1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch kinh doanh cửa hàng sữa

30 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 6,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm kinh doanhTất cả các sản phẩm của công ty Vinamilk  Sữa bột Grow Plus, Dielac Alpha Gold IQ, Dielac Mama Gold, Optimum Mama Gold.... Thay đổi hành vi tiêu dùng và quan điểm số

Trang 1

DỰ ÁN KINH DOANH GIẤC MƠ SỮA VIỆT

Trang 2

Xác định tên doanh nghiệp, sản phẩm

Trang 3

I Xác định tên của hàng, sản phẩm kinh doanh

Trang 4

Tên doanh nghiệp:

Giấc mơ sữa Việt – Chi

nhánh Nguyễn Tất Thành

“Giấc mơ sữa Việt”

Là hệ thống phân phối chính thức của công ty sữa Vinamilk Tên cửa hàng mang mang ý nghĩa rất sâu sắc của doanh nghiệp đó là một niềm mong muốn mang lại sứ mệnh có thể cung cấp một lượng sữa chất lượng cho người tiêu dùng trên khắp mọi miền tổ quốc

GIACMOSUAVIET.COM.VN

Trang 5

Sản phẩm kinh doanh

Tất cả các sản phẩm của công ty Vinamilk

 Sữa bột (Grow Plus, Dielac Alpha Gold IQ, Dielac Mama Gold, Optimum Mama Gold )

 Sữa bột pha sẵn ( Optimum Gold, Grow Plus, Dielac Grow, )

 Bột dinh dưỡng ( bột ăn dặm Ridielac Gold tất cả các vị như: gà rau củ, gạo, gạo trái cây )

 Sữa đặc (Creamer đặc có đường Ông Thọ, Sữa đặc có đường Ông Thọ)

 Sữa nước (sữa tươi tiệt trùng, sữa tươi thanh trùng, cacao lúa mạch SUSU)

 Sữa chua ( sữa chua uống VNM, sữa chua uống Probi, sữa chua uống Susu )

 Nước giải khát (nước trái cây Vfresh, trà Vfresh, nước uống đóng chai ICY)

 Kem ăn (Twin Cows, Delight, kem hộp(ly) VNM, kem sữa chua VNM, )

 Sữa đậu nành ( sữa đậu nành Gold soy, sữa đậu nành VNM)

 Phô mai/đường tinh luyện ( phô mai Vinamilk)

Trang 6

II Lý do kinh doanh mặt

hàng

Trang 7

Đời sống người

dân ngày càng

được nâng cao

Nhu cầu sử dụng các sản phẩm sữa ngày càng cao

Việc nâng cao trí tuệ, sức khỏe đang ngày được quan tâm

Tại Huế, chi nhánh của Vinamlik đang còn hạn chế về số lượng

Trang 8

III Phân tích môi trường

kinh doanh

Trang 9

Cơ cấu kinh tế chính trị xã hội nước

ta đang ổn định, Đảng và nhà nước đang có những chính sách khuyến khích các doanh nghiệp kinh doanh

phát triển

3 Yếu tố chính trị pháp luật

Trình độ dân trí đang ngày càng được nâng cao nên cửa hàng cũng không quá không quá khó khăn trong việc tuyển dụng và đào tạo nguồn lực nhân viên có trình độ nhất định và chất lượng có thể đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng.

5 Nguồn nhân lực

Khoa học công nghệ đang ngày càng phát triển, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của khách hàng tốt cả về mặt chất lượng và số lượng

4 Khoa học – Công nghệ

 Tác động của yếu tố văn hóa

 Thói quen tiêu dùng các loại

như chiều cao

1 Thay đổi hành vi tiêu

dùng và quan điểm sống

Quy mô dân số tăng trưởng tương đối nhanh mở ra cho sữa Vinamilk thị trường rộng lớn, tạo cơ hội tiêu thụ sản phẩm và tăng doanh thu.

2 Tỷ lệ dân số

Trang 10

6 Đối thủ cạnh tranh

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp: các cửa hàng Giấc mơ sữa

Việt ,các cửa hàng của hãng TH True milk tại Huế

Ngoài ra thì đối thủ cạnh tranh của hang Vinamilk nói chung hiện nay thì có 3: Dutch Lady, các công ty sữa trong nước (TH true milk, Ba Vì ), các công ty sữa nước ngoài (Nestle, Abbot )

Trang 11

Dutch Lady

Điểm mạnh:

• Thương hiệu mạnh, có uy tín

• Hiểu rõ văn hóa người tiêu dùng

• Công nghệ sản xuất hiện đại

Trang 12

Các công ty sữa khác trong nước

• Chưa tự chủ được nguồn cung nguyên liệu

• Tầm nhìn còn hạn chế

• Thiếu kinh nghiệm quản lí

• Sản phẩm chưa đa dạng

Trang 13

Các công ty sữa nước ngoài

• Chưa hiểu rõ thị trường mới

• Rào cản về văn hóa chính trị

• Giá cao tất cả sản phẩm đều nhập khẩu

Trang 14

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn là các công ty chuyên sản xuất các sản phẩm thay thế như bột ngũ cốc, thực phẩm chức năng như IMC, BIBICA, DOMESCO nhưng tiềm năng chưa mạnh, chưa đủ sức cạnh tranh với sản phẩm sữa

