Sau đó cho toàn b vào NaOH.
Trang 1Đ S 42 Ề Ố Câu 1
a M t nguyên t X có th t o thành v i Al h p ch t ki u Alộ ố ể ạ ớ ợ ấ ể aXb, m i phân t g m 5 nguyên ỗ ử ồ
t , kh i lử ố ượng phân t 150 đvC Xác đ nh X, g i tên h p ch t Alử ị ọ ợ ấ aXb.
b Y là m t oxit kim lo i ch a 70% kim lo i (v kh i lộ ạ ứ ạ ề ố ượng) C n dùng bao nhiêu ml dung ầ
d ch Hị 2SO4 24,5% (d = 1,2g/ml) đ hòa tan v a đ 40,0gam Y.ể ừ ủ
Cho m t m u đá vôi (CaCO3) vào ng nghi m có ch a 10,0ml dung d ch HCl 1,0M C sau ộ ẩ ố ệ ứ ị ứ
30 giây người ta đo th tích khí CO2 thoát ra ( đi u ki n tiêu chu n), để ở ề ệ ẩ ược k t qu nh ế ả ưsau:
a K t qu đo th i đi m nào đế ả ở ờ ể ược nghi ng là sai l m? Gi i thích?ờ ầ ả
b Gi i thích t i sao ph n ng d ng l i th i đi m 180 giây?ả ạ ả ứ ừ ạ ở ờ ể
c Kho ng th i gian nào ph n ng x y ra nhanh nh t? Có nh ng bi n pháp nào đ ph n ả ờ ả ứ ả ấ ữ ệ ể ả
Trang 2- VCO2 = 22,4.0,005= 0,112 lít = 112,0 cm3 > VCO2 (tt) CaCO3 h t, HCl d ế ư ph n ng d ng ả ứ ừkhi m u CaCO3 h t.ẩ ế
c) - phút đ u tiênỞ ầ
- Tán nh m u CaCO3 ho c đun nóng h pỏ ả ặ ệ ư
d) Không gi ng nhau Vì: ố
CaCO3 + H2SO4 CaSO4 + CO2 + H2O
CaSO4 là ch t ít tan, bám vào m u đá vôi ngăn c n s va ch m c a H2SO4 v i CaCO3 Ph nấ ẩ ả ự ạ ủ ớ ả
ng x y ra ch m d n r i d ng l i
Câu 3:
Cho các l ch a các dung d ch (riêng bi t): NH4Cl; Zn(NO3)2; (NH4)2SO4; NaCl; ọ ứ ị ệ
phenolphtalein; Na2SO4; HCl b m t nhãn Ch dùng thêm dung d ch Ba(OH)2 làm thu c ị ấ ỉ ị ố
th có th nh n bi t đử ể ậ ế ược bao nhiêu ch t trong s các ch t đã cho? Vi t các phấ ố ấ ế ương trình
2NH4Cl+Ba(OH) 2 > 2NH3+ BaCl2 + 2H2O
- Có mùi khai và xu t hiên k t t a tr ng => (NH4)2SO4ấ ế ủ ă
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 >2NH3 + BaSO4 + 2H2O
- Ch xu t hi n k t t a tr ng =>Na2SO4:ỉ ấ ệ ế ủ ă
2Na2SO4 + Ba(OH)2 > 2NaOH+ BaSO4
- Dung d ch có màu h ng => phenolphtaleinị ồ
- Có ↓ sau đó ↓ tan => Zn(NO3)2
Zn(NO3)2 + Ba(OH) 2 > Ba(NO3)2 + Zn(OH)2
Zn(OH)2 + Ba(OH)2 >Ba[Zn(OH)4]
ho c Zn(OH)2 + Ba(OH)2 > BaZnO2 + H2Oặ
=> nh n bi t đậ ế ược 5 ch tấ
*) L n 2 ,còn dd HCl và NaCl: l y m t ít dung d ch cho vào 2 ng nghi m Cho t t t ngầ ấ ộ ị ố ệ ừ ừ ừ
gi t dung d ch HCl / NaCl vào 2 ng nghi m có s n :ọ ị ố ệ ă
+ Sau m t th i gian , ng nghi m m t màu h ng : dd HClộ ờ ố ệ ấ ồ
Trang 3+ Sau m t th i gian , ng nghi m gi độ ờ ố ệ ữ ược màu h ngồ : dd KCl
Câu 4:
D n khí Hẫ 2 đ n d đi qua 25.6g h n h p X g m Feế ư ỗ ợ ồ 3O4,MgO,CuO (nung nóng) cho đ n khi ế
ph n ng x y ra hoàn toàn.Sau ph n ng thu đả ứ ả ả ứ ược 20.8g ch t r n.M t khác 0.15 mol h n ấ ă ặ ỗ
CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O(6)
b) Đ t ặ nFe3O4 = x ; nMgO = y ; nCuO = z trong 25,6 gam X (x,y,z>0)
Gi i h -ả ệ x= 0,15 mol ; y=0,05 mol ; z=0,1 mol
%nMgO = 50% ; %nCuO = 33,33% ; %nFe3O4 = 16,67%
