1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dai so 9 Tuan 19 tiet 37 38

8 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 190,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động : Hướng dẫn làm bài 11 Bài tập 11 sgk/12 5 phút Nếu tìm thấy 2 nghiệm phân biệt của Mục tiêu: Giải thích được HPT có 2 một hệ PT bậc nhất hai ẩn thì ta nói hệ nghiệm phân biệt [r]

Trang 1

Tuần: 19

Tiết PPCT: 37

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Nhắc lại được các khái niệm nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

- Vận dụng làm được bài tập

2 Kĩ năng:

- Tìm được tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đó

3 Thái độ:

- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán

4 Hình thành năng lực cho HS:

- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực hợp tác; năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN

1 Giáo viên: Thước thẳng, SGK, phấn màu, máy tính, máy vi tính.

2 Học sinh: SGK, vở, dụng cụ học tập.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH

Họat động khởi động (5 phút) Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút)

Mục tiêu: Nhắc lại được khái niệm

hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

và đón nhận được số nghiệm HPT.

* Hoạt động của thầy:

- Chiếu yêu cầu lên bảng

- Giao việc

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Hãy nhắc lại khái niệm

hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

và đón nhận số nghiệm HPT sau:

x y 3

x 2y 0

 

- Phương thức hoạt động: Cá nhân

- Phương tiện: máy tính, TV

- Sản phẩm: Nhắc lại được khái niệm

* Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn

ax + by = c và a’x + b’y = c’ Khi đó,

ta có hệ hai phương trình bậc nhất hai

ẩn :

(I)

ax by c a'x b'y c'

Hệ phương trình

x y 3

x 2y 0

 

Có một nghiệm duy nhất vì

12

Trang 2

hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

và đón nhận được số nghiệm HPT

Hoạt động giới thiệu bài mới (1

phút)

Các em đã biết hệ hai phương trình

bậc nhất hai ẩn và cách đón nhận tập

nghiệm của chúng dựa vào vị trí

tương đối của hai đường thẳng, tìm

được tập nghiệm bằng đồ thị Hôm

nay, thầy trò chúng ta sẽ cùng nhau

vận dụng các kiến thức này làm một

số bài tập sau

Hoạt động luyện tập - củng cố (35 phút).

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài 5

(8 phút)

Mục tiêu: Dựa vào vị trí tương đối

của hai đường thẳng đón được số

nghiệm của HPT đã cho.

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc

- Hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Dựa vào vị trí tương đối

của 2 đường thẳng hãy đón và giải

thích số nghiệm của HPT đã cho

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Phương tiện: sgk, máy tính, TV

- Sản phẩm: Đón và giải thích được

số nghiệm của HPT đã cho

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài 7

(12 phút)

Mục tiêu: Tìm được nghiệm tổng

quát và vẽ được các đường thẳng

của các phương trình đã cho Từ đó

xác định được số nghiệm của HPT.

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc

- Hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Tìm nghiệm tổng quát

và vẽ các đường thẳng của các

phương trình đã cho Từ đó hãy xác

Bài tập 5 (sgk/11)

2x y 1 a)

x 2y 1

 

 

Ta có

 Hai đường thẳng cắt nhau Vậy HPT trên có một nghiệm duy nhất

2x y 4 b)

x y 1

 

  

Ta có

2 1

1 1

 Hai đường thẳng cắt nhau Vậy HPT trên có một nghiệm duy nhất

Bài tập 7 (sgk/12)

a) Nghiệm tổng quát

x R

y 2x 4

 

 

x R

 

b) Đường thẳng y2x 4 đi qua 2 điểm (0; 4) và (1; - 2 )

Đường thẳng

đi qua 2 điểm (1; 1) và (-1; 4)

Trang 3

định số nghiệm của HPT.

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Phương tiện: sgk, máy tính, TV

- Sản phẩm: Tìm được nghiệm tổng

quát và vẽ được các đường thẳng của

các phương trình đã cho Từ đó xác

định được số nghiệm của HPT

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài 9

(7 phút)

Mục tiêu: Tìm được số nghiệm của

các HPT đã cho và giải thích được

dựa vài vị trí tương đối của các

đường thẳng.

