1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

CHUYEN DE MAT CAU TRONG GIAN

16 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 428,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán: Xác định tâm và bán kính đường tròn giao tuyến giữa mặt phẳng và mặt cầu.. Bài toán: Tìm giao điểm của đường thẳng ∆ và mặt cầu S..[r]

Trang 1

1 MẶT CẦU 2

1.1 Lý thuyết 2

1.1.1 Phương trình mặt cầu 2

1.1.2 Điều kiện tiếp xúc 2

1.2 Một số bài toán 3

1.2.1 Một số bài toán lập phương trình mặt cầu 3

Bài toán: Điều kiện để phương trình x2+ y2+ z2+ Ax + By + Cz + D = 0 là phương trình mặt cầu 3

Bài toán: Lập phương trình mặt cầu biết tâm và bán kính 5

Bài toán: Lập phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng 6

Bài toán: Lập phương trình mặt cầu có bán kính R và tiếp xúc với (P ) tại điểm M 8

Bài toán: Lập phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với đường thẳng 9

Bài toán: Lập phương trình mặt cầu tâm qua bốn điểm 12

1.2.2 Một số bài toán khác về lập phương trình mặt cầu 13

1.2.3 Một số bài toán liên quan đến mặt cầu 14

Bài toán: Xác định tâm và bán kính đường tròn giao tuyến giữa mặt phẳng và mặt cầu 14

Bài toán: Tìm giao điểm của đường thẳng ∆ và mặt cầu (S) 15

Trang 2

MẶT CẦU

1.1 Lý thuyết.

1.1.1 Phương trình mặt cầu

Mặt cầu tâm I(a; b; c) bán kính R có phương trình

(S) : (x − a)2 + (y − b)2 + (z − c)2 = R2

* Dạng khai triển:

x2 + y2 + z2 − 2ax − 2by − 2cz + d = 0 với R = √

a2+ b2+ c2− d

* Dạng khác:

x2+ y2+ z2 + Ax + By + Cz + D = 0 với

a = A

−2; b =

B

−2; c =

C

−2; d = D và

R =√

a2+ b2+ c2− d 1.1.2 Điều kiện tiếp xúc

Cho mặt cầu (S) có tâm I(a; b; c) Khi đó

• Nếu mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxy) thì R = |c|

• Nếu mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxz) thì R = |b|

• Nếu mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oyz) thì R = |a|

• Nếu mặt cầu (S) tiếp xúc với mp(P ) : Ax + By + Cz + D = 0 thì

R = d(I, (P )) = |Aa + Bb + Cc + D|

A2+ B2+ C2

Trang 3

• Nếu mặt cầu (S) tiếp xúc với trục Ox thì R =√b2+ c2

• Nếu mặt cầu (S) tiếp xúc với trục Oy thì R =√a2+ c2

• Nếu mặt cầu (S) tiếp xúc với trục Oz thì R =√a2+ b2

• Nếu mặt cầu (S) tiếp xúc với đường thẳng ∆ thì

R = d(I, ∆) =

h−−→

IM0, −→ui

|−→u | Với

+ M0 là một điểm thuộc ∆

+ −→u là véctơ chỉ phương của ∆.

1.2 Một số bài toán

1.2.1 Một số bài toán lập phương trình mặt cầu

Bài toán 1.2.1 Xác định điều kiện để phương trình

x2+ y2+ z2+ Ax + By + Cz + D = 0

là phương trình mặt cầu

Lời giải

Từ phương trình ta suy ra

a = A

−2; b =

B

−2; c =

C

−2; d = D Điều kiện để phương trình đã cho là phương trình mặt cầu là

a2 + b2+ c2− d > 0 Khi đó mặt cầu có tâm I(a; b; c) và bán kính R =√

a2 + b2 + c2 − d

Bài toán 1.2.2 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình mặt cầu Nếu là phương trình mặt cầu hãy xác định tâm và bán kính mặt cầu

a) x2+ y2+ z2− 2x − 2y − 2z + 2 = 0 b) x2+ y2+ z2− 2x − 4y + 9 = 0 c) 2x2+ 2y2+ 2z2− 4x + 6y − 8z + 4 = 0

