Nhóm beta-lactamCác Penicillin Kháng sinh Đại diện Phổ tác dụng PNC tự nhiên Benzyl penicillin Penicillin G Phenoxymetyl PNC Penicillin V Procain benzyl PNC Benzathin benzyl PNC • Cầu k
Trang 1THUỐC KHÁNG SINH
1
Trang 2MỤC TIÊU
1 Kháng sinh là gì ? Phân loại kháng sinh.
2 Trình bày được các nguyên tắc sử dụng kháng sinh.
3 Trình bày được tên thường gọi, dạng thuốc, nồng độ,
hàm lượng, tác dụng, công dụng, cách dùng, liều dùng, tác dụng phụ, chống chỉ định (nếu có) các kháng sinh
thông dụng.
2
Trang 44
Trang 5LỊCH SỬ KHÁNG SINH
Năm 1929: -Fleming đã công bố kết qủa → chưa tạo được sự chú ý
Năm 1939: -H.Florey và E.Chain bằng phương pháp đông khô đãchiết tách ra được Penicilline
Năm 1940-1945: -Penicilline được đưa vào thử nghiệm lâm sàng
và ứng dụng để cứu sống các thương binh trong Thế Chiến thứ II
- A.Fleming được giải thưởng Nobel về y học, và ôngchia sẻ giải thưởng này cùng H.Florey và E.Chain
5
Trang 7Tác dụng hậu kháng sinh (Post Antibiotic Effect – PAE)
- PAE (tác dụng hậu KS): khả năng diệt khuẩn kéo dài của một KS sau khi thuốc được loại khỏi môi trường in vitro.
- PAE dài: KS ức chế ADN/protein như FQ, aminosid
- PAE không có hoặc rất ngắn: KS ức chế tổng hợp vách
như beta-lactam
→ KS có PAE dài → số lần đưa thuốc sẽ ít hơn so với số lần được ước tính dựa trên t1/2
7
Trang 8II PHÂN LOẠI KHÁNG SINH
1 Dựa vào tính nhạy cảm của VK với KS:
• KS diệt khuẩn : là KS có MBC tương đương với MIC (MBC/MIC ≈ 1) và dễ dàng dạt được MBC trong huyết tương
• KS kìm khuẩn : là KS có MBC >> MIC (MBC/MIC>4) và khó đạt được nồng độ bằng nồng độ MBC trong huyết tương
8
Trang 9II PHÂN LOẠI KHÁNG SINH
→ Ứng dụng?
9
Trang 10II PHÂN LOẠI KHÁNG SINH
2 Dựa vào dược lực – dược động (PK/PD)
10
Trang 1111
Trang 123 thông số pK/pD đánh giá tác động của
kháng sinh đối với vi khuẩn trong cơ thể
12
Trang 13Các nhóm kháng sinh theo hoạt tính
diệt khuẩn trong cơ thể
13
Trang 14II PHÂN LOẠI KHÁNG SINH
3 Dựa vào cơ chế tác động:
Thuốc ức chế tổng hợp vách tế bào Beta lactam (PNC, cephalosporin,
carbapenem, monobactam), vancomycin
Thuốc làm thay đổi tính thấm của
clindamycin Thuốc ức chế tổng hợp acid nucleic Quinolon
Thuốc ức chế tổng hợp acid folic Trimethoprim, sulfonamid 14
Trang 15Cơ chế tác động của kháng sinh 15
Trang 1616
Trang 1717
Trang 1818
Trang 2020
Trang 2121
Trang 2222
Trang 27CƠ CHẾ ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH CỦA VI KHUẨN
27
Trang 2828
Trang 29TAI BIẾN DO KHÁNG SINH
o Sốc phản vệ :penicillin
o Mày đay, phát ban: sufamid
• Độc tính trực tiếp:
o Tiêu chảy, nôn
o Tổn thương gan: tetracyclin, rifampin, sulfamid
o Tổn thương thận: cephalosporin, aminosid, polymyxin, sulfamid
o RL thần kinh: viêm đa dây tk (isoniazid)
o RL máu: mất bạch cầu hạt, rl các tế bào máu (chloramphenicol, sulfamid)
• Bội nhiễm do các vsv đề kháng
29
Trang 30LỰA CHỌN KHÁNG SINH
