1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KE HOACH BAI DAY ung dung tich phan trong hinh hoc

11 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 535,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực, phẩm chất Phẩm chất, Năng lực toán học Năng lực tư duy và lập luận toán học Từ công thức tính diện tích các đa giác, hình tròn, nửa đường tròn và hình thành công thức

Trang 1

TÊN BÀI DẠY:

KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC

Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán; lớp: 12

Thời gian thực hiện: (02 tiết)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Viết và giải thích được công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

( )

y = f x và trục Ox, các đường thẳng x a x b= ; =

- Viết và giải thích được công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

( ); ( )

y = f x y g x= và các đường thẳng x a x b= ; =

2 Năng lực, phẩm chất

Phẩm chất,

Năng lực toán học

Năng lực

tư duy và

lập luận

toán học

Từ công thức tính diện tích các đa giác, hình tròn, nửa đường tròn và hình thành công thức diện tích hình phẳng

(1)

Năng lực

giao tiếp

toán học

- Tính được diện tích các hình cơ bản (Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, tam giác…)

- Tính diện tích các hình phẳng có đồ thị

- Vận dụng được tích phân để giải quyết các bài toán thực tế liên quan đến diện tích hình phẳng

(2)

Năng lực

sử dụng

công cụ,

phương

tiện học

toán

Sử dụng được máy tính cầm tay để tính diện tích hình phẳng

(3)

Năng lực chung

Năng lực

tự chủ và

tự học

Luôn chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản

Năng lực

giao tiếp

và hợp tác

Biết lắng nghe và có phản hồi tích cực trong giao tiếp; nhận biết

được ngữ cảnh giao tiếp và đặc điểm, thái độ của đối tượng giao tiếp

(5)

Trang 2

Hiểu rõ nhiệm vụ của nhóm; đánh giá được khả năng của mình

và tự nhận công việc phù hợp với bản thân (6)

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

− Phương tiện, học liệu: Phiếu học tập 1, 2, máy tính cầm tay

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động

học

Mục tiêu

Nội dung dạy học trọng tâm

PP/KTDH chủ đạo

Phương án đánh giá

HĐ1

Tái hiện

kiến thức cũ

(3 ph)

(1) (2) (4) (5) (6)

- HS viết được công thức diện tích các đa giác, hình tròn, nửa hình tròn

- Thuyết trình, đàm thoại

- KT chia sẻ nhóm đôi

GV đánh giá HS thông qua Phiếu học tập 1, thuyết trình của HS Đánh giá đồng đẳng: các nhóm

HS đánh giá bài làm của nhau

HĐ2

Khái quát

hoá

(20 ph)

(1) (2) (3) (4) (5)

- Bài toán 1 Lớp 12/1

cần làm một bảng hiệu như hình vẽ gắn khớp với mái vòm của lớp

Tính chi phí để làm bảng hiệu biết 1m2 là 300.000đ

Trong bài toán 1, Xây dựng hệ trục tọa độ và

viết phương trình đường tròn, đối chiếu kết quả

3

2 3

9

=  − với S

- Bài toán 2: Từ bài

toán 1 thay đổi giả thiết bởi nửa đường tròn bằng một phần Parabol như hình vẽ Tính diện tích hình phẳng đó

- Dạy học theo nhóm

- Dạy học giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật khăn trải bàn

GV đánh giá quá trình tham gia hoạt động trải nghiệm, kết quả trên Phiếu học tập 2 và câu trả lời của HS

Trang 3

Trong bài toán 2 Áp

dụng công thức diện tích hình thang cong ở bài học tích phân

- Bài toán 3: Từ bài toán

1 thêm giả thiết một phần Parabol như hình

vẽ Tính diện tích hình phẳng đó

- Từ đó xây dựng công thức mới

HĐ3

Hình thành

công thức

( 7 ph)

(1) (2) (5)

- Mô tả, biểu diễn được hai dạng công thức tính diện tích hình phẳng

- Thuyết trình, vấn đáp

GV đánh giá HS thông qua Phiếu học tập 2 thuyết trình của HS Đánh giá đồng đẳng: các nhóm

HS đánh giá bài làm của nhau trên Phiếu học tập 2

HĐ4

Vận dụng

( 15 ph)

(3) (4)

- Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi 4 đường:

( )

;

y f x Ox

x a x b

=

 (4 câu hỏi trắc nghiệm)

- PP thực hành, luyện tập

- Thuyết trình

- Vấn đáp

GV đánh giá kết quả và phần thuyết trình của HS Đánh giá đồng đẳng: HS đánh giá bài làm của nhau

HĐ5

Bài tập ở

nhà

(45ph) (3)

(4)

- Ghi nhớ công thức

- Tính diện tích hình phẳng theo hai dạng

- Tính diện tích hình phẳng liên quan đến thực tế

- PP luyện tập thực hành

GV đánh giá kết quả và phần thuyết trình của HS Đánh giá đồng đẳng: các HS đánh giá bài làm của nhau

B CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC

Hoạt động 1 Tái hiện kiến thức cũ

1 Mục tiêu: (1), (2), (4), (5) (6)

Trang 4

2 Tổ chức hoạt động (Chuẩn bị)

− GV chia lớp thành các nhóm đôi Các nhóm sẽ thực hiện hoạt động và cùng ghi nhận kết quả trên Phiếu học tập 1

– GV thông báo nhiệm vụ cho mỗi nhóm (Chuyển giao nhiệm vụ học tập)

Nhiệm vụ : viết được công thức diện tích các đa giác, hình tròn, nửa hình trò (Thực hiện trong 3 phút)

3 Sản phẩm học tập

- Phiếu học tập số 1 đã hoàn thành của các nhóm

- Phần thuyết trình, báo cáo kết quả làm việc của đại điện nhóm

- Phiếu đánh giá của các nhóm học sinh

4 Phương án đánh giá

- GV đánh giá kết quả làm việc của các nhóm thông qua câu trả lời trên Phiếu

học tập số 1 kết hợp với quan sát và vấn đáp thông qua phần trình bày kết quả của đại điện nhóm

- Các nhóm HS đánh giá chéo lẫn nhau vào Phiếu đánh giá

- GV đánh giá một số HS thông qua câu trả lời của các em

Hoạt động 2: Khái quát hoá

1 Mục tiêu: (1), (2), (3), (4), (5)

2 Tổ chức hoạt động (Chuẩn bị)

(GV sử dụng kĩ thuật Khăn trải bàn để tổ chức hoạt động này)

– GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy A3 (Phiếu học tập số 2)

– Mỗi nhóm chia tờ giấy A3 thành 6 ô xung quanh (ghi tên HS đính kèm) và một ô lớn ở giữa

– Trả lời vào phiếu học tập theo trình tự sau đây:

1: Xác định công thức tính diện tích nửa hình tròn và chi phí làm bảng hiệu

2: Thiết lập được công thức tính và Áp dụng công thức diện tích hình thang cong ở

bài học tích phân

3 Thiết lập được công thức

3

3

1

9

 – HS thảo luận theo nhóm và ghi câu trả lời vào ô lớn ở giữa tờ A3

– Sau đó, GV cho các nhóm trình bày kết quả thảo luận và từ đây, GV đề nghị

HS đưa ra phác thảo về công thức tính diện tích hình phẳng

– Cuối cùng, GV chốt kiến thức:

Trang 5

3 Sản phẩm học tập

- Tờ giấy A3 có kết quả làm việc của các nhóm

- Phần trình bày kết quả thảo luận của đại điện các nhóm

- Dự thảo công thức tính diện tích hình phẳng của các nhóm HS

4 Phương án đánh giá

- GV đánh giá dựa vào câu trả lời của từng thành viên và nhóm trên giấy A3

- GV quan sát quá trình nhóm thảo luận, tranh luận để thống nhất câu trả lời, và phần thuyết trình của các nhóm để đánh giá năng lực giao tiếp toán học, giao tiếp và hợp tác của HS

Hoạt động 3: Hình thành công thức

1 Mục tiêu: (1), (2), (5)

2 Tổ chức hoạt động (Chuẩn bị)

− GV thông báo kết quả đã chỉ ra ở trên gọi là công thức tính diện tích hình phẳng

− GV yêu cầu HS dựa vào kết quả ở HĐ2 để trả lời cho các câu hỏi: Có thể xây dựng

được bao nhiêu dạng công thức?

− HS trả lời Từ đây, GV chốt kiến thức mới:

Dạng 1: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường:

( )

;

y f x Ox

x a x b

=

Khi đó diện tích

hình phẳng (H) tính theo công thức là

( )

b

a

S = f x dx

Dạng 2: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường:

( ) ( )

1 2

;

y f x

y f x

x a x b

=

=

Khi đó diện tích

hình phẳng (H) tính theo công thức là

( ) ( )

b

a

S = f xf x dx

Trang 6

3 Sản phẩm học tập

− Các câu trả lời của HS

4 Phương án đánh giá

− GV đánh giá HS thông qua câu trả lời của các em

Hoạt động 4: Thực hành vận dụng

1 Mục tiêu: (3), (4)

2 Tổ chức hoạt động (Chuẩn bị)

- GV giao 4 bài tập yêu cầu HS áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng

Ví dụ 1: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và

hai đường thẳng x = a, x = b như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A b ( )

a

S =f x dx B

Ví dụ 2: Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường:

3

Ox y

Oy x x

=

 =

có diện tích S bằng

A 27

4

S = B 45

4

S =

C 45

2

S = D 27

2

S =

Ví dụ 3: Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường:

Ox y

 = = −

có diện tích S bằng

A S = 2 B S = − 2

C S =16 D S = 4

( )

b

a

S = f x dx

S =f x dx −f x dx c ( ) b ( )

