mục tiêu:
- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II Phương tiện dạy học: - GV: Quả chuông, bảng từ, bộ thực hành
- HS: sgk, bảng con, vbt, bộ thực hành
III Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
1/ Hoạt động 1: Bài cũ
- HS đọc bài, phân tích, viết tiếng từ các vần tiết trước- Nx, tuyên dương
2/ Hoạt động 2: Bài mới
a/ Giới thiệu vần uông
- Gv giới thiệu vần uông ( HD cách đọc) và giao việc:
+Các nhóm trưởng HD các bạn ghép, đọc , phân tích và viết vần uông- HS làm việc Cn trong nhóm thực hành ghép, đọc vần, phân tích và viết vào bảng con
+Gv theo dõi và hỗ trợ - Nhận xét, tuyên dương các nhóm
- Gv đính vần uông- Gọi Hs đọc
- HS thực hành ghép, đọc, phân tích và viết tiếng “chuông ” trong nhóm- Nhóm trưởng quan sát và kiểm tra các bạn trong nhóm hoàn thành Nd
- Gv giúp đỡ các nhóm và kèm hs yếu
- GVHDHS viết bảng con tiếng “ chuông ”- Hs viết bảng- Nx về độ cao, cách nối nét giữa các chữ
Trang 4- GV đính tiếng “ chuông ”- Gọi hs đọc và phân tích lại
- Gv đính tranh Gt từ khóa “ qủa chuông”- HS tự tìm trong bộ ĐDHT và đọc
- Gv đính bảng từ “ quả chuông”- Hs đọc bài, Nx, sửa sai cách đọc
b/ Giới thiệu vần ương : tương tự như vần uông
- Học sinh đọc bài dưới nhiều hình thức ( CN, nhóm)
* So sánh : uông- ương
* Thư giãn:
3/ Hoạt động 3: Luyện đọc từ ứng dụng
-Giáo viên đính từ: rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
-HS TL nhóm đôi tìm tiếng có vần vừa học
- HS làm việc trên thẻ từ gạch chân dưới các tiếng có vần vừa học
- Gv theo dõi và hỗ trợ các nhóm
- Hs luyện đọc các từ ngữ trong nhóm- Tự NX trong nhóm và sửa sai
- Gọi HS trình bày kết quả TL- Nx, tuyên dương
- HS đọc trước lớp dưới nhiều hình thức khác nhau ( tiếng, từ: CN, nhóm)
- Gv cho Hs quan sát vật thật giảng từ “ rau muống ” và GDHs
TIẾT 2 4/ Hoạt động 4: Luyện đọc Đọc lại tiết 1
- Cho học sinh xem tranh và hỏi: Tranh vẽ gì? Cảnh vật xung quanh như thế nào, mọi người trong tranh đang làm gì?
- Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng
- Học sinh đọc và tìm tiếng có vần vừa học
- Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, 2 câu
- Học sinh đọc hết bảng Đọc SGK
- HS tìm tiếng, từ mới ngoài sgk
=> Thư giãn 5/ Hoạt động 5: Luyện nói: Chủ đề: đồng ruộng.
(?) Lúa, ngô thường trồng ở đâu?
(?) Trong tranh ai đang cày đất?
(?) Bố mẹ em nào là nông dân?
=> Giáo dục học sinh tiết kiệm trong cuộc sống hàng ngày để biết ơn người lao động
6/ Hoạt động 6: Làm vở bài tập:
- Bài 1: Nối.
- Bài 2: Điền uông hay ương.
- Bài 3: Viết: luống cày, nương rãy.
7/ Hoạt động 7: Củng cố - dặn dò
- Về học bài.
