1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

D s 42 43 44

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 42 43 44
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó cho toàn b vào NaOH.

Trang 1

Đ S 42 Ề Ố Câu 1

a M t nguyên t X có th t o thành v i Al h p ch t ki u Alộ ố ể ạ ớ ợ ấ ể aXb, m i phân t g m 5 nguyên ỗ ử ồ

t , kh i lử ố ượng phân t 150 đvC Xác đ nh X, g i tên h p ch t Alử ị ọ ợ ấ aXb.

b Y là m t oxit kim lo i ch a 70% kim lo i (v kh i lộ ạ ứ ạ ề ố ượng) C n dùng bao nhiêu ml dung ầ

d ch Hị 2SO4 24,5% (d = 1,2g/ml) đ hòa tan v a đ 40,0gam Y.ể ừ ủ

Cho m t m u đá vôi (CaCO3) vào ng nghi m có ch a 10,0ml dung d ch HCl 1,0M C sau ộ ẩ ố ệ ứ ị ứ

30 giây người ta đo th tích khí CO2 thoát ra ( đi u ki n tiêu chu n), để ở ề ệ ẩ ược k t qu nh ế ả ưsau:

a K t qu đo th i đi m nào đế ả ở ờ ể ược nghi ng là sai l m? Gi i thích?ờ ầ ả

b Gi i thích t i sao ph n ng d ng l i th i đi m 180 giây?ả ạ ả ứ ừ ạ ở ờ ể

c Kho ng th i gian nào ph n ng x y ra nhanh nh t? Có nh ng bi n pháp nào đ ph n ả ờ ả ứ ả ấ ữ ệ ể ả

Trang 2

- VCO2 = 22,4.0,005= 0,112 lít = 112,0 cm3 > VCO2 (tt)  CaCO3 h t, HCl d ế ư  ph n ng d ng ả ứ ừkhi m u CaCO3 h t.ẩ ế

c) - phút đ u tiênỞ ầ

- Tán nh m u CaCO3 ho c đun nóng h pỏ ả ặ ệ ư

d) Không gi ng nhau Vì: ố

CaCO3 + H2SO4  CaSO4 + CO2 + H2O

CaSO4 là ch t ít tan, bám vào m u đá vôi ngăn c n s va ch m c a H2SO4 v i CaCO3 Ph nấ ẩ ả ự ạ ủ ớ ả

ng x y ra ch m d n r i d ng l i

Câu 3:

Cho các l ch a các dung d ch (riêng bi t): NH4Cl; Zn(NO3)2; (NH4)2SO4; NaCl; ọ ứ ị ệ

phenolphtalein; Na2SO4; HCl b m t nhãn Ch dùng thêm dung d ch Ba(OH)2 làm thu c ị ấ ỉ ị ố

th có th nh n bi t đử ể ậ ế ược bao nhiêu ch t trong s các ch t đã cho? Vi t các phấ ố ấ ế ương trình

2NH4Cl+Ba(OH) 2 > 2NH3+ BaCl2 + 2H2O

- Có mùi khai và xu t hiên k t t a tr ng => (NH4)2SO4ấ ế ủ ă

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 >2NH3 + BaSO4 + 2H2O

- Ch xu t hi n k t t a tr ng =>Na2SO4:ỉ ấ ệ ế ủ ă

2Na2SO4 + Ba(OH)2 > 2NaOH+ BaSO4

- Dung d ch có màu h ng => phenolphtaleinị ồ

- Có ↓ sau đó ↓ tan => Zn(NO3)2

Zn(NO3)2 + Ba(OH) 2 > Ba(NO3)2 + Zn(OH)2

Zn(OH)2 + Ba(OH)2 >Ba[Zn(OH)4]

ho c Zn(OH)2 + Ba(OH)2 > BaZnO2 + H2Oặ

=> nh n bi t đậ ế ược 5 ch tấ

*) L n 2 ,còn dd HCl và NaCl: l y m t ít dung d ch cho vào 2 ng nghi m Cho t t t ngầ ấ ộ ị ố ệ ừ ừ ừ

gi t dung d ch HCl / NaCl vào 2 ng nghi m có s n :ọ ị ố ệ ă

+ Sau m t th i gian , ng nghi m m t màu h ng : dd HClộ ờ ố ệ ấ ồ

Trang 3

+ Sau m t th i gian , ng nghi m gi độ ờ ố ệ ữ ược màu h ngồ : dd KCl

Câu 4:

