- Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố có trong hợp chất.. Thái độ: - Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT ĐAM RÔNG
TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Hóa Học 8 – Năm học 2017 – 2018
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Chủ đề 1: Chất – Nguyên tử - Phân tử
- Chủ đề 2: Phản ứng hóa học
- Chủ đề 3: Mol và tính toán hóa học
2 Kĩ năng:
- Làm bài tập trắc nghiệm khách quan
- Giải thích các hiện tượng trong thực tế có liên quan đến nội dung chương trình đã học
- Lập phương trình hóa học
- Tính số mol, khối lượng chất, thể tích của chất khí ( ở đktc)
- Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố có trong hợp chất
3 Thái độ:
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
4 Năng lực cần hướng đến:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa
học, năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống, năng lực tính toán
II HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Kết hợp 2 hình thức: Trắc nghiệm khách quan (30%) và tự luận(70%)
III MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA: Ể
Nội
dung
kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Chủ đề
1:
Chất –
nguyên
tử -
phân tử
- Nhận biết được đơn chất, hợp chất
- Biết được công thức hóa học của đơn chất, hợp chất
- Biết được cách xác định hóa trị của nguyên tố dựa vào qui tắc hóa trị
- Lập được công thức hóa học của hợp chất theo qui tắc hóa trị
- Nêu được ý nghĩa của công thức hóa học vừa lập
Số câu 6 câu
(1,2,3,4,5,6)
1 câu (13)
7 câu
Chủ đề
2:
Phản
ứng hóa
- Nhận biết được hiện tượng vật lý , hiện tượng hóa học
- Biết được chất tham gia phản ứng và chất sản
- Lập được phương trình hóa học theo
sơ đồ phản ứng
Trang 2học phẩm
- Biết được tỉ lệ của các chất trong một phản ứng hóa học
Số câu 4 câu
(7,8,9,10)
0,5 câu (14)
0,5 câu (14)
5 câu
Chủ đề
3:
Mol –
Tính
toán hóa
học
- Biết dựa vào tỉ khối của chất khí để xác định chất khí nặng hay nhẹ hơn không khí
- Biết xác định chất khí dựa vào tỉ khối
- Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố trong hợp chất
- Tính số mol, thể tích của chất khí (đktc)
Số câu 2 câu
(11,12)
2 câu (15,16)
4câu
Tổng số
câu
IV ĐỀ KIỂM TRA:
ĐỀ SỐ 1
A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ): mỗi ý đúng 0,25đ
Em hãy chọn và khoanh tròn vào đầu chữ cái đáp án mà em cho là đúng nhất trong các đáp án (A, B, C, D).
Câu 1 Cho các chất: O2, NaOH, C, HCl, Na, CO2 Dãy chất gồm các hợp chất là
Câu 2 Cho các chất: H2SO4 , H2, CaCO3, Cl2, NaCl, Ca Dãy chất gồm các đơn chất là
A H2SO4, H2, CaCO3 B Cl2, NaCl, Ca
C H2SO4, CaCO3, NaCl D H2, Cl2, Ca
Câu 3 Công thức hóa học của khí oxi là
Câu 4 Công thức hóa học của kim loại kẽm là
Câu 5 Công thức hóa học của axit nitric ( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là
A.HNO4 B H2N4O C HNO3 D H2NO3
Câu 6 Biết hóa trị của Clo (Cl) là I Vậy hóa trị của Cu trong hợp chất CuCl2 là
Câu 7 Hiện tượng nào là hiện tượng vật lý trong số các hiện tượng cho dưới đây?
Trang 3A Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra
khí lưu huỳnh đioxit
B Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành dung dịch thuốc tím
C Đá vôi bị nhiệt phân hủy thành vôi sống
và khí cacbonic
D Đường khi cháy tạo thành than và hơi nước
Câu 8 Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong số các hiện tượng cho dưới đây?
