1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BT HIDROXIT LUONG TINH

2 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tách kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn.. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng chất rắn trên là: A.[r]

Trang 1

Câu 1 : Một cốc thuỷ tinh chứa 200ml dung dịch AlCl3

0,2M Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0,5M Tính

khối lượng kết tủa nhỏ nhất khi V biến thiên trong đoạn

200ml  V  280ml

Câu 2 : Thêm 150ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc

đựng 100ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, sau khi phản

ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,1 mol chất kết tủa Thêm

tiếp 100ml dung dịch NaOH 2M vào cốc, sau khi phản ứng

hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol chất kết tủa Tính x

Câu 3 : Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO, Na2O, Al2O3 hoà

tan hết vào nước thu được 400ml dung dịch D chỉ chứa một

chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M và chất rắn G chỉ gồm

một chất Lọc tách G, cho luồng khí H2 dư qua G nung nóng

thu được chất rắn F Hoà tan hết F trong dung dịch HNO3

thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ

khối so với oxi bằng 1,0625 Biết các phản ứng xảy ra hoàn

toàn Tính m

Câu 4 : Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với dung

dịch NaOH 0,5M thu được một kết tủa keo, đem sấy khô

cân được 7,8 gam Thể tích dung dịch NaOH 0,5M lớn nhất

dùng là bao nhiêu?

A 0,6 lít B 1,9 lít C 1,4 lít D 0,8 lít

Câu 5 : Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và

0,01 mol AlCl3 Lượng kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ

nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là:

A 0,04 mol và 0,05 mol B 0,03 mol và 0,04 mol

C 0,01 mol và 0,02 mol D 0,02 mol và 0,03 mol

Câu 6 : Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4

0,1M được dung dịch A Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1M

cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa đến

khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam Giá

trị của V là?

A 1,2 lít B 1,1 lít C 1,5 lít D 0,8 lít

Câu 7 : Cho m gam Kali vào 250ml dung dịch A chứa

AlCl3 nồng độ x mol/l, sau khi phản ứng kết thúc thu được

5,6 lít khí (đktc) và một lượng kết tủa Tách kết tủa, nung

đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn Tính

x

A 0,15 B 0,12 C 0,55 D 0,6

Câu 8 : Cho dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 và 0,02 mol

ZnCl2 tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn tách lấy kết tủa nung trong không khí

đến khối lượng không đổi được 1,605 gam chất rắn Giá trị

lớn nhất của V để thu được lượng chất rắn trên là:

A 70 ml B 100 ml C 140 ml D 115 ml

Câu 9 : Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch

AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol của dung

dịch KOH đã dùng là:

hoặc 3,5M

D 1,5M

hoặc 3M

Câu 10 : Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3

1,71%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,78 gam kết

tủa Tính m

A 1,38g B 1,61g C 0,69g D 1,38g

Câu 11 : Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa Nồng

độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đã dùng là?

A 0,15 B 0,12 C 0,28 D 0,19 Câu 12 : Cho V lít dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 0,1

mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:

Câu 13 : Cho 120 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200

ml dung dịch NaOH thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol/l lớn nhất của NaOH là?

Câu 14 : Rót V ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 300

ml dung dịch Al2(SO4)3 0,25M thu được một kết tủa Lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn V (ml) có giá trị lớn nhất là?

Câu 15 : Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)30,1M Số ml dung dịch NaOH 0,1M lớn nhất cần thêm vào dung dịch trên để chất rắn có được sau khi nung kết tủa có khối lượng 0,51 gam là bao nhiêu?

Câu 16 : Cho dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch

Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo Nung kết tủa này đến khối lượng không đổỉ được 1,02 gam chất rắn Thể tích dung dịch NaOH lớn nhất đã dùng là?