D n khí Hẫ 2 đ n d đi qua 25.6g h n h p X g m Feế ư ỗ ợ ồ 3O4,MgO,CuO (nung nóng) cho đ n khi ế

ph n ng x y ra hoàn toàn.Sau ph n ng thu đả ứ ả ả ứ ược 20.8g ch t r n.M t khác 0.15 mol h n ấ ă ặ ỗ

CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O(6)

b) Đ t ặ nFe3O4 = x ; nMgO = y ; nCuO = z trong 25,6 gam X (x,y,z>0)

Gi i h -ả ệ  x= 0,15 mol ; y=0,05 mol ; z=0,1 mol

 %nMgO = 50% ; %nCuO = 33,33% ; %nFe3O4 = 16,67%

Câu 5 :

Hòa tan hoàn toàn 10,2 g m t oxit kim lo i c n 331,8 g dung d ch H2SO4 Dung d ch sau ộ ạ ầ ị ị

ph n ng có n ng đ ả ứ ồ ộ10% XĐ công th c phân t c a oxit kim lo i.ứ ử ủ ạ

G i công th c hoá h c c a oxit kim lo i hoá tr 3 là Rọ ứ ọ ủ ạ ị 2O3

Trang 4

Gi i: ả

1) Na2O + H2O -> 2NaOH

CaO + H2O -> Ca(OH)2 + H2O

CuSO4 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4

CuSO4 + 2KOH -> Cu(OH)2 + K2SO4

FeCl3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaCl

2FeCl3 + 3Ca(OH)2 -> 2Fe(OH)3 + 3CaCl2

K2CO3 + Ba(HCO3)2  BaCO3 + 2KHCO3

K2SO4 + Ba(HCO3)2  BáO$ + 2KHCO3

- S c khí Co2 vào 2 ng nghi m có k t t a trên: k t t a nào tan ra thì mu i ban đ u là ụ ố ệ ế ủ ế ủ ố ầK2Co3; Mu i kia là K2SO4.ố

Câu 7:

Cho 10,4 gam h n h p b t Mg và Fe vào 200ml dung d ch CuSO4 2M, sau p thu đỗ ợ ộ ị ư ược 19,2 gam ch t r n B và dung d ch Cho C tác d ng v i dd NaOH d , loc, r a và nung k t t a m i ấ ă ị ụ ớ ư ử ế ủ ớthu được trong không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược 24g h n h p 3 oxit Tính ỗ ợ

kh i lố ượng m i kim lo i trong h n h p ỗ ạ ỗ ợ

Gi i: ả

Vì thu được h n h p 3 oxit ỗ ợ  Trong dd C ph i có 3 mu i ả ố  Mg, Fe h t, CuSO4 dế ư

D i x, y là s mol c a Mg, Fe trong 10,4 gam h n h pọ ố ủ ỗ ợ

Trang 5

C + NaOH nung k t t a thu đế ủ ượ :c

MgSO4 + 2NaOH  Mg(OH)2 + Na2SO4

Trang 6

- Hòa tan vào nước đ đề ược dung d ch tị ương ngứ

- Cho l n lầ ượt m i dung d ch trên vào dd Ca(OH)2ỗ ị :