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc

- Hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Tìm số nghiệm của các

HPT đã cho và giải thích vì sao?

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Phương tiện: sgk, máy tính, TV

- Sản phẩm: Tìm được số nghiệm

của các HPT đã cho và giải thích

được dựa vài vị trí tương đối của các

đường thẳng

Hoạt động 4: Hướng dẫn làm bài

10 (7 phút)

Mục tiêu: Tìm được số nghiệm của

các HPT đã cho và giải thích được

dựa vài vị trí tương đối của các

đường thẳng.

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc

- Hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Tìm số nghiệm của các

Dựa vào đồ thị ta có nghiệm của hệ phương trình trên là (3; - 2)

Bài tập 9 (sgk/12)

a) Ta có

1 1 2

3 3 2

 

 Hai đường thẳng song song Vầy HPT trên vô nghiệm

b) Ta có

 Hai đường thẳng song song Vầy HPT trên vô nghiệm

Bài tập10 (sgk/12)

a) Ta có

 Hai đường thẳng trùng nhau Vậy HPT vô số nghiệm

b) Ta có

3

-2

1 1 4

-1 O y

x

Trang 4

HPT đã cho và giải thích vì sao?

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Phương tiện: sgk, máy tính, TV

- Sản phẩm: Tìm được số nghiệm

của các HPT đã cho và giải thích

được dựa vài vị trí tương đối của các

đường thẳng

* Hướng dẫn dặn dò: (1 phút)

- Học bài, xem lại các bài tập đã

chữa

- Áp dụng làm bài 8 (làm tương tự

bài 9, bài 7)

- Xem bài thi HKI phần đại số để tiết

sau trả bài kiểm tra

 Hai đường thẳng trùng nhau Vậy HPT vô số nghiệm

Hoạt động tìm tòi, mở rộng (5 phút).

Hoạt động : Hướng dẫn làm bài 11

(5 phút)

Mục tiêu: Giải thích được HPT có 2

nghiệm phân biệt thì HPT đó có vô

số nghiệm.

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc

- Hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Hãy giải thích tại sao

HPT có 2 nghiệm phân biệt thì HPT

đó có vô số nghiệm ?

- Phương thức hoạt động: Cá nhân

- Phương tiện: sgk, máy tính, TV

- Sản phẩm: Giải thích được HPT có

2 nghiệm phân biệt thì HPT đó có vô

số nghiệm

Bài tập 11 (sgk/12)

Nếu tìm thấy 2 nghiệm phân biệt của một hệ PT bậc nhất hai ẩn thì ta nói hệ

PT đó có vô số nghiệm Vì hai đường thẳng có hai điểm chung thì trùng nhau

IV RÚT KINH NGHIỆM

Tuần: 19

Tiết PPCT: 38

Trang 5

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Nhắc lại được các kiến thức về căn bậc hai, căn bậc ba, đồ thị hàm số y =

ax + b (a 0 )

2 Kĩ năng:

- Vận dụng các kiến thức trên sửa được các bài tập kiểm tra học kì I phần đại số

3 Thái độ:

- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán, rút được kinh nghiệm cho các bài kiểm tra tiếp theo

4 Hình thành năng lực cho HS:

- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực hợp tác; năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN

1 Giáo viên: Thước thẳng, SGK, phấn màu, máy tính, máy vi tính.

2 Học sinh: SGK, vở, dụng cụ học tập.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH

Họat động sửa bài tập trắc nghiệm (10 phút) Mục tiêu: Chọn được đáp án đúng

và giải thích được.

* Hoạt động của thầy:

- Phát bài kiểm tra học kì cho HS

- Chiếu lần lượt 8 câu trắc nghiệm

lên bảng, yêu cầu HS trả lời

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Quan sát các câu trắc

nghiệm trên bảng, thảo luận cập đôi

rồi chọn đáp áp đúng và giải thích

- Phương thức hoạt động: Cá nhân,

cặp đôi

- Phương tiện: máy tính, TV

- Sản phẩm: Chọn được đáp án đúng

và giải thích được

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp C B C D C A D C

Hoạt động sửa các bài tập tự luận (35 phút).