Câu 5 :
Hòa tan hoàn toàn 10,2 g m t oxit kim lo i c n 331,8 g dung d ch H2SO4 Dung d ch sau ộ ạ ầ ị ị
ph n ng có n ng đ ả ứ ồ ộ10% XĐ công th c phân t c a oxit kim lo i.ứ ử ủ ạ
G i công th c hoá h c c a oxit kim lo i hoá tr 3 là Rọ ứ ọ ủ ạ ị 2O3
Trang 4Gi i: ả
1) Na2O + H2O -> 2NaOH
CaO + H2O -> Ca(OH)2 + H2O
CuSO4 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4
CuSO4 + 2KOH -> Cu(OH)2 + K2SO4
FeCl3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaCl
2FeCl3 + 3Ca(OH)2 -> 2Fe(OH)3 + 3CaCl2
K2CO3 + Ba(HCO3)2 BaCO3 + 2KHCO3
K2SO4 + Ba(HCO3)2 BáO$ + 2KHCO3
- S c khí Co2 vào 2 ng nghi m có k t t a trên: k t t a nào tan ra thì mu i ban đ u là ụ ố ệ ế ủ ế ủ ố ầK2Co3; Mu i kia là K2SO4.ố
Câu 7:
Cho 10,4 gam h n h p b t Mg và Fe vào 200ml dung d ch CuSO4 2M, sau p thu đỗ ợ ộ ị ư ược 19,2 gam ch t r n B và dung d ch Cho C tác d ng v i dd NaOH d , loc, r a và nung k t t a m i ấ ă ị ụ ớ ư ử ế ủ ớthu được trong không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược 24g h n h p 3 oxit Tính ỗ ợ
kh i lố ượng m i kim lo i trong h n h p ỗ ạ ỗ ợ
Gi i: ả
Vì thu được h n h p 3 oxit ỗ ợ Trong dd C ph i có 3 mu i ả ố Mg, Fe h t, CuSO4 dế ư
D i x, y là s mol c a Mg, Fe trong 10,4 gam h n h pọ ố ủ ỗ ợ
Trang 5C + NaOH nung k t t a thu đế ủ ượ :c
MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2 + Na2SO4
Trang 6- Hòa tan vào nước đ đề ược dung d ch tị ương ngứ
- Cho l n lầ ượt m i dung d ch trên vào dd Ca(OH)2ỗ ị :
+ N u th y có khí bay lên là NH4NO3ế ấ
NH4NO3 + Ca(OH)2 Ca(NO3)2 + NH3 + H2O
Trang 7Khi đó t 56x+ My=13,4 và x=0,1 suy ra My= 13,4=5,6=7,8ừ
Th c hi n dãy chuy n đ i hóa h c sau:ự ệ ể ổ ọ
Cu CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu FeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3 Al2O3 Al
Gi i: ả
1 Cu + Cl2 CuCl2
2 CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
3 Cu(OH)2 CuO + H2O
4 CuO + H2 Cu + H2O
5 Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2
6 FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
7 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
8 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
9 Fe2O3 + 2Al Al2O3 + 2Fe
10 2Al2O3 4Al + 3O2
Trang 8Đ S 43 Ề Ố Câu 1:
Cho bi t t ng s h t proton, n tron, electron trong nguyên t c a nguyên t A l n h n ế ổ ố ạ ơ ử ủ ố ớ ơtrong nguyên t nguyên t B là 24 h t T ng s h t mang đi n c a nguyên t A và B là 52 ử ố ạ ố ố ạ ệ ủ ử
S h t không mang đi n c a nguyên t B ít h n nguyên t A là 8 h t H i A, B là nguyên tố ạ ệ ủ ử ơ ử ạ ỏ ố
1 Nung nóng dây s t trong không khí, ph n ng xong cho s n ph m vào dung d ch HClă ả ứ ả ẩ ị
v a đ Sau đó cho toàn b vào NaOH Vi t phừ ủ ộ ế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả
2 Khi làm l nh 900g dung d ch NaCl bão hoà 90ạ ị ở oC v 0ề oC thì có bao nhiêu gam tinh
th NaCl khan tách ra, bi t Sể ế NaCl (90oC) = 50g và SNaCl (0oC) = 35g
Trang 93Fe+2O 2 Fe 3 O 4
FeO + 2HCl → FeCl 2 + H 2 O
Fe 2 O 3 +6HCl→2FeCl 3 +3H 2 O
Fe 3 O 4 +8HCl→FeCl 2 +2FeCl 3 +4H 2 O
FeCl 2 +2NaOH→Fe(OH) 2 ↓+2NaCl
FeCl 3 + 3NaOH → Fe (OH) 3 ↓ + 3NaCl
1 Nhi t phân m t lệ ộ ượng MgCO3 trong m t th i gian, độ ờ ược ch t r n A và khí B Cho khíấ ă
B h p th hoàn toàn vào dung d ch NaOH đấ ụ ị ược dung d ch C Dung d ch C tác d ng v iị ị ụ ớBaCl2 và v i KOH Cho A tác d ng v i dung d ch HCl d đớ ụ ớ ị ư ược khí B và dung d ch D Côị
c n dung d ch D đạ ị ược mu i khan E Đi n phân E nóng ch y đố ệ ả ược kim lo i M Xác đ nhạ ịcác ch t và vi t phấ ế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả
2 Đ dinh dộ ưỡng c a phân đ m là % kh i lủ ạ ố ượng N có trong lượng phân bón đó Hãytính đ dinh dộ ưỡng c a m t lo i phân đ m ure làm t (NHủ ộ ạ ạ ừ 2)2CO có l n 10% t p ch tẫ ạ ấ
Trang 101 Nung 13.4 gam mu i cacbonnat c a kim lo i M hoá tr II, thu đố ủ ạ ị ược 6,8 gam m tộ
ch t r n và khí A Cho A h p th h t vào 75ml dung d ch NaOH 1M đấ ă ấ ụ ế ị ược dung d ch B.ịTính kh i lố ượng mu i trong dung d ch B.ố ị
2 Cho m t lộ ượng b t CaCOộ 3 tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HCl 32,85%, sau ph nụ ớ ị ả
ng thu đ c dung d ch X trong đó n ng đ HCl còn l i là 24,195% Thêm vào X m t
mCO 2 = mMCO 3 – mMO = 13,4 – 6,8 = 6,6 (gam)
=> nCO 2 = 6,6:44 = 0,15 (mol); nNaOH = 0,075.1 = 0,075 (mol)
Trang 112) -Gi s có 100 gam dung d ch HCl 32,85% thì kh i l ả ử ị ố ượ ng HCl là 32,85 gam
− + = 24,195% => x = 0,10 mol
y y
− + 100% = 21,11%=>y = 0,04 mol Câu 5:
Cho bi t A, B, C, D, E là các h p ch t c a Natri cho A l n lế ợ ấ ủ ầ ượt tác d ng v i các dung ụ ớ
d ch B, C thu đị ược các khí tương ng X, Y Cho D, E l n lứ ầ ượt tác d ng v i nụ ớ ước thu đượccác khí tương ng Z, T Bi t X, Y, Z, T là các khí thông thứ ế ường chúng tác d ng v i nhau ụ ớ
H n h p A g m: Feỗ ợ ồ 3O4, Al, Al2O3, Fe Cho A tan trong dung d ch NaOH d đị ư ược h n h pỗ ợ
ch t r n Aấ ă 1, dung d ch Bị 1 và khí C1 Khí C1 d cho tác d ng v i A nung nóng đư ụ ớ ược h nồ
h p ch t r n Aợ ấ ă 2 Dung d ch Bị 1 tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 loãng d đư ược dung d ch Bị 2 Ch tấ
Trang 12r n Aă 2 tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 đ c nóng đặ ược dung d ch Bị 3 và khí C2 Cho B3 tác d ng v iụ ớ
b t s t độ ă ược dung d ch Bị 4 Vi t các phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
(6) 2Al + 6H 2 SO 4 → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O
(7) 2Fe + 6H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O
(8) Al 2 O 3 + 3H 2 SO 4 → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O
⇒