+ N u th y có khí bay lên là NH4NO3ế ấ

NH4NO3 + Ca(OH)2  Ca(NO3)2 + NH3 + H2O

Trang 7

Khi đó t 56x+ My=13,4 và x=0,1 suy ra My= 13,4=5,6=7,8ừ

Th c hi n dãy chuy n đ i hóa h c sau:ự ệ ể ổ ọ

Cu CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu FeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3 Al2O3 Al

Gi i: ả

1 Cu + Cl2  CuCl2

2 CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaCl

3 Cu(OH)2  CuO + H2O

4 CuO + H2 Cu + H2O

5 Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2

6 FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

7 4Fe(OH)2 + O2  2Fe2O3 + 4H2O

8 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

9 Fe2O3 + 2Al  Al2O3 + 2Fe

10 2Al2O3 4Al + 3O2

Trang 8

Đ S 43 Ề Ố Câu 1:

Cho bi t t ng s h t proton, n tron, electron trong nguyên t c a nguyên t A l n h n ế ổ ố ạ ơ ử ủ ố ớ ơtrong nguyên t nguyên t B là 24 h t T ng s h t mang đi n c a nguyên t A và B là 52 ử ố ạ ố ố ạ ệ ủ ử

S h t không mang đi n c a nguyên t B ít h n nguyên t A là 8 h t H i A, B là nguyên tố ạ ệ ủ ử ơ ử ạ ỏ ố

1 Nung nóng dây s t trong không khí, ph n ng xong cho s n ph m vào dung d ch HClă ả ứ ả ẩ ị

v a đ Sau đó cho toàn b vào NaOH Vi t phừ ủ ộ ế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả

2 Khi làm l nh 900g dung d ch NaCl bão hoà 90ạ ị ở oC v 0ề oC thì có bao nhiêu gam tinh

th NaCl khan tách ra, bi t Sể ế NaCl (90oC) = 50g và SNaCl (0oC) = 35g

Trang 9

3Fe+2O 2 Fe 3 O 4

FeO + 2HCl → FeCl 2 + H 2 O

Fe 2 O 3 +6HCl→2FeCl 3 +3H 2 O

Fe 3 O 4 +8HCl→FeCl 2 +2FeCl 3 +4H 2 O

FeCl 2 +2NaOH→Fe(OH) 2 ↓+2NaCl

FeCl 3 + 3NaOH → Fe (OH) 3 ↓ + 3NaCl

1 Nhi t phân m t lệ ộ ượng MgCO3 trong m t th i gian, độ ờ ược ch t r n A và khí B Cho khíấ ă

B h p th hoàn toàn vào dung d ch NaOH đấ ụ ị ược dung d ch C Dung d ch C tác d ng v iị ị ụ ớBaCl2 và v i KOH Cho A tác d ng v i dung d ch HCl d đớ ụ ớ ị ư ược khí B và dung d ch D Côị

c n dung d ch D đạ ị ược mu i khan E Đi n phân E nóng ch y đố ệ ả ược kim lo i M Xác đ nhạ ịcác ch t và vi t phấ ế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả

2 Đ dinh dộ ưỡng c a phân đ m là % kh i lủ ạ ố ượng N có trong lượng phân bón đó Hãytính đ dinh dộ ưỡng c a m t lo i phân đ m ure làm t (NHủ ộ ạ ạ ừ 2)2CO có l n 10% t p ch tẫ ạ ấ

Trang 10

1 Nung 13.4 gam mu i cacbonnat c a kim lo i M hoá tr II, thu đố ủ ạ ị ược 6,8 gam m tộ

ch t r n và khí A Cho A h p th h t vào 75ml dung d ch NaOH 1M đấ ă ấ ụ ế ị ược dung d ch B.ịTính kh i lố ượng mu i trong dung d ch B.ố ị

2 Cho m t lộ ượng b t CaCOộ 3 tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HCl 32,85%, sau ph nụ ớ ị ả

ng thu đ c dung d ch X trong đó n ng đ HCl còn l i là 24,195% Thêm vào X m t

mCO 2 = mMCO 3 – mMO = 13,4 – 6,8 = 6,6 (gam)