• Định danh VK và xđ mức độ nhạy cảm của VK với KS
• Bệnh nhân: tuổi, chức năng gan, thận; khả năng đề kháng của bệnh nhân, tình trạng giảm tưới máu, khả năng dung nạp thước, PNCT- CCB
Trang 3131
Trang 3232
Trang 33LỰA CHỌN KHÁNG SINH
• Định danh VK và xđ mức độ nhạy cảm của VK với KS
• Bệnh nhân: tuổi, chức năng gan, thận; khả năng đề kháng của bệnh nhân, tình trạng giảm tưới máu, khả năng dung nạp thước, PNCT- CCB
Trang 34Nhóm beta-lactam
Các Penicillin
Kháng sinh Đại diện Phổ tác dụng
PNC tự nhiên Benzyl penicillin
( Penicillin G) Phenoxymetyl PNC (Penicillin V)
Procain benzyl PNC Benzathin benzyl PNC
• Cầu khuẩn Gr(+): streptococci
• Chỉ có ht trên Staphylococcus aureus (MSSA)
và S.epidermidis tiết beta lactamase
Trang 35• Phân bố rộng rãi trong nhiều mô và dịch cơ thể
• Thải trừ qua nước tiểu dạng nguyên vẹn Probenecid
cạnh tranh bài tiết nên sử dụng chung làm tang nồng độ penicillin trong máu
• Giảm liều ở người suy thận nặng
35
Trang 36Nhóm beta-lactam
Kháng sinh Chỉ định Liều người lớn Liều trẻ em
PNC tự nhiên -Trị viêm họng do
strepcocci nhóm A, giang mai, viêm màng trong
tim do S.viridans
- Phòng ngừa: sốt thấp khớp tái phát, bệnh van tim trước phẫu thuật
25000-400000đv/kg/n, chia 4-6l/n
PNC V PO: 0,25-0,5g x 4l/n PO: 25-50mg/kg/n,
chia 4l/n
PNC kháng penicilinase
Cloxacillin Nhiễm MSSA: viêm nội
tâm mạc, viêm xương tủy, nhiễm trùng da và mô mềm
0,25-0,5g x 4l/n 25-50mg/kg/n, chia
4l
chia 4-6l 36
Trang 37Kháng sinh Chỉ định Liều người
lớn Liều trẻ em
PNC phổ rộng
Ampicillin Nhiễm L.monocytogenes (nhiễm
khuẩn lúc mang thai, viêm màng trong tim, viêm màng não, nhiễm khuẩn do thức ăn)
Viêm màng trong tim do E.faecalis, viêm phổi do H.influenzae không tiết beta lactamase, nhiễm shigella
0,25-0,5g x 3l/n
20-40mg/kg/n, chia 3l
amoxicillin Viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm
trùng hô hấp dưới, da, đường tiểu Phòng viêm màng trong tim khi chịu các thủ thuật nha khoa, dung trong phác đồ diệt HP
500/125mg x 3l/n
875/125mg x 2l/n
20-40mg/kg/n, chia 3l
PNC kháng Pseudomonas aeruginosa
Piperacillin Nhiễm trùng nặng do Gr(-) ở bn suy
giảm miễn dịch và nhiễm trùng bv
3-4g/4-6h 300mg/kg/n,
chia 4l
Ticarcillin 3g/4-6h
200-300mg/kg/n, chia 4l
37
Trang 39Phổ hẹp, nhạy cảm với beta lactamase
• Gram (+): cầu khuẩn (-enterococci, MRSA)
• Gram (-): E.coli, K.pneumoniae, H.influenzae,…
• Cầu khuẩn kị khí: Bacteroides, peptococci Thế hệ 2 PO: Cefaclor, Cefuroxim,
Cefzolin, cefpodoxim IV: cefuroxim,
Mở rộng phổ hơn thế hệ 2 trên Gr(-), kháng hầu hết beta lactamase, vào não
• Gram (+): kém cefa 1
• Gram (-): rộng hơn cefa 2 (chống pseudomonas: ceftazidime, cefoperazon)
Thế hệ 4 Cefepim Phổ tương tự cefa 3 nhưng mạnh hơn trên vk
tiết beta lactamase
Thế hệ 5 Cefatarolin, Ceftobiprol Phổ giống Ceftriaxon, mạnh hơn trên Gram
Trang 40Nhóm beta-lactam
Cephalosporin
DƯỢC ĐỘNG HỌC
• Phân bố tốt vào phổi, màng quanh tim, phúc mô, dịch xoang
