Hiện tượng: Một phần lá nhôm bị hòa tan, kim loại đồng 0,25đ màu đỏ bám ngoài lá nhôm và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt màu dần.. Hiện tượng: Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ[r]
Trang 1Tuần 18 Ngày soạn: 01/12/2016
Tiết 36 Ngày dạy: 17/12/2016
KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ SỐ 1)
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1 Kiến thức
- Chủ đề 1: Các loại hợp chất vô cơ
- Chủ đề 2: Kim loại
- Chủ đề 3: Phi kim
- Chủ đề 4: Tổng hợp
2 Kĩ năng
- Rèn luyện cho HS làm bài tập trắc nghiệm
- Viết các PTHH minh họa và giải thích hiện tượng
- Nhận biết các chất bằng phương pháp hóa học
- Làm bài toán xác định kim loại R
- Tính khối lượng hoặc thể tích các chất tham gia phản ứng, sản phẩm
3 Thái độ
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
4 Năng lực cần hướng đến
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học
- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống
- Năng lực tính toán
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
Chủ đề 1:
Các loại hợp
chất vô cơ
- Nhận biết được oxit axit (1)
- Biết được tính chất hóa học của axit, bazơ, muối (2,3)
- Tính khối
muối thu được sau phản ứng (11)
10%
Chủ đề 2:
Kim loại
- Biết được tính chất hóa học của kim loại (8)
- Biết được cách sắp xếp và ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học (6,7)
- Nêu hiện tượng khi cho các chất phản ứng với nhau, viết PTHH (14)
Trang 2- Biết phân biệt Al
và Fe bằng phương pháp hóa học (4)
- Biết cách bảo vệ kim loại không bị
ăn mòn (5)
22,5%
Chủ đề 3:
Phi kim - Biết được tínhchất hóa học của
clo (9)
- Biết được cách làm sạch CO có lẫn khí CO2, SO2
(10)
- Xác định được thể tích khí clo tham gia phản ứng (12)
7,5%
Chủ đề 4:
Tổng hợp - Nhận biết cácloại hợp chất vô
cơ: axit, muối sunfat (15)
- Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa (13)
- Xác định kim loại R (16)
60%
IV ĐỀ KIỂM TRA (ĐỀ SỐ 1)
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ):
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau (mỗi câu đạt 0,25 điểm):
Câu 1: Dãy gồm các chất đều là oxit axit là:
A CaO, CO2, P2O5 B SO3, CO2, NO2 C ZnO, Na2O, BaO D SO3, MgO, K2O
Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đ n khi k t t a không t o thêm đ c n aế ế ủ ạ ượ ữ thì d ng L c l y k t t a đem nung thì ch t r n thu đ c là:ừ ọ ấ ế ủ ấ ắ ượ
Câu 3: Cho các chất sau: NaOH, Al, CuSO4, CuO, CaCO3, Cu Số chất ph n ng v i dung d chả ứ ớ ị HCl là:
Câu 4: Để phân biệt được Alvà Feta có thể dùng
Câu 5: Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh các thiết bị, máy móc, dụng cụ lao động
bằng kim loại Việc làm này có mục đích chính là gì?
A Để kim loại ít bị ăn mòn B Để không gây ô nhiễm môi trường
Trang 3C Để không làm bẩn quần áo khi lao động D Để kim loại sáng bóng, đẹp mắt.
Câu 6: Dãy các kim lo i nào sau đây đ c s p x p đúng theo chi u ho t đ ng hóa h c gi m d n?ạ ượ ắ ế ề ạ ộ ọ ả ầ
A Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C K, Mg, Al, Zn, Fe, Cu D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 7: Kim lo i nào ph n ng v i n c nhi t đ th ng ?ạ ả ứ ớ ướ ở ệ ộ ườ
Câu 8: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Để làm s ch dung d ch mu i k m có th dùng ch t:ạ ị ố ẽ ể ấ
Câu 9: Chất nào sau đây không phản ứng với clo ?
Câu 10: Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng chất nào?
Câu 11: Khối lượng muối thu được khi cho 0,01 mol dung dịch H2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 là:
Câu 12: Cho 0,2 mol kim loại Na tác dụng vừa đủ với khí Clo Thể tích khí Clo (ở đktc) tham gia
phản ứng là:
B TỰ LUẬN (7đ)
Câu 13 (2đ): Viết các phương trình hóa học cho những chuyển đổi sau:
Fe (1) FeCl3
(2)
Fe(OH)3
(3)
Fe2O3
(4)
Fe
Câu 14 (1đ): Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học trong thí nghiệm sau đây:
a Ngâm một lá nhôm trong dung dịch đồng (II) clorua CuCl2
b Đốt dây sắt trong khí Clo
Câu 15 (1,5đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, NaNO3,
Na2SO4
Câu 16 (2,5đ): Cho 8,1 gam một kim loại A tác dụng với khí clo có dư thu được 40,05 gam
muối Xác định kim loại A, biết A có hóa trị III
V ĐÁP ÁN
A Trắc
B Tự luận
Câu 13 (2đ) Fe (1)
FeCl3
(2)
Fe(OH)3
(3)
Fe2O3
(4)
Fe
1 2Fe + 3Cl2
0
t
2FeCl3
2 FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3↓ + 3NaCl
3 2Fe(OH)3
0
t
Fe2O3 + 3H2O
4 Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 14 (1đ) a Hiện tượng: Một phần lá nhôm bị hòa tan, kim loại đồng
màu đỏ bám ngoài lá nhôm và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt màu dần
PTHH: 2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu↓
b Hiện tượng: Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
PTHH: 2Fe + 3Cl2
0
t
2FeCl3
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 4Câu 15 (1,5đ) Mỗi lần thí nghiệm trên từng lượng nhỏ hóa chất.
- Nhỏ 1 giọt dung dịch cần nhận biết lần lượt lên giấy quỳ tím:
+ Quỳ tím chuyển thành màu đỏ là dung dịch H2SO4 + Quỳ tím không đổi màu là dung dịch Na2SO4, NaNO3
- Cho 2 dung dịch không làm quỳ tím đổi màu tác dụng với dung dịch BaCl2 Nếu:
+ Có kết tủa trắng là dung dịch Na2SO4
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓+ 2 NaCl + Không có hiện tượng là dung dịch NaNO3
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 16 (2,5đ) 2 A + 3 Cl
2
0 t 2 ACl3 2 mol 3 mol 2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng 2 3 A Cl ACl m +m =m 2 3 Cl ACl A m =m -m 2 Cl m =40,05-8,1=31,95(g) Số mol của Cl2 2 2 2 Cl Cl Cl m 31,95 n = = =0,45(mol) M 71 Dựa vào PTHH ta có: A 0,45×2 n = =0,3(mol) 3 Khối lượng mol của A A A A m 8,1 M = = =27(g/mol) n 0,3 Vậy A là kim loại Nhôm (Al) 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ Thống kê chất lượng LỚP TỔNG SỐ ĐIỂM > 5 ĐIỂM < 5 TỔNG SỐ 8,9,10 TỔNG SỐ 0,1,2,3 9A1 9A2 9A3 9A4 Khối 9 VI RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………
………
Trang 5Nguyễn Thị Hương Ngô Thị Thanh Bình
Duyệt của nhà trường