=> nCO 2 = 6,6:44 = 0,15 (mol); nNaOH = 0,075.1 = 0,075 (mol)

Trang 11

2) -Gi s có 100 gam dung d ch HCl 32,85% thì kh i l ả ử ị ố ượ ng HCl là 32,85 gam

− + = 24,195% => x = 0,10 mol

y y

− + 100% = 21,11%=>y = 0,04 mol Câu 5:

Cho bi t A, B, C, D, E là các h p ch t c a Natri cho A l n lế ợ ấ ủ ầ ượt tác d ng v i các dung ụ ớ

d ch B, C thu đị ược các khí tương ng X, Y Cho D, E l n lứ ầ ượt tác d ng v i nụ ớ ước thu đượccác khí tương ng Z, T Bi t X, Y, Z, T là các khí thông thứ ế ường chúng tác d ng v i nhau ụ ớ

H n h p A g m: Feỗ ợ ồ 3O4, Al, Al2O3, Fe Cho A tan trong dung d ch NaOH d đị ư ược h n h pỗ ợ

ch t r n Aấ ă 1, dung d ch Bị 1 và khí C1 Khí C1 d cho tác d ng v i A nung nóng đư ụ ớ ược h nồ

h p ch t r n Aợ ấ ă 2 Dung d ch Bị 1 tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 loãng d đư ược dung d ch Bị 2 Ch tấ

Trang 12

r n Aă 2 tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 đ c nóng đặ ược dung d ch Bị 3 và khí C2 Cho B3 tác d ng v iụ ớ

b t s t độ ă ược dung d ch Bị 4 Vi t các phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả

(6) 2Al + 6H 2 SO 4 → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O

(7) 2Fe + 6H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O

(8) Al 2 O 3 + 3H 2 SO 4 → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

Dung d ch B ị 3 g m ồ Al 2 (SO 4 ) 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , H 2 SO 4 và khí C 2 là SO 2

- Dung d ch B ị 3 g m ồ Al 2 (SO 4 ) 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , H 2 SO 4 tác d ng v i b t Fe ụ ớ ộ

(9) 2Fe + 6H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O

(10) Fe + Fe 2 (SO 4 ) 3 → 3FeSO 4

Câu 7:

Hoà tan h t 7,74 gam h n h p hai kim lo i magie và nhôm b ng 500ml dung d chế ỗ ợ ạ ằ ị

ch a hai axit HCl 1M và Hứ 2SO4 0,28M thu được dung d ch A và 8,736 lít khí hiđro đo ị ở

đi u ki n tiêu chu n Vi t phề ệ ẩ ế ương trình hóa h c và tính kh i lọ ố ượng mu i khan thuố

được khi cô c n dung d ch A ạ ị

Trang 13

y 2 1,5y 2 0,5y 2 1,5y 2

m mu i khan = mkim lo i + m axit – mH ố ạ 2

= 7,74 + 0,5 36,5 + 0,14 98 – 0,39 2 = 38,93 (gam)

Câu 8:

1 a) Hãy k tên 10 d ng c thí nghi m mà em bi t.ể ụ ụ ệ ế

b) Trình bày cách khai thác mu i ăn đã đố ược h c và nêu các ng d ng c a mu iọ ứ ụ ủ ốNaCl

2 Trong phòng thí nghi m có 3 l m t nhãn đ ng 3 dung d ch HCl, Hệ ọ ấ ự ị 2SO4, NaOH cócùng n ng đ Cồ ộ M Ch dùng phenolphtalein hãy phân bi t 3 dung d ch trên.ỉ ệ ị

