1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

chuyen de HIĐROXIT LƯỠNG TÍNH them

2 689 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 137,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

pppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppp

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền GV Nguyễn Thanh Phong

Chuyên đề: HIĐROXIT LƯỠNG TÍNH

- Các hiđroxit Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2 là các hiđroxit lưỡng tính thường gặp Chúng có 2 kiểu phân li như axit hoặc phân li như bazơ

Zn(OH) 2 là hidroxit lưỡng tính vì:

Zn(OH) 2 Zn 2+ + 2OH - : phân li kiểu bazơ

Zn(OH) 2

+

−+ H

2

: phân li kiểu axit

Al(OH) 3 là hidroxit lưỡng tính vì:

Al(OH) 3 Al 3+ + 3OH - : phân li kiểu bazơ

Al(OH) 3

+

−+ +AlO H O

: phân li kiểu axit

Ví dụ 1: Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl3

Đầu tiên có pứ: (1) AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl

Khi dd NaOH dư: (2) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

♥ Có thể viết pứ (1) và (2) dưới dạng ion:

Đầu tiên có pứ: (1) Al3+ + 3OH - → Al(OH)3↓

Khi dd NaOH dư: (2) Al(OH)3 + OH- → AlO2- + 2H2O

Ví dụ 2: Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dd ZnCl2

Đầu tiên có pứ: (1) ZnCl2 + 2NaOH → Zn(OH)2↓ + 2NaCl

Khi dd NaOH dư: (2) Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O

♥ Có thể viết pứ (1) và (2) dưới dạng ion:

Đầu tiên có pứ: (1) Zn2+ + 2OH - → Zn(OH)2↓

Khi dd NaOH dư: (2) Zn(OH)2 + 2OH- → ZnO22- + 2H2O

Trang 1 Liên hệ: 0902545351

Al3+ + 4OH - → AlO2- +2H2O

Zn2+ + 4OH - → ZnO22- + 2H2O

Trang 2

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền GV Nguyễn Thanh Phong

DẠNG I: BÀI TẬP MUỐI NHÔM TÁC DỤNG VỚI DD KIỀM

(1) Al 3+ + 3OH - → Al(OH) 3↓

(2) Al 3+ + 4OH - → AlO 2 - + 2H 2 O

Để xác định sản phẩm, lập tỉ lệ: K =

K K< 3 3 3< K < 4 4 K > 4 Sản phẩm Al(OH)3 ↓ Al(OH)3 và muối AlO2- AlO2- và OH- dư ( Al3+ dư ) Al(OH)3↓ (↓tan 1 phần ) AlO2- ↓ tan hết

NHẬN XÉT:

K = 3: nOH- = 3 nAl(OH)3 : lượng kết tủa cực đại, tính theo pứ (1)

K ≥ 4: nOH- ≥ 4nAl3+ : lượng kết tủa cực tiểu, tính theo pứ (2)

3 < K < 4 : nOH- = 4nAl3+ - nAl(OH)3 : kết tủa tan 1 phần, tạo muối AlO2-, pứ (1) và (2)

DẠNG II: BÀI TẬP MUỐI KẼM TÁC DỤNG VỚI DD KIỀM

(1) Zn 2+ + 2OH - → Zn(OH) 2↓

(2) Zn 2+ + 4OH - → ZnO 2 2- + 2H 2 O

Để xác định sản phẩm, lập tỉ lệ: K =

K K< 2 2 2< K < 4 4 K > 4 Sản phẩm Zn(OH)2 ↓ Zn(OH)2 và muối ZnO22- ZnO22- và OH- dư ( Zn2+ dư ) Zn(OH)2↓ (↓tan 1 phần ) ZnO22- ↓ tan hết

NHẬN XÉT:

K = 2: nOH- = 2 nZn(OH)2 : lượng kết tủa cực đại, tính theo pứ (1)

K ≥ 4: nOH- ≥ 4nZn2+ : lượng kết tủa cực tiểu, tính theo pứ (2)

2 < K < 4 : nOH- = 4nZn2+ - 2nZn(OH)2 : kết tủa tan 1 phần, tạo muối ZnO22-, pứ (1) và (2)

Trang 2 Liên hệ:

0902545351

n

OH-nAl3+

↓ tan hết

max

n

OH-nZn2+

↓ tan hết

max

Ngày đăng: 14/07/2016, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w