S =f x dx +f x dx

Trang 7

Ví dụ 4: Tính diện tích S hình phẳng (H) giới hạn bởi và hai đường

A 7

4

S = B 7

12

S = −

C 7

12

S = D 7

4

S = −

3 Sản phẩm học tập

− Sản phẩm các HS thực hiện bài tập được GV cung cấp

4 Phương án đánh giá

− HS tự đánh giá sản phẩm đã đạt yêu câu đề ra chưa bằng cách kiểm tra xem công thức đó có đúng với các công thức ở trên hay không

− Lưu ý: GV có thể kết hợp tự đánh giá, đánh giá đồng đẳng và GV đánh giá HS trong hoạt động này

− Các tiêu chí đánh giá: Thiết lập đúng công thức dạng 1 hay dạng 2

Hoạt động 5: Bài tập ở nhà (đây là một hoạt động về nhà nhằm củng cố lại công thức tính diện tích hình phẳng)

1 Mục tiêu: (3), (4)

2 Tổ chức hoạt động (Chuẩn bị)

Câu 1: Công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ,

Câu 2 Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, hai đường thẳng (như hình bên) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

y x= − x y x= − x

0; 1

x= x=

( )

y= f x

( )

( ) ( )

b

a

a

S= f xg x dx

( ) ( )

b

a

a

S= f xg x dx

( )

y= f x

,

x a x b= =

S= f x dx+f x dx

( )

b

a

S=f x dx

S= − f x dx+ f x dx

S=  f x dx+ f x dx

y

( )

y= f x

Trang 8

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, các đường

Câu 4: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và

hai đường thẳng x = a, x = b như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

D

Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và các đường

A B 9 C 7 D 17

Câu 6: Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường trục hoành và hai đường thẳng (như hình vẽ)

đề nào dưới đây đúng?

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số và các đường thẳng được xác định bởi công thức nào dưới đây?

3

y x= −x

2, 1

x= − x=

1

3

1

.

x x dx

2

(x x dx)

2

(x x dx)

2

.

x x dx

S =g x − f x dx  +f x − g x dx 

( ) ( )

b

a

S = f x + g x dx 

S =f x − g x dx  +g x − f x dx 

S = f x dx +g x dx

y x= − x+

1, 2

x= − x=

1

3

( )

y= f x

1, 2

x= − x=

( )

0

1

0

b= f x dx

S = − +b a

S= − −b a

S b a= −

S b a= +

S y x= 3 −x y, = 2x

1, 1

x= − x=

1

3 1

( 3 )

1

( 3 )

=  −

Trang 9

Câu 8: (ĐỀ NĂM 2018)

Biết rằng đồ thị của hàm số và cắt nhau tại ba

điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là

(tham khảo hình vẽ) Hình phẳng giới hạn bởi hai

đồ thị đã cho có diện tích bằng

3 Sản phẩm học tập

− Bài tập đã hoàn thành của mỗi HS

4 Phương án đánh giá

− Trong tiết học sau, GV gọi ngẫu nhiên 6 học sinh bất kì và đánh giá xem các

em có hoàn thành các bài tập hay chưa

IV HỒ SƠ DẠY HỌC

A NỘI DUNG DẠY HỌC CỐT LÕI

Công thức tính diện tích hình phẳng theo hai dạng

Dạng 1: Cho hình phẳng (H) giới hạn

bởi các đường:

( )

;

y f x Ox

x a x b

=

Khi đó

diện tích hình phẳng (H) tính theo

công thức là

( )

b

a

S = f x dx

Dạng 2: Cho hình phẳng (H) giới hạn

bởi các đường:

( ) ( )

1 2

;

y f x

y f x

x a x b

=

=

Khi đó

diện tích hình phẳng (H) tính theo

công thức là

( ) ( )

b

a

S = f xf x dx

2

f x =ax +bx + −cx

( ) 2 1 , , , ,( )

g x =dx + +ex a b c d e

( )

y= f x y g x= ( )

3; 1;1

− −

9 2

Trang 10

B CÁC HỒ SƠ KHÁC

PHIỂU HỌC TẬP SỐ 1

NHÓM ………

Công thức tính diện tích:

1) Tam giác thường:

2) Hình vuông:

3) Hình chữ nhật:

4) Hình thoi:

5) Hình thang:

6) Hình tròn:

7) Nửa hình tròn:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

NHÓM ………

BÀI TOÁN 1: Lớp 12/1 cần làm một bảng hiệu như hình vẽ gắn khớp với mái

vòm của lớp Tính chi phí để làm bảng hiệu biết 1m2 là 300.000đ

Xây dựng hệ trục tọa độ và viết phương trình đường tròn, đối chiếu kết quả tích

phân

3

2 3

9

=  − với S

BÀI TOÁN 2: Từ bài toán 1 thay đổi giả thiết bởi nửa đường tròn bằng một phần

Parabol 1 2

1 9

y = − x + như hình vẽ Tính diện tích hình phẳng đó

3m 3m

Bảng hiệu

y = 1 9

2 +1

Bảng hiệu

Trang 11

BÀI TOÁN 3: Từ bài toán 1 thêm giả thiết một phần Parabol 1 2

1 9

y = x + như hình vẽ Tính diện tích hình phẳng đó

Bảng hiệu

Ngày đăng: 22/08/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w