Gi i: ả

1) a - k đ ể ượ c 10 d ng c thì nghi m trong ch ụ ụ ệ ươ ng trình

b - Xem SGK l p 9 trang 34-35 ớ

- Khai thác mu i ăn t n ố ừ ướ c m n, cho n ặ ướ c m n bay h i t t ặ ơ ừ ừ

- nh ng n i có m mu i đào h m ho c gi ng sâu qua l p đ t đá đ n m mu i Mu i m sau Ở ư ơ ỏ ố ầ ặ ế ớ ấ ế ổ ố ố ỏ khai thác đ ượ c nghi n nh và tinh ch t o mu i s ch ề ỏ ế ạ ố ạ

-Cho m i ng nghi m ch a dd NaOH vào 2 dd axit có ph n ng: ỗ ố ệ ứ ả ứ

HCl + NaOH NaCl + H→ 2 O + ( dd NaOH d ) ư

H 2 SO 4 + 2NaOH Na→2 SO 4 + 2H 2 O

-Dùng phenolphtalein th s n ph m 2 ng nghi m, n u th y ng nào h ng phenolphtalein thì ng ử ả ẩ ố ệ ế ấ ố ồ ố

đó ch a dd HCl và ng còn l i là dd H ứ ố ạ 2 SO 4

Câu 9:

Vi t phế ương trình ph n ng có th x y ra c a các trả ứ ể ả ủ ường h p sau:ợ

1 Tr n dung d ch KHCO3 v i dung d ch BaCO3ộ ị ớ ị

Trang 14

2 Cho m u Al2O3 vào dung d ch KHSO4ẩ ị

3 Cho h n h p ch a Fe và Fe3O4 vào dung d ch HClỗ ợ ứ ị

4 Cho t t nừ ừ ước vôi trong vào bình ch a khí CO2.ứ

Gi i: ả

1 2KHCO3 + Ba(OH)2  K2CO3 + BaCO3 + 2H2O

KHCO3 + Ba(OH)2  KOH + BaCO3 + H2O

2 Al2O3 + 6KHSO4  3K2SO4 + Al2(SO4)3 + 3H2O

3 Fe3O4 + 8HCl  2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Fe + 2FeCl3  3FeCl2

4 CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

CaCO3 + CO2 +H2O  Ca(HCO3)2

( n u Ca(OH)2 không d so v i CO2)ế ư ớ

Câu 10:

H n h p A ch a Al2O3 Fe3O4 CuO Hòa tan A trong dung d ch NaOH d , thu đỗ ợ ứ ị ư ược dd C và

ch t r n D Thêm t t dd H2SO4 loãng vào dd C cho đ n khi k t thúc ph n ng k t thúc.ấ ă ừ ừ ế ế ả ứ ếNung D trong ng ch a H2 ( d ) nhi t đ cao đố ứ ư ở ệ ộ ược ch t r n E Hòa tan E trong H2SO4ấ ă

đ c, nóng Vi t các PTHH x y ra.ặ ế ả

Gi i: ả

Al2O3 + 2NaOH  NaAlO2 + H2O

D: Fe3O4, CuO, NaAlO2; NaOH dư

2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O

2NaAlO2 + 4H2SO4  Al2(SO4)3 + Na2SO4 + 4H2O

Fe3O4 + 4H2  3Fe + 4H2O

CuO + H2  Cu + H2O

E: Fe; Cu

Cu + 2H2SO4  CuSO4 + SO2 + 2H2O

2Fe + 6H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trang 15

Đ S 44 Ề Ố Câu 1:

Cho h n h p X có thành ph n kh i lỗ ợ ầ ố ượng nh sau: %MgSO4 = %Na2SO4 = 40%, ph n cònư ầ

l i là MgCl2 Hòa tan a gam X vào nạ ước được dd Y, thêm ti p Ba(OH)2 vào Y cho đ n d thuế ế ư

