Câu 3.1đ Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất về vai trò của biển nước ta đối với sản xuất và đời sống.. Biển có vai trò điều hòa khí hậu.[r]
Trang 1CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
Bài tập1: Đặt tính rồi tính:
a) 7,44 : 6 b) 47,5 : 25 c) 1904 : 8 d) 20,65 : 35
………
………
………
……….
………
………
……… ………
Bài tập 2 : Tính giá trị biểu thức: a) 40,8 : 12 – 2,63 b) 6,72 : 7 + 24,58 ………
………
……….………
Bài tập 3 : Tìm x : a) x ¿ 5 = 24,65 c) x ¿ 2,1 = 9,03 ………
………
……….………
b) 42 ¿ x = 15,12 d) 2,21 : x = 0,85 ………
………
……….………
e) x : 9,4 = 23,5 g) 3,45 ¿ x = 9,66 ………
………
……….………
Bài tập 4 : Tính bằng cách thuận tiện: a)70,5 : 45 – 33,6 : 45 b)23,45 : 12,5 : 0,8 ………
………
……….………
Trang 2Bài tập 5:Tìm số trung bình cộng của:
a) 1,35 ; 2,14 và 5,16
………
………
……….………
b) 2,34 ; 1,08 ; 10,32 và 0,06 ………
………
……….………
Bài tập 6 :
Một cửa hàng bán vải trong 6 ngày bán được 342,3 m vải a) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu m vải? b) Trong 3 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu m vải? ………
………
……….………
………
………
……….………
Bài tập 7: Một người có 0,23 tấn gạo Lần đầu người đó bán được 1 10 số gạo đó, lần sau bán được 13 số gạo còn lại Hỏi sau hai lần bán gạo thì người đó còn lại mấy tấn gạo? ………
………
……….………
………
………
……….………
Bài tập 8: Cứ 3l nước giặt quần áo thì cân nặng 2,55kg Mỗi bình nhựa rỗng cân nặng 0,3kg thì có thể chứa được 2l nước giặt quần áo Hỏi 4 bình nhựa như thế, mỗi bình chứa 2l nước giặt quần áo, cân nặng tất cả bao nhiêu kg? ………
………
……….………
Trang 3………
……….………
Bài tập 9: Một vườn cây hình chữ nhật có diện tích 789,25 m2 , chiều dài là 38,5m Người ta muốn rào xung quanh vườn và làm cửa vườn Hỏi hàng rào xung quanh vườn dài bao nhiêu mét, biết cửa vườn rộng 3,2m? ………
………
……….………
………
………
……….………
Bài tập 10: Một ô tô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 12,5l xăng Hỏi ô tô đó đi quãng đường dài 60km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng? ………
………
……….………
………
………
……….………
Bài tập 11: Trong 3 giờ một người đi xe đap đi được 40,5km Trong 2 giờ một người đi xe máy đi được 72,5km Hỏi trung bình mỗi giờ xe máy đi nhiều hơn xe đạp bao nhiêu ki lô mét? ………
………
……….………
………
………
……….………
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1 Đặt tính rồi tính :
a) 312,42 + 18,538 + 108,3; 205,3 +179,35 + 217,002;
Trang 4………
……….………
………
b) 531,07 – 218,045; 85,051 – 9,7; ………
………
……….………
c) 605,15 X 32,7; d) 2764,056 : 12,72 ………
………
……….………
………
………
……….………
Bài 2 Tính : a) (33,7 – 31,5) + (57,6 – 55,4); b) (85,5 + 4,5) – (12,02 + 7,98); ………
………
……….………
………
……….………
c) (15,25 + 3,75) x 4 + (20,71 + 5,29) x 5; ………
………
……….………
………
……….………
c) (34,72 + 32,28) : 5 – (57,25 – 36,05) : 2 ………
………
Trang 5………
………
………
Bài 3 Tìm X, biết : a) X + 3,12= 14,6 – 8,5 b) X – 5,14 = (15,7 + 2,3) X 2 ……….………
………
………
……….………
c) 31,5 – X = (18,6 – 12,3) : 3 d) X x 12,5 = (32,6 – 10,4) X 5 ………
………
……….………
………
………
……….………