IV Bổ sung:
………
………
_
Thứ tư, ngày 28 tháng 11 năm 2018
Sáng
Học vần ( Tiết 123+124) Bài 57: ang - anh
SGK/116 - Thời gian: 70/
I Mục tiêu:
Trang 5- Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II Phương tiện dạy học: - GV: Tranh cây bàng, bộ ghép
- HS: Bộ ghép, bảng con, vbt, sgk
III Các hoạt động dạy học TIẾT 1
1/ Hoạt động 1: Bài cũ
- HS đọc bài, phân tích, viết tiếng từ các vần tiết trước- Nx, tuyên dương
2/ Hoạt động 2: Bài mới
a/ Giới thiệu vần ang
- Gv giới thiệu vần ang ( HD cách đọc) và giao việc:
+Các nhóm trưởng HD các bạn ghép, đọc , phân tích và viết vần ang- HS làm việc Cn trong nhóm thực hành ghép, đọc vần, phân tích và viết vào bảng con
+Gv theo dõi và hỗ trợ - Nhận xét, tuyên dương các nhóm
- Gv đính vần ang- Gọi Hs đọc
- HS thực hành ghép, đọc, phân tích và viết tiếng “bàng ” trong nhóm- Nhóm trưởng quan sát và kiểm tra các bạn trong nhóm hoàn thành Nd
- Gv giúp đỡ các nhóm và kèm hs yếu
- GVHDHS viết bảng con tiếng “ bàng”- Hs viết bảng- Nx về độ cao, cách nối nét giữa các chữ
- GV đính tiếng “ bàng”- Gọi hs đọc và phân tích lại
- Gv đính tranh Gt từ khóa “ cây bàng ”- HS tự tìm trong bộ ĐDHT và đọc
- Gv đính bảng từ “ cây bàng ”- Hs đọc bài, Nx, sửa sai cách đọc
b/ Giới thiệu vần anh : tương tự như vần ang
- Học sinh đọc bài dưới nhiều hình thức ( CN, nhóm)
* So sánh : ang- anh
* Thư giãn:
3/ Hoạt động 3: Luyện đọc từ ứng dụng
-Giáo viên đính từ: buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành
-HS TL nhóm đôi tìm tiếng có vần vừa học
- HS làm việc trên thẻ từ gạch chân dưới các tiếng có vần vừa học
- Gv theo dõi và hỗ trợ các nhóm
- Hs luyện đọc các từ ngữ trong nhóm- Tự NX trong nhóm và sửa sai
- Gọi HS trình bày kết quả TL- Nx, tuyên dương
- HS đọc trước lớp dưới nhiều hình thức khác nhau ( tiếng, từ: CN, nhóm)
- Gv cho Hs quan sát tranh giảng từ “ hải cảng ”
TIẾT 2 4/ Hoạt động 4: Luyện đọc: Đọc lại tiết 1
- Cho học sinh xem tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Giáo viên giải thích con : con sông, ngọn gió
- Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng
- Học sinh đọc và tìm tiếng có vần vừa học
- Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, 4 câu
- Học sinh đọc hết bảng Đọc SGK
- HS tìm tiếng, từ mới ngoài sgk
=> Thư giãn 5/ Hoạt động 5: Làm vở bài tập:
Bài 1: Nối.
Bài 2: Điền ang hay anh.
Trang 6Bài 3: Viết: hải cảng, bánh chưng.
6/ Hoạt động 6: Luyện nói: Chủ đề: Buổi sáng.
(?) Tranh vẽ gì? Mọi người đang làm gì?
(?) Vào buổi sáng những người trong nhà em làm gì?
(?) Buổi sáng em làm những việc gì?
=> Giáo dục học sinh tiết kiệm trong cuộc sống hàng ngày để biết ơn người lao động
7/ Hoạt động 7: Củng cố - dặn dò
- Về học bài.
IV Bổ sung:
………
………
_
Toán ( Tiết 54 ) Luyện tập
SGK/ 75 Thời gian: 35/
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8;
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Làm Bài 1 (cột 1, 2), bài 2, bài 3 (cột 1, 2), bài 4
II Phương tiện dạy học: - GV: Bảng phụ, cần câu và cá ( thẻ từ ghi 1 số phép tính )
- HS: sgk, bảng con
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Thực hành
a/ Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
Bài 1: ( cột 1, 2 ) - Học sinh làm theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm lên bảng làm -> nhận xét
Bài 2: Hs làm CN- trình bày bảng nhóm- Kt trạm dừng xe buýt kiểm tra bài làm các
nhóm
Bài 3( cột 1, 2 ) - Học sinh làm bài – sửa bài làm trên bảng phụ -> nhận xét
b/Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
Bài 4: - HS viết phép tính đúng vào bảng con- > nhận xét