được ( a+17,962) gam k t t a Tế ủ

1 Tính giá tr aị

2 Nung T ngoài không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i đổ ược b gam ch t r n Z Tìm b.ấ ă

Trang 16

Gi i: ả

1 MgSO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + Mg(OH)2

Na2SO4 + Ba(OH)2  BaSo4 + @NaOH

MgCl2 + Ba(OH)2  BaCl2 + Mg(OH)2

mBaSO4 + mMg(OH)2= a+17m962

Gi i phả ương trình ta được a=24 gam

2 Mg(OH)2  MgO + H2O

Trang 17

2 P2O5 + 6KOH  2K3PO4 + 3H2O

P2O5 + 4KOH  2K2HPO4 + H2O

P2O5 + 2KOH + H2O  2KH2PO4

Trang 18

Câu 5:

Gi i: ả

1)

Trang 19

Câu 6:

Gi i:

1)

Trang 20

2)

Trang 21

Câu 7:

Gi i: ả

Câu 8:

Trang 22

1) C n tr n khí CO2 và khí O2 theo t l th tích b ng bao nhiêu đ thu đầ ộ ỉ ệ ể ằ ể ược h n h p khí ỗ ợ

có t kh i so v i H2 b ng 20.ỉ ố ớ ằ

2) Hoàn thành s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ

Fe Fe3O4 FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3

Gi i: ả

1)- Kh i lố ượng mol trung bình c a h n h p: Mủ ỗ ợ hh = 20x2 = 40 (g/mol)

- G i a, b l n lọ ầ ượt là s mol c a O2 và CO2 có trong h n h pố ủ ỗ ợ

Mhh =

40=

V y v n tr n h n h p theo t l th tích VO2/VCO2 = ½ậ ầ ộ ỗ ợ ỉ ệ ể

2) 3Fe + 2O2 Fe3O4

Fe3O4 + 8HCl  2FeCl3 + FeCl2 +4H2O

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

2Fe(OH)3  Fe2O3 +3H2O

Tổng số hạt cơ bản trong X nhiều hơn trong M là 16 hạt→ 2Z X + N X - ( 2Z M + N M ) = 16 (3)

Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11 → [Z X + N X ]- [Z M + N M ] = 11 (4)

Lấy (3) - (4) → Z X - Z M = 5

Ta có hệ :2Z M +4Z X =92 ; −Z M +Z X =5

→Z M =12Z X =17 ; 2ZM+4ZX=92 ;−ZM+ZX=5 →ZM=12ZX=17 M là Mg và X là Cl Vậy công thức của MX 2 là MgCl 2

Câu 10:

Trang 23

Hòa tan m t oxit kim lo i hóa tr II b ng m t lộ ạ ị ằ ộ ượng v a đ dung d ch H2SO4 24,5% thu ừ ủ ị

được dung d ch mu i A có n ng đ 33,33%ị ố ồ ộ

a) Xác đ nh CTHH c a mu i A.ị ủ ố

b) Làm l nh 60g tinh th mu i A xu ng nhi t đ th p h n th y tách ra 15,625 gam tinh ạ ể ố ố ệ ộ ấ ơ ấ

th X Phàn dung d ch bão hòa có n ng đ 22,54% Xác đ nh CT tinh th mu i X.ể ị ồ ộ ị ể ố

Gi i: ả

a) Đặt kim lo i là M, oxit là MOạ

Gi s có 1 mol MO ph n ng, 1 mol H2SO4 ph n ng:ả ử ả ứ ả ứ

MO + H2SO4 -> MSO4 + H2O

mCuSO4 trong 60g dung d ch A= 60.33,33%= 20 (gam)ị

mdd CuSO4 bão hòa = 60-15,625 = 44,375 (gam)

Trang 24

Đ S 45 Ề Ố Câu 1:

Xác đ nh các ch t A, B, C, D, E, F, G, H, I, L và hoàn thành các phị ấ ương trình hóa h c sau:ọ

A: SO2 B:Fe2O3 D: SO3 E: H2O F: H2SO4

G: CuSO4 H: K2CO3 I: BaCO3 K:KCl M: HCl

CaO + H2O -> Ca(OH)2

CuSO4 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4

CuSO4 + Ca(OH)2 -> Cu(OH)2 + CaSO4

FeCl3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaCl

Trang 25

2FeCl3 + 3 Ca(OH)2 -> 2Fe(OH)3 + 3CaCl2

2)