e) X : 2,2 = (28,7 – 13,5) x 2 f) 216,4 : X = (5,24 + 4,76) : 2 ………
………
……….………
………
………
……….………
Bài 4: Cửa hàng ngày đầu tiên bán được 7,5 tấn xi măng Ngày thứ hai bán hơn ngày đầu là 1,25 tấn xi măng Ngày thứ 3 bán nhiều hơn mức trung bình của cả ba ngày là 1,75 tấn xi măng Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán được mấy tấn xi măng? ………
………
……….………
Trang 6………
……….………
Bài 5: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 27,5m Biết rằng nếu chiều rộng tăng thêm 2,5 m thì được một hình vuông Tính chu vi và diện tích của hình vuông đó ………
………
……….………
………
………
……….………
Bài 6:Thùng thứ nhất có 28,6 lít dầu, thùng thứ hai có 25,4 lít dầu. Thùng thứ ba có số dầu bằng trung bình cộng số dầu ở 2 thùng kia Hỏi cả 3 thùng có bao nhiêu lít dầu? ………
………
……….………
………
………
……….………
Bài 7: Có 24 chai xăng, mỗi chai chứa 0,75 lít mỗi lít nặng 800 gam. Hỏi 24 chai đó nặng bao nhiêu kg, biết mỗi vỏ chai nặng 0,25 kg ………
………
……….………
………
………
……….………
Trang 7Bài 8: Tổng diện tích của ba vườn cây là 6,3 ha Diện tích của vườn
cây thứ nhất là 2,9 ha, Diện tích của vườn cây thứ hai bé hơn diện tích của vườn cây thứ nhất là 8120m2, Hỏi diện tích của vườn cây thứ ba bằng bao nhiêu m2 ?
………
………
……….………
………
………
……….………
Trang 8KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2018 - 2019
Môn Toán
Lớp: 5B(
Câu 1:(0,5 điểm)Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Chữ số 7 trong số thập phân 98,725 chỉ giá trị là :
A.
7
7
7
10 D 7
Câu 2:(0,5 điểm) Số thập phân gồm:Sáu mươi đơn vị, ba phần trăm, bốn phần nghìn được viết là: A 60,340 B 60,034 C 60,4300 D 60,0304 Câu 3:(0,5 điểm) Phân số thập phân là: A 3 5 B 4 10 C 15 20 D 18 30 Câu 4:(0,5 điểm) Các số thập phân được viết từ bé đến lớn là : A 0,09 ; 0,197 ; 0,32 ; 0,48 ; 0,5 B 0,5 ; 0,48 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,09 C 0,32 ; 0,48 ; 0,197 ; 0,09 ; 0,5 D 0,5 ; 0,32 ; 0,48 ; 0,09 ; 0,197
Câu 5:(0,5 điểm) 40% được viết dưới dạng phân số tối giản là: A 2 5 B 4 10 C 40 100 D 2 50 Câu 6:(0,5 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5 tấn 453 kg = …… tấn Câu 7:(0,5 điểm) Phép chia dưới đây có thương là 2,51 Số dư trong phép chia đó là: 42,75 17 A 8 B. 0,08 08 7 2,51 C. 0,8 D. 0,008 0 25 08 Câu 8:(0,5 điểm)Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 3,5 cm và chiều rộng 2,5 cm là: A 6 m B.12 m C 12cm D 6cm Câu 9:(2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 329,765 +42 b) 108,34 - 95,658 c)22,36 x 4,5 d) 482,4: 1,2 ……… ………
……….
……… ……… ………
………
……….
Trang 9……….
Câu 10:(1,5 điểm) Tìm x: a) x - 3,5 = 2,4 + 1,5 b) x + 6,14 = 27,8 - 8,6 c) 4,3 x x = 3,8 x 4,3 ……… ………
……….
……… ……… ………
………
……….
………
……….
Câu 11:(1,5 điểm)Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài là 21m,chiều rộng là 16m Người ta lấy 25% diện tích đất để xây nhà Tính diện đất để xây nhà? ……… ………
……….
……… ………
………
……….………
Câu 12:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 38,76 x 3,75 + 3,75 x 61,24
… ………
………
………
……….