và nước tiểu, mật (cefazolin, ceftriaxone, cefoperazon)
• Cefa 3 đạt nồng độ cao trong dịch não tủy → trị viêm màng
não (cefuroxime, ceftriaxone, ceftazidime, cefepime)
• Hiệu chỉnh liều ở người suy thận (-ceftriaxom, cefoperazon)
40
Trang 41• Cefazolin: phòng ngừa trong phẫu thuật
Thế hệ 2 • Trị viêm xoang, viêm tai giữa, nhiễm trùng hô hấp dưới
• Cefoxitin, cefotetan thay thế cefazolin phòng ngừa trong phẫuthuật
Thế hệ 3 • Viêm xoang, nhiễm trùng hô hấp dưới, viêm tai giữa, nhi64m
trùng tiểu, viêm màng não, viêm nội tâm mạc, viêm khớp
• Ceftazidim: trị nhiễm pseudomonas
Thế hệ 4 Nhiễm trùng nặng do S.aureus, S.pneumoniae, Pseudomonas,
Enterobacteriaceaea, Haemophilus, Neisseria
41
Trang 42- Bội nhiễm: viêm ruột kết màng giả,…
- 1 số cefa 3 gây cảm ứng sinh ESBLs
• Chống chỉ định:
Mẫn cảm
Thận trọng với người suy thận và tiền sử dị ứng với penicillin
42
Trang 44- Cầu khuẩn Gr(+): enterococci kháng PNC, streptococci,
staphylococci tiết penicillinase
- Vi khuẩn kị khí
- Phân bố vào mô và dịch thể tốt
- Giảm liều ở người suy thận
44
Trang 45Nhóm beta-lactam
Carbapenem: imipenem, ertapenem, meropenem
• Chỉ định:
- Trị nhiễm khuẩn Gr(-) tiết ESBLs, Enterobacter
- Nhiễm trùng nặng đề kháng với các thuốc khác như Pseudomonas, nhiễm trùng hỗn hợp kị khí-hiếu khí
Trang 46- SKD đường uống tốt, thức ăn cản trở hấp thu azithromycin
- Phân bố rộng rãi vào mô: Telithromycin > azithromycin >
clarithromycin > erythromycin
- Không cần giảm liều ở người suy thận (-clarithromycin)
46
Trang 47Nhóm Macrolid
• Chỉ định:
- Viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi, đợt cấp COPD
- Ngừa viêm nội tâm mạc trước khi thủ thuật nha khoa
Trang 48500mg/l/n, 3 ngàySpiramycin 1,5-3M đv x 2l/n
Telithromycin 800mg/n
Trang 49Nhóm Lincosamid: clindamycin, lincomycin
- Phân bố rộng rãi các mô (-dịch não tủy)
- Chuyển hóa ở gan
- Đào thải qua mật nước tiêu Không cần hiệu chỉnh liều khi suy thận
49
Trang 50Nhóm Lincosamid
• Chỉ định:
- Nhiễm trùng vùng bụng và niệu sinh dục do B.fragilis
- Phòng ngừa viêm màng trong tim khi thực hiện thủ thuật nha
Trang 51Nhóm aminoglycosid
• Phổ tác dụng
- Hầu hết trực khuẩn Gram (-) hiếu khí, kể cả Pseudomonas
- 1 số vk Gram (+): S.aureus, S.epidermidis
- Ít tác dụng trên vk kị khí
- Không hấp thu qua ruột → IV
- Gắn thấp với pro HT, đạt nồng độ cao ở thận, tai, nước tiểu
51
Trang 52Nhóm aminoglycosid
• Chỉ định
- Nhiễm trùng tiểu kháng betalactam, TMP-SMZ, quinolone
- Viêm phổi BV do vk kháng thuốc
- Viêm màng não do Gr(-) kháng beta lactam
- Viêm màng trong tim do streptococci, stapgylococci
- Sốc nhiễm khuẩn hoặc sốt do giảm bạch cầu hạt
52
Trang 53Amikacin 5-7,5mg/kg I, sau đó 5mg/kg IV mỗi 8h
hoặc 7,5mg/kg IV mỗi 12h (đỉnh 20-35µg/ml, đáy <10 µg/ml)
Khởi đầu 15mg/kg (đỉnh 56-64µg/ml, đáy <1 µg/ml)
53
Trang 54Nhóm aminosid
• Tác dụng phụ