Hoạt động 2: Củng cố - dặn dò
Chơi trò chơi: câu cá
- Chia lớp làm 2 đội chơi: câu những con cá mang kết quả đúng
- Học sinh chơi, giáo viên nhận xét
IV Bổ sung:
………
………
_
Toán (bs) Luyện tập Tgdk:35p
I/ Mục tiêu: củng cố lại kiến thức đã học về phép cộng, trừ trong phạm vi 8
- Hs làm được các BT do GV chọn
II/ PTDH:gv+hs: VBTTH, que tính
III/ Tiến trình dạy và học
Bài 1: Tính –7p
- Hs tự làm - gv theo dõi và nx
Bài 2: số – 8p
Trang 7- Hs làm bài cá nhân - trình bày- nx
Bài 3: Tính - 7p
- Hd cách làm – hs tự làm- hs yếu làm nhóm đôi – sửa bài- Nx
Bài 4: Viết phép tính thích hợp - 10p
-Hs nhìn hình vẽ, tự nêu tình huống và viết phép tính vào vở - NX
-Gv thu bài chấm và NX
* Nhận xét, dặn dò- 3p
IV Bổ sung:
………
………
_
Chiều
TV
(BS) TGDK: 35 phút
Ôn bài 57: ang- anh
I Mục tiêu: HS đọc, viết đúng vần, tiếng, từ, trong các bài đã học ang- anh Tìm ghép được các tiếng chứavần đã học
II/ PTDH: Bộ chữ, sgk, bảng con
III/ Tiến trình dạy học:
HĐ1: Luyện đọc- 15p
- GV cho hs luyện đọc bài trong sgk
– Hs luyện đọc nhóm đôi, CN – gv rèn HS đọc chậm
- Đọc thi Nhận xét, tuyên dương
HĐ2: Trò chơi: Thi tìm ghép tiếng chứa vần đã học – 8p
- Phổ biến cách chơi, luật chơi
- HS tham gia trò chơi Nhận xét, tuyên dương
HĐ3: Luyện viết – 10p
- GV luyện viết thêm câu : yến báo tin vui cho mẹ
- Thu chấm, nhận xét
* Nhận xét, dặn dò- 2p
IV Bổ sung:
………
………
_
Thứ năm, ngày 29 tháng 11 năm 2018
Sáng
Học vần ( Tiết 125+126) Bài 58: inh - ênh
SGK/118 & 119 Thời gian:70/
I.Mục tiêu:
- Đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
II.Phương tiện dạy học: - GV: tranh SGK/ 118, bộ ghép chữ, thẻ từ.
- HS: SGK, bộ ghép chữ, bảng con
III Các hoạt động dạy học: tiết 1
1/ Hoạt động 1: Bài cũ
- HS đọc bài, phân tích, viết tiếng từ các vần tiết trước- Nx, tuyên dương
2/ Hoạt động 2: Bài mới
a/ Giới thiệu vần inh
Trang 8- Gv giới thiệu vần inh ( HD cách đọc) và giao việc:
+Các nhóm trưởng HD các bạn ghép, đọc , phân tích và viết vần inh - HS làm việc Cn trong nhóm thực hành ghép, đọc vần, phân tích và viết vào bảng con
+Gv theo dõi và hỗ trợ - Nhận xét, tuyên dương các nhóm
- Gv đính vần inh - Gọi Hs đọc
- HS thực hành ghép, đọc, phân tích và viết tiếng “tính ” trong nhóm- Nhóm trưởng quan sát và kiểm tra các bạn trong nhóm hoàn thành Nd
- Gv giúp đỡ các nhóm và kèm hs yếu
- GVHDHS viết bảng con tiếng “ tính ”- Hs viết bảng- Nx về độ cao, cách nối nét giữa các chữ
- GV đính tiếng “ tính ”- Gọi hs đọc và phân tích lại
- Gv đính tranh Gt từ khóa “ máy vi tính ”- HS tự tìm trong bộ ĐDHT và đọc
- Gv đính bảng từ “ máy vi tính ”- Hs đọc bài, Nx, sửa sai cách đọc
b/ Giới thiệu vần ênh : tương tự như vần inh
- Học sinh đọc bài dưới nhiều hình thức ( CN, nhóm)
* So sánh : ênh – inh
* Thư giãn:
3/ Hoạt động 3: Luyện đọc từ ứng dụng
-Giáo viên đính từ: đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh ương.
-HS TL nhóm đôi tìm tiếng có vần vừa học
- HS làm việc trên thẻ từ gạch chân dưới các tiếng có vần vừa học
- Gv theo dõi và hỗ trợ các nhóm
- Hs luyện đọc các từ ngữ trong nhóm- Tự NX trong nhóm và sửa sai
- Gọi HS trình bày kết quả TL- Nx, tuyên dương
- HS đọc trước lớp dưới nhiều hình thức khác nhau ( tiếng, từ: CN, nhóm)
- Gv cho Hs quan sát tranh giảng từ “ bệnh viện ” và GDHs
TIẾT 2 4/ Hoạt động 4: Luyện đọc: Đọc lại tiết 1
- Cho học sinh xem tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng
- Học sinh đọc và tìm tiếng có vần vừa học
- Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, câu
- Học sinh đọc hết bảng Đọc SGK
=> Thư giãn 5/ Hoạt động 5: Làm vở bài tập:
Bài 1: Nối.