Lời giải

a) x2+ y2+ z2− 2x − 2y − 2z + 2 = 0

Ta có

a = −2

−2 = 1; b =

−2

−2 = 1; c =

−2

−2 = 1; d = 2 Xét

a2+ b2+ c2 − d = 12+ 12+ 12− 2 = 1 > 0 Vậy phương trình đã cho là phương trình mặt cầu có tâm I(1; 1; 1) và bán R = 1

Trang 4

b) x2+ y2+ z2− 2x − 4y + 9 = 0

Ta có

a = −2

−2 = 1; b =

−4

−2 = 2; c =

0

−2 = 0; d = 9 Xét

a2+ b2+ c2− d = 12+ 22+ 02− 9 = −4 < 0 Vậy phương trình đã cho không là phương trình mặt cầu

c) 2x2+ 2y2+ 2z2− 4x + 6y − 8z + 4 = 0

⇔ x2 + y2+ z2− 2x + 3y − 4z + 2 = 0

Ta có

a = −2

−2 = 1; b =

3

−2 = −

3

2; c =

−4

−2 = 2; d = 2 Xét

a2+ b2+ c2− d = 12+



−3 2

2

+ 22− 2 = 21

4 > 0 Vậy phương trình đã cho là phương trình mặt cầu có tâm I

 1; −3

2; 2



và bán R =

√ 21 2

* Bài tập tương tự

Bài 1 Phương trình nào sau đây, phương trình nào là phương trình mặt cầu

a) −x2− y2− z2− x − y + 6z − 7 = 0 b) 2x2+ y2+ z2− 2x − 2y − 2 = 0

c) x2+ y2− z2 + 2x − y + 1 = 0 d) 3x2+ 3y2+ 3z2− 2x = 0

e) 2x2+ 2y2 = (x + y)2− z2+ 2x − 1 f) (x + y)2 = 2xy − z2+ 1

g) x2+ y2 + z2− 4x + 6y − 2z − 22 = 0 h) x2 + y2+ z2− 8x + 2y + 1 = 0

i) x2+ y2+ z2− 2x − 2y − 2z = 0 j) 3x2+ 3y2+ 3z2− 6x + 9y − 12z + 6 = 0 Bài 2 Xác định tâm và bán kính các mặt cầu sau

a) x2+ y2 + z2− 8x + 2y + 1 = 0

b) 3x2+ 3y2+ 3z2 + 6x − 3y + 15z − 2 = 0

c) 9x2+ 9y2+ 9z2− 6x + 18y + 1 = 0

d) (x − 3)2+ (y + 2)2+ (z + 1)2 = 83

7 e) (x − 1)2+ y2+ (z − 3)2 = 1369

107 f) x2+ (y − 1)2 + (z + 3)2 = 9

g) (x + 2)2+ (y + 4)2+ z2 = 81

h) x2+ y2 + z2− 6x − 2y + 4z − 35 = 0

i) x2+ y2+ z2− 6x − 6y + 1 = 0

j) 4x2+ 4y2+ 4z2+ 28x + 20y + 12z − 72 = 0

Trang 5

Bài 3 Xác định tâm và bán kính các mặt cầu sau.

a) 5x2+ 5y2+ 5z2− 10x + 30y + 20z − 110 = 0

b) x2+ y2 + z2− 6x + 2y − 16z − 26 = 0

c) 2x2+ 2y2+ 2z2+ 8x − 4y − 12z − 100 = 0

Bài toán 1.2.3 Lập phương trình mặt cầu biết tâm I(a; b; c) và bán kính R của mặt cầu

Lời giải

Mặt cầu tâm I(a; b; c) bán kính R có phương trình

(S) : (x − a)2 + (y − b)2+ (z − c)2 = R2

Bài toán 1.2.4 Lập phương trình mặt cầu biết

a) tâm I(1; 2; −3) và bán kính R = 2 b) Tâm I(−1; 2; 3) và đi qua A(−2; 5; 5) c) Có đường kính AB với A(9; 1; 3); B(1; 5; 5)

Lời giải

a)Phương trình mặt cầu cần tìm là

(S) :

( tâm I(1; 2; −3) bán kính R = 2 ⇔ (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z + 3)2 = 4 b) Tâm I(−1; 2; 3) và đi qua A(−2; 5; 5)

Ta có −→

IA = (−1; 3; 2)

Bán kính mặt cầu là

R = IA =√

12+ 32+ 22 =√

14 Phương trình mặt cầu cần tìm là

(S) :