- Với thính giác: rối loạn tiền đình, ốc tai
- Với thận: viêm thận kẽ, hoại tử ống thận
• Chống chỉ định
- Mẫn cảm
- Tổn thương thận, thính giác
54
Trang 55Polymyxin: colistin
• Phổ tác dụng: phổ hẹp
- E.coli, Klebsiella spp., H.influenzae, Enterobacter spp.,
Legionella pneumophila, Salmonella spp., Shigella,
Trang 56- Thức ăn ảnh hưởng hấp thu (-minocyclin, doxycycline)
- phân bố rộng rãi trong các mô và dịch cơ thể (-dịch khớp, dịch nãotủy)
- Đào thải qua mật và nước tiểu
- Tích trữ trong hệ võng nội mô, lách, tủy, rang, nhau thai và sữa mẹ
56
Trang 57Nhóm Tetracyclin
• Chỉ định:
- Viêm phổi do Mycoplasma pneumonia, nhiễm Chlamydia (viêm cổ tử
cung, đường tiểu, trực tràng, mào tinh hoàn, bệnh mắt hột)
- Bệnh than, giang mai, nhiễm trùng hô hấp do H.influenzae, dịch hạch, sốt rét và amip
- Trị mụn, viêm dạ dày do HP
• Tác dụng phụ:
- RL tiêu hóa: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy
- Xương rang: đổi màu, hư men rang, trẻ chậm lớn
- Nhạy cảm ánh sáng
57
Trang 58- Sữa, sắt, thuốc nhuận tràng, antacid làm giảm hấp thu
- Barbiturat, phenytoin làm giảm td
58
Trang 59- Thay thể PNC trị viêm màng não
- Thay thế tetracyclin trị sốt phát ban
Trang 61Nhóm Quinolon
Thế hệ 1 (kinh
điển)
Acid nalidixic Tác dụng lên vi khuẩn
Gram ( - ) → NK tiết niệu Thế hệ 2
(fluroquinolon)
Pefloxacin, Ofloxacin, Ciprofloxacin,
Levofloxacin, Norfloxacin
TD trên vk Gram (-) mạnh hơn thế hệ 1
TD trên vk Gram (+).
Thế hệ 3 Moxifloxacin,
Gemifloxacin, Gatifloxacin
Mạnh trên vk Gram (+) và
vk kị khí hơn thế hệ 2
61
Trang 62- Rối loạn tiêu hoá
- TKTW: nhức đầu, chóng mặt, mất ngủ, co giật, tâm thần
- Viêm gân, đứt gân
- Kéo dài QT: tắc mạch, suy tim, hạ HA
• Chống chỉ định:
- PNCT & CCB
- Bệnh nhân < 18 tuổi
62
Trang 63CÁC CHẾ PHẨM FLUROQUINOLON
Tên thuốc Biệt dược Khoảng liều
Offoxacin Floxin 400mg/12h IV, PO
Norfloxacin Noroxin 400mg/12h PO
Ciprofloxacin Cipro 500-700mg/12h PO
400mg/8-12h IVLevofloxacin Levaquin 500-750mg/24h PO, IV
Moxifloxacin Alvelox 400mg/24h PO, IV
Gemifloxacin Factive 320mg/24h PO
Gatifloxacin Tequin 400mg/24h PO, IV 63
Trang 64- Độc thận: ít xảy ra khi dùng riêng lẻ
- Tiêm truyền nhanh: hội chứng Redman (chóng mặt, giảm huyết áp, ban
đỏ, ngứa, sung huyết)
64
Trang 65• Phổ tác dụng: Nguyên sinh động vật, vi khuẩn kị khí
• Chỉ định:
- Nhiễm Trichomonas liều duy nhất 2g hoặc 250mg x 3 lần/ngày, 7-10 ngày
- Nhiễm amip ruột, gan
Trang 66SULFONAMID KHÁNG KHUẨN
66
Trang 67Sự tồn tại và phát triển của VK 67
Trang 68Quá trình tổng hợp acid folic
68
Trang 69Cơ chế tác động
69
Trang 70Phổ kháng khuẩn
Phổ kháng khuẩn rộng, kìm khuẩn:
• Gram (+): liên cầu, tụ cầu, phế cầu
• Gram (-): màng não cầu, lậu cầu và trực khuẩn lao,
E.coli, Shigella, salmonella
• Một số có tác dụng với ký sinh trùng sốt rét
• Hầu hết không có tác dụng với virus (trừ
sulfacetamid có tác dụng với virus gây bệnh đau
mắt).