Trang 15

7.Sản phẩm thay thế

 Vinamilk không ngừng nghiên cứu và cho ra các sản phẩm không chỉ phù hợp với nhu cầu tiệu dùng mà còn phù hợp với các lứa tuổi khác nhau từ các sản phẩm sữa tươi thanh trùng, tiệt trùng, sữa chua với nhiều hương vị khác nhau, sữa đặc tới các sữa bột cho trẻ em, người già và kể cả phụ nữ mang thai

 Đối với mặt hàng sữa nước, các sản phẩm thay thế có khả năng làm giảm thị phần của công ty là sữa hạt, sữa đậu nành, đồ uống ngũ cốc hoặc các loại nước giải khát có pha sữa,các loại nước ép hoa quả, thực phẩm chức năng

 Vậy nên áp lự từ các sản phẩm thay thế đối với sản phẩm của vinamilk là không nhiều, nhưng vinamilk cũng nên tăng cường công tác nghiên cứu để sẩn phẩm của vinamilk có thể đáp ứng đủ nhu cầu của khách hàng

Trang 16

IV Phương thức bán hàng

của doanh nghiệp

Trang 17

Bán trực tiếp tại cửa hàng

Phương thức bán hàng gián tiếp Phương thức bán hàng trực tiếp

Bán hàng qua đại lý, chợ, cửa hàng bán lẻ,… Bán hàng qua nhà buôn

Bán hàng qua website (lazada, sendo,…)

Trang 18

V Chiến lược bán lẻ

Trang 19

Thị trường và

khách hàng

mục tiêu

Lợi thế cạnh tranh

Xây dựng chính sách bán lẻ

Nhà cung ứng

Sức ảnh hưởng của thương hiệu

Công ty sữa Vinamilk

Trang 20

Xây dựng chính sách bán lẻ

02

 Về đồng phục

 Về thái độ

 Về giọng nói

Quy định

về nhân viên

01

Khách hàng mua trực tiếp, gián tiếp; Các đối tác của cửa hàng

Phạm vi và đối tượng điều chỉnh

04

 Giá bán các sản phầm ở cửa hàng cũng như trên website

 Các ưu đãi, khuyến mãi về giá

 Các điều khoản liên quan

Quy định

về cửa hàng

Trang 21

VI Tài chính

Trang 22

Chi phí xây dựng cửa hàng

Đơn vị Số lượng Đơn giá (đồng/sp) Thành tiền (đồng)

Chi phí tu sửa mặt bằng (mặt bằng có sẵn) 40,000,000

Tủ lạnh Chiếc 1 7,000,000 7,000,000

Máy điều hòa Chiếc 1 12,000,000 12,000,000

Quạt treo tường Chiếc 3 320,000 960,000

Trang 23

Chi phí cố định

(đồng/tháng) (đồng/năm)

Lương nhân viên bán hàng (3NV) 4,800,000 57,600,000

Giấy phép kinh doanh 1,500,000

Chi phí mua hàng trung bình 80,000,000 960,000,000

Chi phí điện nước, sinh hoạt 1,200,000 14,400,000

Chi phí tiền điện thoại 200,000 2,400,000

Chi phí xăng dầu (ship hàng) 400,000 4,800,000

Chi phí marketing 1,000,000 12,000,000

Trang 24

VII Xác định địa điểm

Trang 25

Địa điểm: 319, Nguyễn Tất Thành, Tp Huế

An ninh

Đây là khu vực dân cư trật tự, đảm bảo an toàn cho cả cửa hàng và khách hàng.

Vị trí

mặt tiền, dễ thấy, dễ tiếp cận để

thu hút khách hàng Khu vực

đông dân cư Trên tuyến đường

này và khu vực xung quanh

chưa có cửa hàng chính thức

của VNM

Giao thông

Nằm trên trục giao thông lớn,

thuận lợi cho khách hàng trong

việc di chuyển

Trang 26

VIII Bố trí cửa hàng

Trang 27

9 Sữa đặc, sữa bột pha sẵn

10 Sữa nước thường, sữa lít

Trang 28

IX Biện pháp tăng lợi nhuận

cho cửa hàng

Trang 29

Tăng tỷ lệ mua hàng

• Đầu tư nghiên cứu KH

• Quảng cáo qua kênh BH online

• Khuyến mãi, giảm giá

• Chào hàng cá nhân

• Giao tế

2

Tăng KH tiềm năng

 Tận dụng truyền thông Internet, mạng xã hội

 Tạo hiệu ứng đám đông

 Để ý đối thủ cạnh tranh

 Cập nhật thông tin khách hang

 Tận dụng sức ảnh hưởng của Cty VNM

Tăng tỷ lệ lợi nhuận ròng

 Tiết kiệm giảm thiểu chi phí

 Tập trung bán những sản

phẩm có lợi nhuận cao

5

Ngày đăng: 15/12/2021, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w