A.Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành
dung dịch thuốc tím
B Làm bay hơi dung dịch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn
C Thủy tinh đun cho nóng chảy và thổi
thành bình cầu
D Parafin cháy trong không khí tạo ra khí cacbon đioxit và hơi nước
Câu 9 Cho phản ứng hóa học sau: Sắt + Lưu huỳnh t0 Sắt(II)sunfua
Em hãy cho biết trong phản ứng trên, nh ng ch t nào là ch t tham gia ph n ng? ữ ấ ấ ả ứ
A Sắt, lưu huỳnh B Sắt, sắt(II)sunfua
C Lưu huỳnh, sắt(II)sunfua D Sắt, lưu huỳnh và sắt(II)sunfua
Câu 10 Cho phản ứng hóa học sau: Canxi cacbonat t0 Canxi oxit + Khí cacbonic
Em hãy cho biết trong phản ứng trên, những chất nào là chất sản phẩm?
A Canxi cacbonat, canxi oxit B Canxi cacbonat, khí cacbonic
C Canxi oxit, khí cacbonic D Canxi cacbonat
Câu 11 Tỉ khối của khí A đối với khí H2 là 14 Vậy, khí A là
Câu 12 Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là:
A NH3, H2, CH4 B CO2, H2, O2 C SO2, Cl2, N2 D.NO2, SO2, CO2
B TỰ LUẬN (7đ)
Câu 13 (2đ) Lập công thức hóa học và nêu ý nghĩa của hợp chất tạo bởi: Na (I) với
nhóm NO3 (I)
Câu 14(2đ) Lập các phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử
của các chất trong phản ứng
a Ca + O2 -> CaO b Na2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + NaCl
Câu 15 (1đ).
a Tính số mol của 5,6g Fe ? b Tính thể khí (đktc) của 0,5 mol CO2 ?
Câu 16 (2đ) Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất
CuSO4?
(Biết: Na = 23, N = 14 Fe = 56 C = 12 Cu = 64, S = 32, O =16)
V ĐÁP ÁN
Đề số 1
Trắc
nghiệm 1 B 2 D 3 B 4 A 5 C 6 C
7 B 8 D 9 A 10 C 11 D 12 A
0,25đ*12 câu = 3đ
Tự luận Câu 13 (2đ) *Lập công thức hoá học:
- Gọi CTHH của hợp chất là: I( 3 )I
y là số nguyên dương)
0,25đ 0,25đ
Trang 4- Áp dụng quy tắc hoá trị: =>
1
1
x I
I x I y
y I
=>x = 1và y = 1
- CTHH của hợp chất là: NaNO3
* Ý nghĩa của công thức hóa học NaNO3 cho biết:
- Hợp chất do nguyên tố natri, nitơ, oxi tạo ra
- Có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử O
- Phân tử khối = 23 + 14 + (3.16) = 85(đvC)
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Câu 14( 2đ) a 2Ca + O2 t0 2CaO
- Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử : Ca: O2 : CaO = 2 :1 : 2
b Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
- Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử :
Na2SO4 : BaCl2 : BaSO4 : NaCl = 1 : 1 : 1 : 2
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 15(1đ)
a
5,6
56
Fe Fe Fe
m
M
b V CO2 n CO2x22, 4 0,5 22, 4 11, 2( ) x l
0,5đ 0,5đ
Câu 16
( 2đ)
- Khối lượng mol của hợp chất CuSO4
CuSO
- Trong 1 mol hợp chất CuSO4 có 1 mol Cu, 1 mol
S, 4 nguyên tử O
- Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố có trong hợp chất CuSO4:
64 100%
160
32 100%
160
x Cu x S O
0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
VI THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
TỔNG SỐ 8, 9, 10 TỔNG SỐ 0, 1, 2, 3
8A1
8A2
8A3
VII RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Duyệt của tổ trưởng chuyên môn Người ra đề
Nguyễn Thị Hương Bùi Thị Như Hoa
Trang 5Duyệt của chuyên môn nhà trường