Trang 10KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây :
1.a (M1) Sáu mươi lăm đơn vị, năm phần trăm được viết là :
2.a (M1) (0.5đ) Số 16,5 nhân với số nào để được tích là 1650 ?
4 Diện tích hình tam giác có :
a (M1) (0.5đ) Độ dài đáy 10 cm và chiều cao 8 cm, là :
Trang 11II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
8 (M2) (1đ) Lớp 5B có 30 học sinh, số học sinh nam chiếm 60 % số học sinh của cả lớp Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam ?
Trang 1210 (M4) (1đ) Một số tự nhiên X chia cho 3 được 3,3 dư 0,1 Tìm số đó.
……….
……….
………
Họ và tên:……… Lớp: 5…
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Toán - Năm học: 2018 - 2019
(Thời gian 40 phút)
1 Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 94,517là:
6 Lớp 5A4 có 40 bạn, trong đó có 24 bạn thích bóng đá Hỏi số bạn thích bong đá
chiếm bao nhiêu phần trăm số bạn của lớp 5a4?
Trang 13A 40% B 60% C 24% D 100%
II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
a) 397, 45 + 410, 74 b) 100 - 9, 99 c) 34, 05 x 4,6 d) 45,54 : 18
,
Bài 2 Tìm a) 15% của 320kg b) 0,4 % của 350
………
………
………
Bài 3 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 13,5m và có diện tích bằng diện tích
khu vườn hình vuông cạnh 27m Tính chu vi khu vườn đó
Trang 14Bài giải
Bài 4 Tính giá trị của biểu thức a) ( 242,7 – 70,6 ) x 4,1 b) 9,88 : (1,14 + 1,46) – 0,98
Bài 5.Tìm y, biết:
y x 8,01 – y : 100 = 38
Trang 15
Họ và tên:……… Lớp: 5…
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Toán - Năm học: 2018 - 2019
(Thời gian 40 phút)
1 Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 94,517là:
6 Lớp 5A4 có 40 bạn, trong đó có 24 bạn thích bóng đá Hỏi số bạn thích bong đá
chiếm bao nhiêu phần trăm số bạn của lớp 5a4?
A 40% B 60% C 24% D 100%
Trang 16II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
a) 397, 45 + 410, 74 b) 100 - 9, 99 c) 34, 05 x 4,6 d) 45,54 : 18
,
Bài 2 Tìm a) 15% của 320kg b) 0,4 % của 350
………
………
………
Bài 3 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 13,5m và có diện tích bằng diện tích khu vườn hình vuông cạnh 27m Tính chu vi khu vườn đó Bài giải
Trang 17
Bài 4 Tính giá trị của biểu thức a) ( 242,7 – 70,6 ) x 4,1 b) 9,88 : (1,14 + 1,46) – 0,98
Bài 5.Tìm y, biết:
y x 8,01 – y : 100 = 38
Trang 18
ĐÁP ÁN - ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI HỌC KỲ I
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
II PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm)
Trang 19Bài 1 (2 điểm) - mỗi ý đúng được 0, 5 điểm.
Lưu ý: HS có thể giải theo cách khác
Bài 4 (1điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a) (242,7 – 70,6 ) x 4,1
= 172,1 x 4,1 (0,25điểm)
= 705,61 (0,25điểm)
b) 9,88 : (1,14 + 1,46) - 0,98 = 9,88 : 2,6 – 0,98 (0,25 điểm) = 38 – 0,98
= 37,02 (0,25 điểm)
Trang 20KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Tiếng Việt - Năm học: 2018 - 2019
2 ĐỌC THẦM VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
Đọc thầm bài “Thầy thuốc như mẹ hiền” (Tiếng Việt 5- Tập 1- tr 153 – 154)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm các bài tập sau:
Câu 1: Hải Thượng Lãn Ông là người như thế nào?
a Giàu lòng nhân ái, không màng danh lợi … b.Ít nói
Trang 21c Lười biếng d Hay làm sai việc
Câu 2: Vì sao có thể nói Lãn Ông là một người không màng danh lợi?
a.Vì ông không có khả năng chữa khỏi bệnh
b.Vì ông được tiến cử vào chức ngự y, nhưng đã khéo từ chối
c.Vì một mình ông không thể chữa bệnh cho vua chúa trong cung
d.Vì ông sợ vua chúa trong cung nhiều bệnh
Câu 3: Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài như thế nào?
a Công danh trôi mất, còn nhân nghĩa cũng đổi phương.
b Công danh và nhân nghĩa như nhau.
c Công danh và nhân nghĩa không cần thiết.
d Lãn Ông không màng công danh, chỉ chăm chỉ làm việc nghĩa.