(

tâm I(−1; 2; 3)

bán kính R =√

14 ⇔ (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2 = 14 c) Có đường kính AB với A(9; 1; 3); B(1; 5; 5)

Gọi I là trung điểm AB Khi đó I(5; 3; 4)

Ta có −→

AB = (−8; 4; 2) Suy ra

AB =p(−8)2+ 42+ 22

Bán kính mặt cầu là

R = AB

2 =

√ 21

Trang 6

Phương trình mặt cầu cần tìm là

(S) :

( tâm I(5; 3; 4) bán kính R =√

21 ⇔ (x − 5)2+ (y − 3)2+ (z − 4)2 = 21

Bài toán 1.2.5 Lập phương trình mặt cầu tâm I(a; b; c) tiếp xúc với mặt phẳng

(P ) : Ax + By + Cz + D = 0 Lời giải

Do mặt cầu tiếp xúc với (P ) : Ax + By + Cz + D = 0 nên

R = d(I, (P )) = |Aa + Bb + Cc + D|

A2+ B2 + C2

Khi đó mặt cầu tâm I(a; b; c) bán kính R có phương trình

(S) : (x − a)2 + (y − b)2 + (z − c)2 = R2

Bài toán 1.2.6 Lập phương trình mặt cầu tâm I(3; 4; 1) tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy)

Lời giải

Do mặt cầu tâm I(3; 4; 1) tiếp xúc với (Oxy) nên bán kinh R = 1

Phương trình mặt cầu cần tìm là

(S) :

( tâm I(3; 4; 1) bán kính R = 1 ⇔ (x − 3)2+ (y − 4)2+ (z − 1)2 = 1

Bài toán 1.2.7 Lập phương trình mặt cầu tâm I(1; 4; −7) tiếp xúc với mặt phẳng

(P ) : 6x + 6y − 7z + 42 = 0

Lời giải

Do mặt cầu tiếp xúc với (P) nên

R = d(I, (P )) = |6.1 + 6.4 − 7.(−7) + 42|

p62+ 62+ (−7)2 = 11 Phương trình mặt cầu cần tìm là

S) :

( tâm I(1; 4; −7) bán kính R = 11 ⇔ (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 7)2 = 121

Trang 7

Bài toán 1.2.8 Cho bốn điểm A(1; 0; 3), B(0; −2; −1), C(4; −1; −2), D(−1; −1; −3) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc mp(BCD)

Lời giải

* Cách 1:

Để lập phương trình mặt cầu tâm A(1; 0; 3) tiếp xúc (BCD) ta cần xác định bán kính mặt cầu

Ta thực hiện các bước sau

Kẻ AH ⊥ (BCD) với H ∈ (BCD) Khi đó

R = AH = 3VABCD

S∆BCD

- Tính S∆BCD = 1

2

h−→

BC,−−→

BD

i : Mà

−→

BC = (4; 1; −1);−−→

BD = (−1; 1; −2)

−→

BA = (1; 2; 4) Suy ra

h−→

BC,−−→

BD

i

= (−1; 9; 5) ⇒

h−→

BC,−−→

BD

i =√ 107 Vậy

S∆BCD = 1

2

h−→

BC,−→

BDi =

√ 107 2

- Tính VABCD = 1

6

h−→

BC,−−→

BDi.−→

BA

:

h−→

BC,−−→

BDi.−→

BA

= 37 Nên

VABCD = 37

6

Do đó

R = AH = 3VABCD

S∆BCD =

37

√ 107 Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là

(S) :

tâm I(1; 0; 3) bán kính R = √37

107

⇔ (x − 1)2+ y2+ (z − 3)2 = 1369

107

* Cách 2:

- Lập phương trình mặt phẳng (BCD):

Ta có −→

BC = (4; 1; −1);−−→

BD = (−1; 1; −2) Suy ra

h−→

BC,−−→

BDi= (−1; 9; 5)

Trang 8

Do đó

(BCD) :(Qua B(0; −2; 1)

vtpt −→n =h−→

BC,−−→

BDi = (−1; 9; 5) ⇔ −x + 9y + 5z + 23 = 0

- Tính bán kính mặt cầu:

