MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT: - Hệ thống được kiến thức tiếng Việt, văn bản, tập làm văn đã học - Nắm vững thể loại, nội dung ý nghĩa của các truyện đã học - Kể lại được.. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG[r]
Trang 1Tuần: 17 Ngày soạn: 07/12/2018 Tiết PPCT: 65-66 Ngày dạy:10,11/12/2018
HOẠT ĐỘNG NGỮ VĂN: THI KỂ CHUYỆN
A MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Biết kể lại một câu chuyện đã học trước đám đông
- Mạnh dạn, tự tin khi đứng trước đám đông
B TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ:
1 Kiến thức:
- Nắm vững nhân vật, cốt truyện, các sự việc chính
- Hiểu nội dung ý nghĩa của truyện
2 Kĩ năng:
- Nhớ và kể lại truyện bằng lời văn của mình
- Rèn cách kể chuyện diễn cảm, to, rõ ràng và nhận xét đánh giá câu chuyện của người khác
3 Thái độ: Vui vẻ, yêu thích kể chuyện
C PHƯƠNG PHÁP:
- Thi đua nhóm và cá nhân, thuyết trình Gv bầu ban giám khảo cuộc thi, có thưởng
D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp : Ki m di n Hs ể ệ
6A3 Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm.
3 Bài mới: Tiết 65
* Giới thiệu bài: Ở chương trình ngữ văn lớp sáu có rất nhiều truyện hay mà các em đã học Xung
quanh các em cũng có rất nhiều mẩu chuyện mà các em đã chứng kiến Hôm nay cô hi vọng các em sẽ mang lại cho hội thi kể chuyện của lớp nhiều câu chuyện hay, ý nghĩa
* Bài học:
Hoạt động 1: Tổ chức
- Gv viên cho 4 đội thi ngồi vào bốn bàn, cũng
hướng lên bục giảng
- Ban giám khảo là 4 Hs đại diện cho 4 nhóm,
lên ngồi 1 bàn bên phải bục giảng
- Gv dẫn chương trình: Nêu mục đích lí do, thể
lệ cuộc thi
Hoạt động 2: Thi kể chuyện
Đề 1:
- Câu chuyện tự chọn, nêu ý nghĩa của truyện
+ Chuyện đời thường
+ Chuyện tưởng tượng
- Truyện có trong chương trình học: Bốc thăm
để chọn
I Tổ chức:
II Thi kể chuyện:
Đề 1: Tưởng tượng 20 năm sau em về thăm lại
trường cũ Hãy kể lại buổi thăm ý nghĩa đó
* Dàn ý chi tiết:
MB:
- Thời gian, địa điểm viết thư
- Lời chào gửi đầu thư
- Lí do viết thư
TB:
- Hỏi thăm tình hình trong những năm qua ( học tập, cuộc sống, công tác của bạn và một số bạn khác trong lớp )
- Giới thiệu về hoàn cảnh hiện tại của bản thân ( công việc, gia đình…)
- Kể lại tình huống về thăm trường:
Trang 2HẾT TIẾT 65 SANG TIẾT 66
Đề 2:
(GV hướng dẫn học sinh lập dàn ý)
+ Lí do về thăm trường cũ ( đi ngang qua, có chủ định về thăm…)
+ Thời gian ( mùa hè); đi một mình hay đi với ai? + Tâm trạng trước khi về thăm ( nếu là chủ định ): bồi hồi, xúc động, hồi hộp…
- Quang cảnh ngôi trường khi đếm thăm:
+ Ấn tượng đầu tiên khi nhìn thấy trường
+ Cảnh vật, thiên nhiên, sự thay đổi của cảnh vật ( hàng cây, cổng trường…)
+ Quang cảnh ngôi trường khi đến thăm: miêu tả đôi nét về ngôi trường ( các dãy nhà, các phòng học, phòng chức năng, cơ sở vật chất của trường…) + Cảnh vật gợi nhớ đến những hình ảnh xưa của bạn
bè, thầy cô ( những kỉ niệm buồn, vui của tuổi học trò…)
( Chú ý: Lồng cảm nghĩ và nhận xét về sự thay đổi của ngôi trường)
- Kể lại những cuộc gặp gỡ: đã gặp ai ( thầy cô, bạn bè…)? Nói chuyện gì? (tâm sự, ôn lại những kỉ niệm trong quá khứ…)? Cảm nghĩ sau buổi trò chuyện?