Câu 4: Chọn từ trong ngoặc đơn điền từ chỗ chấm thích hợp (cao thượng, nhân hậu,
tài năng): Nội dung chính của bài “Thầy thuốc như mẹ hiền” là:
Ca ngợi , tấmlòng và nhân cách của Hải Thượng Lãn Ông
Câu 5: Tìm và gạch chân vào cặp quan hệ từ trong câu sau:
Khi từ giã nhà thuyền chài, ông chẳng những không lấy tiền mà còn cho thêm gạo,
Trang 22II KIỂM TRA VIẾT
1 CHÍNH TẢ (Nghe- viết):
Bài viết: Buổi sáng trên cánh đồng (Sách ÔT, KT,ĐG NLHS môn TV5 tập 1- trang 48)
II TẬP LÀM VĂN:
Đề bài: Em hãy tả một người thân (ông, bà, cha, mẹ, anh, em, ) của em
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 5 Năm học: 2018 – 2019
I KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1 ĐỌC THÀNH TIẾNG (3 điểm)
Tùy theo mức độ đọc của HS mà GV cho điểm
2 ĐỌC THẦM VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI (7 điểm)
Mỗi câu đúng 1 điểm
Câu 1: a Câu 2: b Câu 3: c Câu 4: tài năng, nhân hậu, cao thượng Câu 5: chẳng
những – mà còn Câu 6: HS tìm Câu 7: độc ác, tàn ác….
II KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
1 CHÍNH TẢ (Nghe- viết): (2 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, trình bày đúng hình thức, chữ viết rõ ràng, sạch đẹp: 2 điểm
- Sai mỗi lỗi chính tả (âm đầu, vần, tiếng, viết hoa không đúng qui định) trừ 0.25 điểm;
II TẬP LÀM VĂN: (8 điểm)
- Chữ viết rõ ràng, sạch sẽ
Trang 23- Bài viết có đủ các phần: mở bài, thân bài và kết bài
- Bài viết không sai quá 5 lỗi chính tả
- Viết được bài văn tả người theo đúng yêu cầu của đề, dùng từ đúng, câu văn đúngngữ pháp, giàu hình ảnh, có cảm xúc
Tùy theo mức độ đạt được của bài viết mà giáo viên có thể đánh giá theo các mứcđiểm từ 8 – 7,5 – 7 – 6,5 – 6 – 5,5 – 5 – 4,5 – 4 – 3,5- 3 - …
Trang 24Họ và tên:………Lớp: 5…
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Khoa học - Năm học: 2018 - 2019
(Thời gian 40 phút)
Phần I Đánh dấu x vào trước ý đúng nhất:
Câu 1.Những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì là:
a Giữ vệ sinh thân thể b Tập thể dục, thể thao
c Ăn uống đủ chất d Cả a, b, c đúng
Câu 2.Tác nhân gây ra bệnh sốt rét là gì?
a vi khuẩn b vi-rút c kí sinh trùng d cả a, b, c đúng
Câu 3 Việc nào nên làm khi dùng thuốc chữa bệnh?
a Chỉ dùng thuốc khi được bác sĩ chỉ định
b Đọc kĩ thông tin in trên vỏ đựng thuốc
c Dùng đúng thuốc, đúng liều lượng
d cả a, b, c đúng
Câu 4.Những chất nào sau đây là chất gây nghiện?