Dung d ch B ị 3 g m ồ Al 2 (SO 4 ) 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , H 2 SO 4 và khí C 2 là SO 2
- Dung d ch B ị 3 g m ồ Al 2 (SO 4 ) 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , H 2 SO 4 tác d ng v i b t Fe ụ ớ ộ
(9) 2Fe + 6H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O
(10) Fe + Fe 2 (SO 4 ) 3 → 3FeSO 4
Câu 7:
Hoà tan h t 7,74 gam h n h p hai kim lo i magie và nhôm b ng 500ml dung d chế ỗ ợ ạ ằ ị
ch a hai axit HCl 1M và Hứ 2SO4 0,28M thu được dung d ch A và 8,736 lít khí hiđro đo ị ở
đi u ki n tiêu chu n Vi t phề ệ ẩ ế ương trình hóa h c và tính kh i lọ ố ượng mu i khan thuố
được khi cô c n dung d ch A ạ ị
Trang 13y 2 1,5y 2 0,5y 2 1,5y 2
m mu i khan = mkim lo i + m axit – mH ố ạ 2
= 7,74 + 0,5 36,5 + 0,14 98 – 0,39 2 = 38,93 (gam)
Câu 8:
1 a) Hãy k tên 10 d ng c thí nghi m mà em bi t.ể ụ ụ ệ ế
b) Trình bày cách khai thác mu i ăn đã đố ược h c và nêu các ng d ng c a mu iọ ứ ụ ủ ốNaCl
2 Trong phòng thí nghi m có 3 l m t nhãn đ ng 3 dung d ch HCl, Hệ ọ ấ ự ị 2SO4, NaOH cócùng n ng đ Cồ ộ M Ch dùng phenolphtalein hãy phân bi t 3 dung d ch trên.ỉ ệ ị
Gi i: ả
1) a - k đ ể ượ c 10 d ng c thì nghi m trong ch ụ ụ ệ ươ ng trình
b - Xem SGK l p 9 trang 34-35 ớ
- Khai thác mu i ăn t n ố ừ ướ c m n, cho n ặ ướ c m n bay h i t t ặ ơ ừ ừ
- nh ng n i có m mu i đào h m ho c gi ng sâu qua l p đ t đá đ n m mu i Mu i m sau Ở ư ơ ỏ ố ầ ặ ế ớ ấ ế ổ ố ố ỏ khai thác đ ượ c nghi n nh và tinh ch t o mu i s ch ề ỏ ế ạ ố ạ
-Cho m i ng nghi m ch a dd NaOH vào 2 dd axit có ph n ng: ỗ ố ệ ứ ả ứ
HCl + NaOH NaCl + H→ 2 O + ( dd NaOH d ) ư
H 2 SO 4 + 2NaOH Na→2 SO 4 + 2H 2 O
-Dùng phenolphtalein th s n ph m 2 ng nghi m, n u th y ng nào h ng phenolphtalein thì ng ử ả ẩ ố ệ ế ấ ố ồ ố
đó ch a dd HCl và ng còn l i là dd H ứ ố ạ 2 SO 4
Câu 9:
Vi t phế ương trình ph n ng có th x y ra c a các trả ứ ể ả ủ ường h p sau:ợ
1 Tr n dung d ch KHCO3 v i dung d ch BaCO3ộ ị ớ ị
Trang 142 Cho m u Al2O3 vào dung d ch KHSO4ẩ ị
3 Cho h n h p ch a Fe và Fe3O4 vào dung d ch HClỗ ợ ứ ị
4 Cho t t nừ ừ ước vôi trong vào bình ch a khí CO2.ứ
Gi i: ả
1 2KHCO3 + Ba(OH)2 K2CO3 + BaCO3 + 2H2O
KHCO3 + Ba(OH)2 KOH + BaCO3 + H2O
2 Al2O3 + 6KHSO4 3K2SO4 + Al2(SO4)3 + 3H2O
3 Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Fe + 2FeCl3 3FeCl2
4 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
CaCO3 + CO2 +H2O Ca(HCO3)2
( n u Ca(OH)2 không d so v i CO2)ế ư ớ
Câu 10:
H n h p A ch a Al2O3 Fe3O4 CuO Hòa tan A trong dung d ch NaOH d , thu đỗ ợ ứ ị ư ược dd C và
ch t r n D Thêm t t dd H2SO4 loãng vào dd C cho đ n khi k t thúc ph n ng k t thúc.ấ ă ừ ừ ế ế ả ứ ếNung D trong ng ch a H2 ( d ) nhi t đ cao đố ứ ư ở ệ ộ ược ch t r n E Hòa tan E trong H2SO4ấ ă
đ c, nóng Vi t các PTHH x y ra.ặ ế ả
Gi i: ả