Do mặt cầu tiếp xúc với (BCD) nên

R = d(A, (BCD)) = | − 1 + 9.0 + 5.3 + 23|

12+ 92 + 52 = √37

107 Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là

(S) :

tâm I(1; 0; 3) bán kính R = √37

107

⇔ (x − 1)2+ y2+ (z − 3)2 = 1369

107

Bài toán 1.2.9 Lập phương trình mặt cầu có bán kính R và tiếp xúc với

(P ) : Ax + By + Cz + D = 0 tại điểm M (x0; y0; z0)

Lời giải

Do mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) tại M nên tâm mặt cầu thuộc đường thẳng

∆ :

( qua M (x0; y0; z0)

( qua M (x0; y0; z0) vtcp −→u ≡ −n→

P = (A; B; C; D)

x = x0+ At

y = y0+ Bt

z = z0 + Ct Khi đó tâm mặt cầu cần tìm có dạng

I(x0+ At; y0 + Bt; z0+ Ct)

Do mặt cầu tiếp xúc với (P) tại M nên

IM = R ⇔ IM2 = R2 Giải phương trình trên ta được t, thế t và phương trình đường thẳng ∆ ta được tọa độ

I(a; b; c) Vậy phương trình cần tìm có tâm là I(a; b; c) bán kính R là

(S) : (x − a)2+ (y − b)2+ (z − c)2 = R2

Trang 9

Bài toán 1.2.10 Lập phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và tiếp xúc với

(P ) : 2x + 2y + z + 3 = 0 tại điểm M (−3; 1; 1)

Lời giải

Do mặt cầu tiếp xúc mặt phẳng tại M nên tâm mặt cầu thuộc đường thẳng qua M vuông góc (P)

Đường thẳng ∆ qua tâm mặt cầu vuông góc với mặt phẳng (P) là

∆ :

( qua M (−3; 1; 1) vtcp −→u ≡ −n→

P = (2; 2; 1) ⇔

x = −3 + 2t

y = 1 + 2t

z = 1 + t

, t ∈ R

Tâm mặt cầu có dạng I(−3 + 2t; 1 + 2t; 1 + t) ⇒−→

M I = (2t; 2t; t)

Do mặt cầu tiếp xúc mp(P) tại M nên

M I2 = R2 ⇔ (2t)2+ (2t)2 + t2 = 32

⇔ 9t2 = 9

⇔ t = ±1

* Với t = 1, suy ra

(S1) :

( tâm I(−1; 3; 2) bán kính R = 9 ⇔ (x + 1)2+ (y − 3)2 + (z − 2)2 = 9

* Với t = −1, suy ra

(S2) :

( tâm I(−5; −1; 0) bán kính R = 9 ⇔ (x + 5)2+ (y + 1)2+ z2 = 9

Bài toán 1.2.11 Lập phương trình mặt cầu tâm I(a; b; c) tiếp xúc với đường thẳng

(∆) : x − x0

a0 = y − y0

b0 = z − z0

c0

Lời giải

- Ta có đường thẳng ∆ qua điểm M0 và có véctơ chỉ phương −→u

- Do mặt cầu tiếp xúc ∆ nên

R = d(I, ∆) = |[−−→IM0,−→u ]|

|−→u | Khi đó mặt cầu tâm I(a; b; c) bán kính R có phương trình (S) : (x − a)2 + (y − b)2+ (z − c)2 = R2

Trang 10

Bài toán 1.2.12 Lập phương trình mặt cầu tâm I(3; 4; 1) tiếp xúc với trục Oz

Lời giải

Do mặt cầu tâm I(3; 4; 1) tiếp xúc trục Oz nên bán kính mặt cầu bằng

R =√

32+ 42 = 5 Vậy phương trình mặt cầu tâm I(3; 4; 1) tiếp xúc với trục Oz là

(S) :

( tâm I(3; 4; 1) bán kính R = 5 ⇔ (x − 3)2+ (y − 4)2+ (z − 1)2 = 25

Bài toán 1.2.13 Cho A(1; 0; −5), B(−7; 2; 7) và I(−1; 3; 2)

a) Tính trung điểm M của đoạn thẳng AB Từ đó suy ra tam giác IAB cân tại I

b) Lập phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với đường thẳng AB

Lời giải

a) Ta có M (−3; 1; 1)

Mà −→

M I = (2; 2; 1) ⇒ M I = 3

−→

AB = (−8; 2; 12)

M I.−→

AB = −16 + 4 + 12 = 0 Suy ra

−→

M I ⊥−→

AB ⇔ M I ⊥ AB Hay

∆IAB cân tại I b) Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với đường thẳng AB là

(S) :

(

tâm I(−1; 3; 2)

tiếp xúc AB ⇔

( tâm I(−1; 3; 2) bán kính R = IM = 3 ⇔ (x+1)2+(y−3)2+(z−2)2 = 9

Bài toán 1.2.14 Lập phương trình mặt cầu tâm I(2; 3; 1) tiếp xúc với đường thẳng

(∆) : x + 2

y − 1

z + 1

−2

Trang 11

Lời giải.

