khối lượng thực của nguyên tửA. Na là:.[r]
Trang 1
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH
TRƯỜNG THCS VÕ ĐẮT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : HOÁ HỌC 8
THỜI GIAN :45PHÚT
(TIẾT16 ,TUẦN 8)
Họ và Tên:
Lớp:
I/Phần trắc nghiệm : (4đ) Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D trước câu đúng Câu 1: Cho CTHH của các chất sau : Br 2 , FeCl 2 , ZnO , Al , CaO , NaOH Trong
số đó có mấy đơn chất , mấy hợp chất ?
Câu 2: Khối lượng tính bằng đơn vị Cacbon của phân tử H 2 SO 4 là:
Câu 3: Biết Al có hoá trị III và Cl có hoá trị I Hãy chọn công thức đúng
Câu 4: Dãy chất nào gồm toàn kim loại
Câu 5: Biết 1đvC = 0,166.10 -23 g và Na = 23đvC khối lượng thực của nguyên tử
Na là:
A 38,18.10-24g B 3,818.10-23g C 3,818.10-24g D 38,18.10-23g
Câu 6: Biết N(V) , hãy chọn CTHH phù hợp với quy tắc hoá trị :
Câu 7: Công thức hoá học nào dưới đây chỉ 2 phân tử hiđrô ?
Câu 8: Hoá rtị của Fe trong hợp chất Fe 2 O 3 là:
II/ Phần tự luận : (6đ)
Câu 1: Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các chất sau :
a Al(III) và O(II)
b Fe(III) và SO4(II)
c Na(I) và CO3 (II)
Câu 2: Có các công thức hoá học sau: AlCl 2 , Na 2 O , MgCl 2 , KO , Al 2 (SO 4 ) 3 , CaCl , Fe 2 SO 4 , NH 3
- Hãy chỉ ra công thức hoá học sai và sửa sai sai thành đúng
Câu 3: Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử nguyên tố x liên kết với 2
nguyên tử oxi và nặng bằng nguyên tử đồng (Cu)
a Tính nguyên tử khối của x.
b Hãy cho biết tên và kí hiệu hoá học của x
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH
TRƯỜNG THCS VÕ ĐẮT ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC 8
I/ Phần trắc nghiệm : (4đ) Mỗi câu đúng 0,5 đ)
II/Phần tự luận : (6đ)
Câu 1: Lập CTHH và tính phân tử khối (3đ)
a Al2O3 = 102 đvC
b Fe2(SO4)3 = 400đvC
c Na2CO3 = 106đvC
Câu 2: Chỉ ra CTHHsai ,sửa sai thành đúng : (2đ)
AlCl2 AlCl3
KO K2O
CaCl CaCl2
Fe2SO4 FeSO4
Câu 3: (1đ)
a Nguyên tử khối của X = 32
b X là lưu huỳnh : S