Al2O3 + 2NaOH NaAlO2 + H2O
D: Fe3O4, CuO, NaAlO2; NaOH dư
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
2NaAlO2 + 4H2SO4 Al2(SO4)3 + Na2SO4 + 4H2O
Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
CuO + H2 Cu + H2O
E: Fe; Cu
Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trang 15Đ S 44 Ề Ố Câu 1:
Cho h n h p X có thành ph n kh i lỗ ợ ầ ố ượng nh sau: %MgSO4 = %Na2SO4 = 40%, ph n cònư ầ
l i là MgCl2 Hòa tan a gam X vào nạ ước được dd Y, thêm ti p Ba(OH)2 vào Y cho đ n d thuế ế ư
được ( a+17,962) gam k t t a Tế ủ
1 Tính giá tr aị
2 Nung T ngoài không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i đổ ược b gam ch t r n Z Tìm b.ấ ă
Trang 16Gi i: ả
1 MgSO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + Mg(OH)2
Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSo4 + @NaOH
MgCl2 + Ba(OH)2 BaCl2 + Mg(OH)2
mBaSO4 + mMg(OH)2= a+17m962
Gi i phả ương trình ta được a=24 gam
2 Mg(OH)2 MgO + H2O
Trang 172 P2O5 + 6KOH 2K3PO4 + 3H2O
P2O5 + 4KOH 2K2HPO4 + H2O
P2O5 + 2KOH + H2O 2KH2PO4
Trang 18Câu 5:
Gi i: ả
1)
Trang 19Câu 6:
Gi i:
ả
1)
Trang 202)
Trang 21Câu 7:
Gi i: ả
Câu 8:
Trang 221) C n tr n khí CO2 và khí O2 theo t l th tích b ng bao nhiêu đ thu đầ ộ ỉ ệ ể ằ ể ược h n h p khí ỗ ợ
có t kh i so v i H2 b ng 20.ỉ ố ớ ằ
2) Hoàn thành s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ
Fe Fe3O4 FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3
Gi i: ả
1)- Kh i lố ượng mol trung bình c a h n h p: Mủ ỗ ợ hh = 20x2 = 40 (g/mol)
- G i a, b l n lọ ầ ượt là s mol c a O2 và CO2 có trong h n h pố ủ ỗ ợ
Mhh =
40=
V y v n tr n h n h p theo t l th tích VO2/VCO2 = ½ậ ầ ộ ỗ ợ ỉ ệ ể
2) 3Fe + 2O2 Fe3O4
Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 +4H2O
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 Fe2O3 +3H2O
Tổng số hạt cơ bản trong X nhiều hơn trong M là 16 hạt→ 2Z X + N X - ( 2Z M + N M ) = 16 (3)
Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11 → [Z X + N X ]- [Z M + N M ] = 11 (4)
Lấy (3) - (4) → Z X - Z M = 5
Ta có hệ :2Z M +4Z X =92 ; −Z M +Z X =5
→Z M =12Z X =17 ; 2ZM+4ZX=92 ;−ZM+ZX=5 →ZM=12ZX=17 M là Mg và X là Cl Vậy công thức của MX 2 là MgCl 2
Câu 10:
Trang 23Hòa tan m t oxit kim lo i hóa tr II b ng m t lộ ạ ị ằ ộ ượng v a đ dung d ch H2SO4 24,5% thu ừ ủ ị
được dung d ch mu i A có n ng đ 33,33%ị ố ồ ộ
a) Xác đ nh CTHH c a mu i A.ị ủ ố
b) Làm l nh 60g tinh th mu i A xu ng nhi t đ th p h n th y tách ra 15,625 gam tinh ạ ể ố ố ệ ộ ấ ơ ấ
th X Phàn dung d ch bão hòa có n ng đ 22,54% Xác đ nh CT tinh th mu i X.ể ị ồ ộ ị ể ố
Gi i: ả
a) Đặt kim lo i là M, oxit là MOạ
Gi s có 1 mol MO ph n ng, 1 mol H2SO4 ph n ng:ả ử ả ứ ả ứ
MO + H2SO4 -> MSO4 + H2O
mCuSO4 trong 60g dung d ch A= 60.33,33%= 20 (gam)ị
mdd CuSO4 bão hòa = 60-15,625 = 44,375 (gam)