Ta có đường thẳng qua M0(−2; 1; −1) và vtcp −→u = (1; 2; −2)

Do mặt cầu (S) tiếp xúc với ∆ nên

R = d(I, ∆) =

h−−→

M0I, −→ui

|−→u |

Mà −−→

M0I = (4; 2; 2), −→u = (1; 2; −2) ⇒ |−→u | = 3 Suy ra

h−−→

M0I, −→ui

= (−8; 10; 6) ⇒

h−−→

M0I, −→ui

= 10√

2

Do đó

R = d(I, ∆) =

h−−→

M0I, −→ui

|−→u | =

10√ 2 3 Phương trình mặt cầu tâm tiếp xúc với đường thẳng ∆ là

(S) :

tâm I(2; 3; 1) bán kính R = 10

√ 2 3

⇔ (x − 2)2+ (y − 3)2+ (z + 1)2 = 200

9

Bài toán 1.2.15 Cho ∆ABC với A(−3; 2; 0), B(0; 1; −2), C(3; −2; −1) Lập phương trình mặt cầu tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB

Lời giải

* Cách 1:

Ta có −→

AB = (3; −1; −2) ⇒ AB =√

14

−→

AC = (6; −4; −1)

⇒h−→AC,−→

ABi= (7; 9; 6) ⇒

h−→

AC,−→

ABi =√ 166

Do mặt cầu tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB nên

R = d(C, AB) =

h−→

AC,−→

ABi

−→

AB

=

√ 166

14 =

r 83 7 Phương trình mặt cầu tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB là

(S) :

tâm C(3; −2; −1) bán kính R =r 83

7

⇔ (x − 3)2+ (y + 2)2+ (z + 1)2 = 83

7

Trang 12

* Cách 2:

Do mặt cầu tâm C tiếp xúc đường thẳng AB nên bán kính mặt cầu là đường cao CH của ∆ABC

Ta có −→

AB = (3; −1; −2) ⇒ AB =√

14

−→

AC = (6; −4; −1)

−→

BC = (3; −3; 1)

⇒h−→AC,−→

BC

i

= (−7; −9; −6) Suy ra

S∆ABC = 1

2

h−→

AC,−→

BCi =

√ 166 2 Mặt khác

CH = 2S∆ABC

r 83 7 Phương trình mặt cầu tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB là

(S) :

tâm C(3; −2; −1) bán kính R = CH =r 83

7

⇔ (x − 3)2+ (y + 2)2+ (z + 1)2 = 83

7

Bài toán 1.2.16 Lập phương trình mặt cầu tâm qua bốn điểm M, N, P, Q

Lời giải

Gọi phương trình mặt cầu cần tìm có dạng

(S) : x2+ y2+ z2+ Ax + By + Cz + D = 0

Do mặt cầu qua bốn điểm M, N, P, Q nên ta có hệ phường trình sau

M ∈ (S)

N ∈ (S)

P ∈ (S)

Q ∈ (S)

A =

B =

C =

D = Khi đó phương trình mặt cầu cần tìm là

(S) : x2+ y2+ z2+ Ax + By + Cz + D = 0

Bài toán 1.2.17 Cho bốn điểm M (0; 1; 0), N (2; 3; 1), P (−2; 2; 2), Q(1; −1; 2).Lập phương trình mặt cầu tâm qua bốn điểm M,N,P

Lời giải

Gọi phương trình mặt cầu cần tìm có dạng

Trang 13

Do mặt cầu qua bốn điểm M, N, P, Q nên ta có hệ phường trình sau

M (0; 1; 0) ∈ (S)

N (2; 3; 1) ∈ (S)

P (−2; 2; 2) ∈ (S)

Q(1; −1; 2) ∈ (S)