70
Trang 71Phân loại
• Nhóm dùng đường uống, hấp thu:
o Nhóm tác dụng ngắn: sulfisoxazol t1/2 6h
o Nhóm tác dụng trung bình: sulfadiazin, sulfamethoxazol t1/2 10-17h
o Nhóm tác dụng dài: sulfadoxin t1/2 7-9 ngày
• Nhóm dùng đường uống không hấp thu: sulfasalazin
• Nhóm tác dụng tại chỗ: Na sulfacetamid
71
Trang 72Nhiễm Nocardia Sulfisoxazol
Sulfadiazin
6-8g/ngày
Nhiễm Toxoplasma cấp Sulfadiazin + pyrimethamin 1g x 4l/ngày + 75mg sau
đó 25mg/l/ngày Viêm loét ruột Sulfasalazin
Sốt rét Sulfadoxin + pyrimethamin
Viêm kết mạc Na sulfacetamid
Trang 73Tác dụng phụ
• Tiết niệu : sản phẩm acetyl hóa khó tan sẽ lắng đọng và kết tinh thành sỏi ở thận hoặc niệu quản gây bí tiểu tiện, đái ra máu, gây cơn đau do sỏi thận
Uống nhiều nước, hoặc dùng kèm NaHCO3
73
Trang 74Tác dụng phụ
• Da: ngứa, ban đỏ, nhạy cảm với ánh sáng, hội
chứng Steven - Jonhson
74
Trang 75Tác dụng phụ
• Máu: thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu
75
Trang 76Tác dụng phụ
• Tai biến khác: viêm đa dây thần kinh, RL thần kinh, viêm tĩnh mạch, viêm não ở trẻ sơ sinh
76
Trang 77Chống chỉ định
• Mẫn cảm
• Phụ nữ có thai, trẻ sơ sinh, trẻ đẻ non
• Người suy gan, thận
• Dùng chung với các thuốc làm suy giảm hệ tạo máu, các thuốc gây acid hóa nước tiểu
77
Trang 78Sulfamethoxazol + trimethoprim
• Bactrim, Biseptol, Cotrim
78
Trang 81Sulfamethoxazol + trimethoprim
• Chỉ định:
– Viêm phổi do Pneumosystis carinii (lựa chọn): 320/1600mg/8h– Nhiễm trùng đường tiểu, tuyến tiền liệt, shigella và salmonella: 160/800mg/12h, cơn cấp của viêm phế quản mạn: 160-
240/800-1200mg x 2l/ngày
81
Trang 82A Clindamycin B Neomycin
C Tetracyclin D Cephalexin
82
Trang 85B Penicilin G có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gram (+)
C Penicilin V có thể dùng đường uống
D Oxacilin thuộc penicilin phổ rộng
85
Trang 88LƯỢNG GIÁ
14 Liệt kê 5 nguyên tắc sử dụng kháng sinh
15 Liệt kê 3 mục đích của phối hợp kháng sinh
16 KS là chất có nguồn gốc……., … Hoặc ….Với liều điều trị
có tác dụng…… hoặc…….của vi khuẩn gây bệnh cho người.
17 Liệt kê 4 kháng sinh thuộc nhóm Macrolid
18 Liều dùng của Ampicillin …… Amoxicillin, vì Ampicillin hấp thu đường uống…… so với Amoxicillin.
88