Trang 24Đ S 45 Ề Ố Câu 1:
Xác đ nh các ch t A, B, C, D, E, F, G, H, I, L và hoàn thành các phị ấ ương trình hóa h c sau:ọ
A: SO2 B:Fe2O3 D: SO3 E: H2O F: H2SO4
G: CuSO4 H: K2CO3 I: BaCO3 K:KCl M: HCl
CaO + H2O -> Ca(OH)2
CuSO4 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4
CuSO4 + Ca(OH)2 -> Cu(OH)2 + CaSO4
FeCl3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaCl
Trang 252FeCl3 + 3 Ca(OH)2 -> 2Fe(OH)3 + 3CaCl2
2)
- Cho khí H2 d đi qua h n h p b t nung nóng ta thu đư ỗ ợ ộ ược ch t r n g m Fe, Cuấ ă ồ
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
- Cho dd NaOH d vào ph n dung d ch, l c l y k t t a, nung k t t a đ n kh i lư ầ ị ọ ấ ế ủ ế ủ ế ố ượng không
đ i trong không khí thu đổ ược Fe2O3
HCl + NaOH NaCl + H2O
2NaOH + FeCl2 Fe( H)2 + 2NaClỌ
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
Câu 3:
Gi i: ả
BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O (1)
Y 2y y y
MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O (2)
Z 2z z z z
Khí A là CO2: (y+z) mol
MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl (3)
x+z x+z 2(x+z)
Dd C: y mol BaCl2; 2(x+z) mol NaCl
Ta có: 208y+ 117(x+z)=3,835 (I)
Trang 26nCaCO3 = 0,005 mol : nCa(OH)2 = 0,01 mol
Do nCaCO3 < nCa(OH)2 = 0,01 mol nên xét 2 TH :
Zn, Fe tan h t thì cân sẽ nghiêng v bên nào?ế ề
Gi i: ả
Đ t kh i lặ ố ượng c a Zn và Fe đ u b ng a gamủ ề ằ
nFe=a/56 mol; nZn=a/65 mol
Do Zn, Fe h tế
Trang 27TN1: Khi cho Zn vào c c đ ng dd H2SO4 loãng:ố ự
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
a/65 a/65
Kh i lố ượng c c tăng a- 2a/65 = 63a/65 ( gam)|ố
TN2: Khi cho Fe vào c c đ ng dd H2SO4 loãngố ự
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
a/56 a/56
Kh i lố ượng c c tăng: a- 2ª/56 = 54a/56 gamố
Vì 54a/56 < 63a/65 n nên cân sẽ l ch v bên cho Zn vào c c ệ ề ố
Gi i: ả
1)
mAgNO3 = 10gam
mAgNO3 p = 1,7 gam ư nAgNO3 p = 0,01 molư
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
0,005 0,01 0,005 0,01
Kh i lố ượng thanh kim lo i sau ph n ng là: m=10 + 0,01.108 – 0,005.64=10,76 gamạ ả ứ
2) – Nh ng khí gây ra hi n tữ ệ ượng hi u ng nhà kính g m: CO2 và CH4; SO2,…ệ ứ ồ
- Nh ng ch t gây ra hi n tữ ấ ệ ượng m a axit là: CO2.SO2, NO2, H2S, HClư
D n h n h p khí th i qua Ca(OH)2 d :ẫ ỗ ợ ả ư
CO2+Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
H2S + Ca(OH)2 CaS + 2H2O
4NO2 + 2Ca(OH)2 Ca(NO3)2 + Ca(NO3)2 + 2H2O
2HCl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2H2O
Câu 6:
Cho 7,733 gam m t lo i qu ng ( có oxit s t FexOy và t p ch t tr ) tác d ng v i axit ộ ạ ặ ă ạ ấ ơ ụ ớ
H2SO4 đ c, nóng thu đặ ược khí SO2 và dung d ch X ch a mu i và axit còn d ( gi s t p ị ứ ố ư ả ử ạ
ch t tr ko p v i axit) Khí SO2 sinh ra cho tác d ng v i khí H2S d thì thu đấ ơ ư ớ ụ ớ ư ược 1,28 gam