Bài 2: Điền ang hay anh.
Bài 3: Viết: hải cảng, bánh chưng.
6/ Hoạt động 6: Luyện nói: Chủ đề: máy cày, máy tính, máy nổ, máy khâu.
(?) Nhìn vào tranh em thích những thứ nào?
(?) Máy tính dùng để làm gì?
(?) Máy khâu dùng để làm gì?
(?) Em có biết những máy nào nữa?
=> Giáo dục học sinh tiết kiệm trong cuộc sống hàng ngày để biết ơn người lao động
7/ Hoạt động 7: Củng cố - dặn dò
- Về học bài
- HS tìm tiếng, từ mới ngoài sgk
IV Bổ sung:
Trang 9………
Tốn ( Tiết 55 ) Phép cộng trong phạm vi 9
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 9;
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Làm Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
II Phương tiện dạy học: - GV: Nhĩm mẫu vật như sgk, bảng phụ
- HS: bảng con, sgk, bộ thực hành
III Các hoạt động dạy học
Ho
ạt động 1 : Thành lập bảng cộng:
- Hs tự thao tác với vật mẫu: mỗi em hình thành một phép tính cộng trong phạm vi 9 từ vật mẫu
- HS thao tác tự hình thành phép tính CN trong nhĩm, đính vào bảng nhĩm
- Các nhĩm báo cáo- Gv cử đội chuyên gia của lớp đi kiểm tra chéo kết quả các nhĩm-
NX, tuyên dương
- GV chốt và giới thiệu bảng trừ
- Rèn Học sinh đọc thuộc bảng trừ với nhiều hình thức
Hoạt động 2: Thực hành.
Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
Bài 1: Tính - Học sinh làm vào bảng con => GV kiểm tra, nhận xét
Bài 2( cột 1, 2, 4 - Học sinh làm , 3 hs làm bảng phụ => nhận xét, đổi vở kiểm tra
Bài 3.( cột 1) - Học sinh làm bài - Học sinh nêu kết quả ( làm miệng )
Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Bài 4: - Học sinh viết đọc phép tính vào vở- NX, sửa bài
Hoạt động 3: Củng cố - dặn dị
Trị chơi: Rắn vào hang – NX tiết học
IV Bổ sung:
………
………
Tốn (bs)
Ơn bài: phép cộng trong phạm vi 9 Tgdk:35p
I/ Mục tiêu: củng cố lại kiến thức đã học về phép cộng trong phạm vi 9
- Hs làm được các BT do gv chuẩn bị
II/ PTDH:gv: BT chuẫn bị +hs: VBT, que tính , bảng con
III/ Tiến trình dạy và học :
Bài 1: Tính - 5p
7 4 3 8
+5 +6 +1
+2
- Hs làm vào bảng con - Nx
Bài 2: Tính – 5p
Trang 107+2= 5+4=
0+9= 2+7=
- Hs tự làm - gv theo dõi và Nx
Bài 3: Đánh dấu X vào ơ trống đặt trước phép tính đúng – 8p
- Hs suy nghĩ và làm bài , gv theo dõi và giúp đỡ – Nx, sửa
Bài 4: Tính – 10p
6+2+1=… 5+1+3 =
3+4+2= 7+2+0
- Hs suy nghĩ và làm bài , HS yếu làm nhĩm đơi - gv theo dõi và giúp đỡ – Nx, sửa
Bài 5: viết phép tính cộng thích h ợp – 5 p
- Hs làm bài cá nhân- Trình bày- Nx
-Gv thu bài chấm và NX
* Nhận xét, dặn dị- 2p
IV Bổ sung:
………
………
_
Chiều
TV (BS)
Ơn bài: inh- ênh A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết đúng các vần, từ, tiếng trong bài inh- ênh
- Rèn kĩ năng đọc thành thạo
B PTDH: Gv- HS: sgk, bộ thực hành
C Ti ến trình dạy h ọ c :
Hoạt động 1: Nhìn bảng đọc bài - Cá nhân – Giáo viên sửa sai –ĐT.- 15p
- Đọc bài trong sgk ( đọc nối tiếp, nhĩm, thi đọc giữa cá nhân ) N/x, tuyên dương
- Chú ý nhiều đến những em đọc yếu
Hoạt động 2: Học sinh luyện viết – 18p
- Giáo viên đọc vần, tiếng từ có vần đã học cho các em ghi bảng bảng con (hs yếu nhìn bảng viêt) N/x, sửa sai, tuyên dương