A 2 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 1 lít Câu 17 : Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch

B Tiến hành 2 Thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung

dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung

dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa.Tính m

A 14,49g B 4,83g C 16,1g D 80,5g Câu 18 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch

Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị dưới đây

0,3

sè mol Al(OH)3

sè mol OH

-Giá trị của a, b tương ứng là

A.0,3 và

0,6

B.0,5 và

0,9

C.0,6 và

0,9

D.0,9 và

1,2

Câu 19 : Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml

dung dịch gồm HCl 0,5M và Al2(SO4)3 0,25M Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo V như hình dưới

a

sè mol Al(OH)3

V ml NaOH

Giá trị của a, b tương ứng là:

A 0,1 và

400

B 0,05 và

400

C 0,2 và

400

D 0,1 và

300

Câu 20 : Dung dịch X chứa HCl 0,2M và AlCl3 0,1M Cho

từ từ 500 ml dung dịch Y chứa KOH 0,4M và NaOH 0,7M vào 1 lít dung dịch X thu được m gam kết tủa Tính m ?

A 3,90

gam

B 1,56

gam

C 2,34

gam

D 8,10

gam

TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP VỀ HIDROXIT LƯỠNG TÍNH

Trang 2

Câu 21 : Hoà tan hoàn toàn a gam Al2O3 trong 400 ml dung

dịch HNO3 1M thu được dung dịch X Thêm 300 ml dung

dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì thu được 3,9 gam kết

tủa Vậy giá trị của a tương ứng là

A 8,5 gam B 5,1 gam C 10,2 gam D 4,25 gam

Câu 22 : Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung

dịch A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được x

gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH

1M vào A, cũng thu được x gam kết tủa Giá trị của m là

A 21,375 B 42,75 C 22,8 D 17,1

Câu 23 : Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với

dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc

vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau Nồng độ của

dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là:

sè mol Al(OH)3

V (ml) NaOH

180

A 0,125M B 0,25M C 0,375M D 0,50M.

Câu 24 : Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với

100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung

dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175

ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa

Giá trị của x là

Câu 25 : Rót từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào 150 ml

dung dịch AlCl3 0,04M thấy lượng kết tủa phụ thuộc vào số

ml dung dịch Ba(OH)2 theo đồ thị dưới đây Giá trị của a và

b tương ứng là:

sè mol Al(OH)3

V (ml) Ba(OH)2

a 0,06

A 45 ml và

60 ml

B 45 ml và

90 ml

C 90 ml và

120 ml

D 60 ml và

90 ml

Câu 26 : Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4

0,75M Cho V1 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung

dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa Mặt khác, khi cho V2 ml

dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X cũng thu được

3,9 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ

V2: V1 là

A 4 : 3 B 25 : 9 C 13 : 9 D 7 : 3

Câu 27 : Cho a mol Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa b

mol HCl thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan có cùng

nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y

ta có đồ thị sau

0,1875b

sè mol Al(OH)3

s è mo l NaOH

Cho a mol Al pư với dung dịch hh chứa 0,15b mol FeCl3 và 0,2b mol CuCl2 Sau khi pư kết thúc thu được x gam chất rắn Giá trị của x là

A 11,776 B 12,896 C 10,874 D 9,864 Câu 28 : Cho từ từ dung dịch chứa x mol NaOH vào 300 ml

dung dịch ZnSO4 1,5M thu được 19,8 gam kết tủa Giá trị của x là

A 0,4 mol

hoặc 1,4 mol

B 0,4 mol

hoặc 1,2 mol

C 0,4 mol

hoặc 1,6 mol

D 0,5 mol

hoặc 1,4 mol

Câu 29 : Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung

dịch gồm a mol HCl và b mol ZnSO4 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên sơ đồ sau :

sè mol Zn(OH)2

sè mol OH -0,4

Tỉ lệ a : b là

A 1 : 2 B 3 : 4 C 3 : 2 D 2 : 3 Câu 30 : Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn hợp

gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo

đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x

sè mol Zn(OH)2

sè mol OH -0,25

x

Ngày đăng: 21/12/2021, 01:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w