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài 1 Bài tập 1 (Đề kiểm tra HKI)

Trang 6

(10 phút)

Mục tiêu: Rút gọn được biểu thức.

* Hoạt động của thầy:

- Chiếu đề bài lên bảng, gọi 2 HS lên

làm

- Hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trị:

- Nhiệm vụ: Hai HS lên rút gọn biểu

thức đã cho, HS cịn lại dựa vào bài

kiểm tra của mình theo dõi bài làm

của bạn nhận xét, bổ sung (nếu cĩ)

- Phương thức hoạt động: Cá nhân,

cặp đơi

- Phương tiện: máy tính, TV

- Sản phẩm: Rút gọn được biểu thức

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài 2

(10 phút)

Mục tiêu: Tìm được điều kiện xác

định, rút gọn được biểu thức và tìm

được giá trị x thỏa mãn bài tốn.

* Hoạt động của thầy:

- Chiếu đề bài lên bảng, gọi 1 HS lên

làm

- Hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trị:

- Nhiệm vụ: 1 HS lên bảng làm bài

2, HS cịn lại dựa vào bài kiểm tra

của mình theo dõi bài làm của bạn

nhận xét, bổ sung (nếu cĩ)

- Phương thức hoạt động: Cá nhân,

cặp đơi

- Phương tiện: máy tính, TV

- Sản phẩm: Tìm được điều kiện xác

định, rút gọn được biểu thức và tìm

được giá trị x thỏa mãn bài tốn

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài 3

a) A 2 50 3 72 200

2 25.2 3 36.2 100.2

10 2 18 2 10 2

18 2

(vớib 0và b 1)

b 1

 

Bài tập 2 (Đề kiểm tra HKI)

a) Để A cĩ nghĩa

    

Vậy x  2 thì A cĩ nghĩa

Vậy A x 2

         c)Để A 7 x 2 7 x 2 49 x 47(TMĐK)

Vậy x 47 thì A = 7.

Bài tập 3 (Đề kiểm tra HKI)

a) * Vẽ đồ thị y = 2x + 1 Cho x = 0 thì y = 1 Cho y = 0 thì x =

1 2

* Vẽ đồ thị y = x - 3 Cho x = 0 thì y = - 3 Cho y = 0 thì x = 3

y

x -4

-7

O

-3

3 1

H A

C B

Trang 7

(14 phút)

Mục tiêu: Vẽ và tìm được giao điểm

của 2 đồ thị, tính được diện tích tam

giác ABC.

* Hoạt động của thầy:

- Chiếu đề bài lên bảng, gọi 1 HS lên

làm

- Hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: 1 HS lên bảng làm bài

2, HS còn lại dựa vào bài kiểm tra

của mình theo dõi bài làm của bạn

nhận xét, bổ sung (nếu có)

- Phương thức hoạt động: Cá nhân,

cặp đôi

- Phương tiện: máy tính, TV

- Sản phẩm: Vẽ và tìm được giao

điểm của 2 đồ thị, tính được diện

tích tam giác ABC

* Hướng dẫn dặn dò: (1 phút)

- Học bài 2, xem lại các bài tập đã

chữa

- Xem trước bài 3: “Giải hệ phương

trình bằng phương pháp thế” tiết sau

học

b) Phương trình hoành độ giao điểm

A của hai đường thẳng (d) và (d’) là: 2x + 1 = x – 3

2x x 3 1

Thay x = - 4 vào y = x - 3 ta được:

y = - 4 - 3 = - 7 Vậy tọa giao điểm là A (- 4; - 7)

c) Kẻ AH Oy (H Oy) 

Dựa vào đồ thị ta có:

AH = 4 (đvđd), BC = 4 (đvđd) ABC

1

2

4.4 2

= 8 (đvdt)

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày … tháng … năm 2017

Lãnh đạo trường kí duyệt

Ngày đăng: 13/12/2021, 06:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w