- Cho khí H2 d đi qua h n h p b t nung nóng ta thu đư ỗ ợ ộ ược ch t r n g m Fe, Cuấ ă ồ

Fe2O3 + 3H2  2Fe + 3H2O

- Cho dd NaOH d vào ph n dung d ch, l c l y k t t a, nung k t t a đ n kh i lư ầ ị ọ ấ ế ủ ế ủ ế ố ượng không

đ i trong không khí thu đổ ược Fe2O3

HCl + NaOH  NaCl + H2O

2NaOH + FeCl2  Fe( H)2 + 2NaClỌ

4Fe(OH)2 + O2  2Fe2O3 + 4H2O

Câu 3:

Gi i: ả

BaCO3 + 2HCl  BaCl2 + CO2 + H2O (1)

Y 2y y y

MgCO3 + 2HCl  MgCl2 + CO2 + H2O (2)

Z 2z z z z

Khí A là CO2: (y+z) mol

MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl (3)

x+z x+z 2(x+z)

Dd C: y mol BaCl2; 2(x+z) mol NaCl

Ta có: 208y+ 117(x+z)=3,835 (I)

Trang 26

nCaCO3 = 0,005 mol : nCa(OH)2 = 0,01 mol

Do nCaCO3 < nCa(OH)2 = 0,01 mol nên xét 2 TH :

Zn, Fe tan h t thì cân sẽ nghiêng v bên nào?ế ề

Gi i: ả

Đ t kh i lặ ố ượng c a Zn và Fe đ u b ng a gamủ ề ằ

nFe=a/56 mol; nZn=a/65 mol

Do Zn, Fe h tế

Trang 27

TN1: Khi cho Zn vào c c đ ng dd H2SO4 loãng:ố ự

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

a/65 a/65

Kh i lố ượng c c tăng a- 2a/65 = 63a/65 ( gam)|ố

TN2: Khi cho Fe vào c c đ ng dd H2SO4 loãngố ự

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

a/56 a/56

Kh i lố ượng c c tăng: a- 2ª/56 = 54a/56 gamố

Vì 54a/56 < 63a/65 n nên cân sẽ l ch v bên cho Zn vào c c ệ ề ố

Gi i: ả

1)

mAgNO3 = 10gam

mAgNO3 p = 1,7 gam ư  nAgNO3 p = 0,01 molư

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

0,005 0,01 0,005 0,01

Kh i lố ượng thanh kim lo i sau ph n ng là: m=10 + 0,01.108 – 0,005.64=10,76 gamạ ả ứ

2) – Nh ng khí gây ra hi n tữ ệ ượng hi u ng nhà kính g m: CO2 và CH4; SO2,…ệ ứ ồ

- Nh ng ch t gây ra hi n tữ ấ ệ ượng m a axit là: CO2.SO2, NO2, H2S, HClư

D n h n h p khí th i qua Ca(OH)2 d :ẫ ỗ ợ ả ư

CO2+Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O

H2S + Ca(OH)2  CaS + 2H2O

4NO2 + 2Ca(OH)2  Ca(NO3)2 + Ca(NO3)2 + 2H2O

2HCl + Ca(OH)2  CaCl2 + 2H2O

Câu 6:

Cho 7,733 gam m t lo i qu ng ( có oxit s t FexOy và t p ch t tr ) tác d ng v i axit ộ ạ ặ ă ạ ấ ơ ụ ớ

H2SO4 đ c, nóng thu đặ ược khí SO2 và dung d ch X ch a mu i và axit còn d ( gi s t p ị ứ ố ư ả ử ạ

ch t tr ko p v i axit) Khí SO2 sinh ra cho tác d ng v i khí H2S d thì thu đấ ơ ư ớ ụ ớ ư ược 1,28 gam

Ngày đăng: 16/12/2021, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w