a thuốc lá b rượu c ma túy d cả a, b, c đúng
Câu 5 Để cung cấp vi – ta –min A cho cơ thể, chúng ta cần ưu tiên cách nào dưới đây:
a Ăn các loại thức ăn chứa nhiều vi – ta – min A
b Tiêm vi –ta –min A
c Uống vi –ta – min A
d cả a,b,c đúng
Trang 25Câu 6 Phụ nữ có thai nên tránh sử dụng chất nào dưới đây
a Chất đạm b. Chất kích thích c Chất béo d.Vi- ta- min và muối
khoáng
Câu 7 Màu sắc của xi măng ra sao?
a Xám xanh b Trắng c Nâu đất d Cả a,b,c đúng
Phần II Tự luận Câu 1 Hãy nêu cách bảo quản một số đồ dùng bằng nhôm và hợp kim của nhôm trong gia đình ?
Câu 2 Nếu em là bác sĩ, em hãy viết một vài lời khuyên vào phiếu sau cho một bệnh nhân của em bị sốt rét Lời khuyên
Câu 3 Em có thể làm gì để tránh nguy cơ bị xâm hại.
Trang 26
thường dùng làm đồ điện, dây điện, một số bộ phận của ô-tô, tàu biển…
thường dùng làm các đồ dùng như nồi, chảo, dao, kéo, cày, cuốc và một số loại máy móc, tàu xe…
……… ……
……… ……
thường dùng làm các đồ dùng gia đình như nồi, mâm , các nhạc cụ như kèn, cồng, chiêng ……… ……
Câu 4 Điền tên các vật liệu phù hợp với công dụng của chúng :
Câu 5 ( 2đ): Chọn từ thích hợp (nguy hiểm , chữa bệnh , chết người, sốt cao, muỗi
đốt , môi trường điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh đoạn sau :
Sốt xuất huyết là một trong những bệnh đối với trẻ em
Bệnh có diễn biến ngắn Bệnh nặng có thể gây trong vòng 3 đến 5 ngày Hiện nay chưa có thuốc đặc trị để sốt xuất huyết
Trang 27Khi bị bệnh phải cơ sở y tế gần nhất để theo dõi, ngừa và biến chứng.
Để phòng bệnh sốt xuất huyết, cần giữ vệ sinh nhà ở và xung quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh
để
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: KHOA HỌC – Lớp 5 PHẦN I (3,5 điểm)
1 d 2 c 3 d 4 d 5 a 6 b 7.d
Mỗi lựa chọn đúng được 0, 5 đ
PHẦN II (6,5 điểm):
Câu 1 (1 điểm): -Không đựng thức ăn có vị chua, vị mặn lâu ngày…, không để a-xít
- Rửa sạch sẽ, để nơi khô thoáng sau khi sử dụng…
Câu 2(1điểm) HS đưa ra được từ 2 lời khuyên trở lên.
VD: Nằm ngủ trong màn, uống thuốc theo hd của bác sĩ…
Câu 3 (1,5 điểm) Học sinh nêu đúng(từ 3 ý trở lên) mỗi ý tương ứng được 0,5 đ
Trang 28Vd : - Không đi nhờ xe của người lạ.
- Không đi một mình ở nơi tối tăm, vắng vẻ.
- Không để người lạvào nhà khi trong nhà chỉ có một mình….
Câu 4 (1,5 đ) Điền tên các vật liệu phù hợp với các tính chất, đặc điểm, công dụng của
chúng :
1.Đồng; 2.Gang, Thép (hợp kim của sắt) ; 3 Hợp kim của đồng
(Học sinh điền đúng tên vật liệu vào mỗi ô tương ứng Mỗi ý đúng được 0,5
điểm)
Câu 5 (1,5 đ): Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh đoạn sau :
Sốt xuất huyết là một trong những bệnh nguy hiểm đối với trẻ em
Bệnh có diễn biến ngắn Bệnh nặng có thể gây chết người trong vòng 3 đến 5 ngày Hiện nay chưa có thuốc đặc trị để chữa bệnh sốt xuất huyết
Khi bị bệnh phải đến cơ sở y tế gần nhất để theo dõi, ngừa sốt cao và biến chứng.
Để phòng bệnh sốt xuất huyết, cần giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh để muỗi đốt.
Học sinh điền đúng vào vị trí tương ứng( mỗi từ được 0,25điểm )