1 + B + D = 0

14 + 2A + 3B + C + D = 0

12 − 2A + 2B + 2C + D = 0

6 + A − B + 2C + D = 0

B + D = −1 2A + 3B + C + D = −14

−2A + 2B + 2C + D = −12

A − B + 2C + D = −6

A = −1

B = −3

C = −5

D = 2

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là (S) : x2+ y2+ z2− x − 3y − 5z + 2 = 0

1.2.2 Một số bài toán khác về lập phương trình mặt cầu

Bài toán 1.2.18 Lập phương trình mặt cầu đi qua hai điểm A(3; 1; 0), B(5; 5; 0) và có tâm thuộc trục Ox

Lời giải

Vì tâm I mặt cầu thuộc trục Ox nên I(a; 0; 0)

Phương trình mặt cầu có dạng

(S) : x2 + y2 + z2− 2ax + d = 0

Do mặt cầu đi qua hai điểm A,B nên

(

A(3; 1; 0) ∈ (S)

B(5; 5; 0) ∈ (S) ⇔

(

10 − 6a + d = 0

50 − 10a + d = 0 ⇔

(

−6a + d = −10

−10a + d = −50 ⇔

(

a = 10

d = 50 Vậy phương trình mặt cầu là (S) : x2+ y2+ z2− 20x + 50 = 0

Bài toán 1.2.19 Cho ba điểm A(1; 2; −4), B(1; −3; 1), C(2; 2; 3) Lập phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A,B,C và có tâm thuộc (Oxy)

Lời giải

Vì tâm I mặt cầu thuộc trục (Oxy) nên I(a; b; 0)

Phương trình mặt cầu có dạng

(S) : x2+ y2+ z2 − 2ax − 2by + d = 0

Do mặt cầu đi qua ba điểm A,B,C nên

A(1; 2; −4) ∈ (S)

B(1; −3; 1) ∈ (S)

C(2; 2; 3) ∈ (S)

21 − 2a − 4b + d = 0

11 − 2a + 6b + d = 0

17 − 4a − 4b + d = 0

−2a − 4b + d = −21

−2a + 6b + d = −11

−4a − 4b + d = −17

a = −2

b = 1

d = −21

Vậy phương trình mặt cầu là (S) : x2+ y2+ z2+ 4x − 2y − 21 = 0

Trang 14

Bài toán 1.2.20 Cho ba điểm A(2; 3; 1), B(−2; 2; 2), C(1; −1; 2) Lập phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A,B,C và có tâm thuộc (P ) : 2x + 2y + 2z − 9 = 0

Lời giải

Gọi I(a; b; c) là tâm mặt cầu

Phương trình mặt cầu có dạng

(S) : x2+ y2+ z2− 2ax − 2by − 2cz + d = 0

Do mặt cầu đi qua ba điểm A,B,C và có tâm thuộc (P) nên

A(2; 3; 1) ∈ (S)

B(−2; 2; 2) ∈ (S)

C(1; −1; 2) ∈ (S)

I(a; b; c) ∈ (P )

14 − 4a − 6b − 2c + d = 0

12 + 4a − 4b − 4c + d = 0

6 − 2a + 2b − 4c + d = 0 2a + 2b + 2c − 9 = 0

−4a − 6b − 2c + d = −14 4a − 4b − 4c + d = −12

−2a + 2b − 4c + d = −6 2a + 2b + 2c = 9

a = 1

2

b = 3

2

c = 5

2

d = 2

Phương trình mặt cầu có dạng (S) : x2+ y2+ z2− x − 3y − 5z + 2 = 0

1.2.3 Một số bài toán liên quan đến mặt cầu

Bài toán 1.2.21 Xác định tâm và bán kính đường tròn giao tuyến giữa mặt phẳng và mặt cầu với

(S) : (x − a)2+ (y − b)2+ (z − c)2 = R2 (P ) : Ax + By + Cz + D = 0

Lời giải

- Xác định bán kính đường tròn giao tuyến

+ Xác định tâm I(a; b; c) của mặt cầu (S)

+ Tính khoảng cách từ Tâm I đến (P)

d = d(I, (P )) = |Aa + Bb + Cc + D|

A2+ B2+ C2

+ Bán kính đường tròn giao tuyến là

r =√

R2− d2

- Xác định tọa độ tâm đường tròn giao tuyến

+ Viết phương trình đường thẳng ∆

∆ :

( Qua I

( Qua I

Ngày đăng: 21/12/2021, 01:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w