- Kết thúc buổi thăm trường: cảm xúc về buổi thăm trường; những suy tưởng; tình cảm; những động lực thúc đẩy bản thân trong tương lai…
KB:
- Lời chào, lời chúc và lời hứa hẹn
- Ký tên
Đề 2: Tưởng tượng lại trận đánh giữa Sơn Tinh,
Thủy Tinh bằng vũ khí hiện đại
*Dàn ý chi tiết:
MB:
- Nhắc lại nguồn gốc mối thù dai dẳng giữa Sơn Tinh
và Thủy Tinh
- Thời gian xảy ra cuộc giao chiến (Ví dụ: Mùa lũ năm 2006 ở đồng bằng sông Hồng)
TB:
- Tả cuộc đọ sức giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh:
+ Khung cảnh trước trận đấu:
- Bầu trời tối đen, chớp rạch loang loáng, sấm nổ đì đùng
- Sơn Tinh bình tĩnh chuẩn bị mọi phương tiện hiện đại để sẵn sàng đánh trả
+ Trong trận đấu:
- Thủy Tinh hoá phép hô gió gọi mưa Giông tố nổi lên ầm ầm, mưa như trút Nước sông Hồng dâng lên cuồn cuộn đe dọa phá vỡ đê
- Sơn Tinh bày binh bố trận, phối hợp chặt chẽ các lực lượng và phương tiện để chống đỡ, đẩy lùi các đợt tấn công của Thủy Tinh
+ Kết thúc trận đấu:
- Sau nhiều ngày đêm giao tranh, Thủy Tinh thua trận phải rút quân về
- Nhân dân vui mừng trước thắng lợi to lớn, càng tin
Trang 3Hoạt động 3: Đánh giá và trao giải cá nhân,
đồng đội
- Gv nhận xét và trao thưởng cho Hs, khích lệ
tinh thần tham gia hoạt động của các em
Hoạt động 4: Hướng dẫn tự học
GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện theo yêu
cầu bên
tưởng vào tài năng và đức độ của Sơn Tinh
- KB:
Cảm nghĩ của em:
- Truyền thuyết Sơn Tinh – Thủy Tinh phản ánh ước
mơ chế ngự thiên nhiên, chiến thắng thiên tai của người xưa
- Cái thiện luôn luôn chiến thắng cái ác, đó là chân lí,
là ước mơ ngàn đời của nhân dân ta
III Đánh giá, trao giải:
IV Hướng dẫn tự học:
* Bài cũ:
- Về nhà tiếp tục luyện tập kể chuyện, tìm tòi mẩu chuyện có ý nghĩa để kể
* Bài mới:
- Chuẩn bị bài “Kiểm tra Tiếng Việt”
Tiết PPCT: 67 Ngày dạy: 11/12/2018
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I M C ÍCH KI M TRA: Ụ Đ Ể
- Thu th p thông tin đ đánh giá m c đ đ t chu n ki n th c và k n ng v Ti ng Vi t Ki mậ ể ứ ộ ạ ẩ ế ứ ỹ ă ề ế ệ ể tra kh n ng hi u bài, kh n ng v n d ng, s d ng t c a các em.ả ă ể ả ă ậ ụ ử ụ ừ ủ
II HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể
- Hình th c: Tr c nghi m và t lu nứ ắ ệ ự ậ
- Cách t ch c ki m tra: H c sinh làm bài ki m tra trên l p 45 phút.ổ ứ ể ọ ể ớ
III THI T L P MA TR N: Ế Ậ Ậ
Trang 4- Xác đ nh khung ma tr n.ị ậ
C p ấ
độ
Ch ủ đề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
th pấ V n d ng caoậ ụ C ngộ
1 T v ng ừ ự Khái ni m v t ệ ề ừ
Câu 1
Phát hi n l i l p tệ ỗ ặ ừ
Số
i m:1
đ ể
S câu: 1 ố
S i m: 0.5 ố đ ể
S câu: 1 ố
S i m: 0.5 ố đ ể
2 Ng pháp ữ - Ch c n ng cú ứ ă
pháp c a danh t ủ ừ
Câu 2
- Hi u v nhóm t ể ề ừ
th ng đi kèm v i ườ ớ
đ ng t ộ ừ Câu 3
- Xác đ nh c m danh ị ụ
t ừ Câu 4
- Xác đ nh tính tị ừ
Câu 5
- Nêu khái ni m ệ
s tố ừ
- Xác đ nh s t ị ố ừ trong câu v nă Câu 1 ( T ự
lu n) ậ
- Vi t đo n v nế ạ ă
có s d ng danhử ụ
t , đ ng t , tínhừ ộ ừ
t ừ
Câu 2 ( T ự
lu n) ậ
S câu: 6 ố Số
i m:9
đ ể
S câu: 1 ố
S i m: 0.5 ố đ ể
S câu: 3 ố
S i m: 1.5 ố đ ể
S câu: 1 ố
S i m: 2 ố đ ể
S câu: 1 ố
S i m: 5 ố đ ể
T ng s câu: 8 ổ ố
T ng s đi m: ổ ố ể
10
S câu: 2 ố
S i m: 1 ố đ ể
S câu: 4 ố
S i m: 2 ố đ ể
S câu: 1 ố
S i m: 2 ố đ ể
S câu: 1 ố
S i m: 5 ố đ ể
S câu: 8ố
S đi m:ố ể 10
IV BIÊN SO N Ạ ĐỀ KI M TRA Ể
A Tr c nghi m ắ ệ : (3.0 i m) đ ể (Khoanh tròn ch cái ữ đầ đ u áp án mà em cho là úng đ )
Câu 1: Đơ n v ngôn ng nh nh t dùng ị ữ ỏ ấ để đặ t câu là:
A ti ng ế B t ừ C ng D câu ữ
Câu 2: T lo i nào sau ây có ch c n ng i n hình là làm ch ng : ừ ạ đ ứ ă đ ể ủ ữ
A danh t ừ B ch t ỉ ừ C tính t ừ D đ ng t ộ ừ
Câu 3: Độ ng t th ừ ườ ng k t h p v i nhóm t nào d ế ợ ớ ừ ướ đ i ây để ạ t o c m ụ độ ng t : ừ
A m t, hai, ba, b n, ộ ố B nh ng, m t s , t t c ,…ữ ộ ố ấ ả
C r t, quá, h i,…ấ ơ D s , đang, đã, c ng, v n…ẽ ũ ẫ
Câu 4: Câu “Vua sai ban cho làng y ba thúng g o n p v i ba con trâu ấ ạ ế ớ đự ” có m y c m danh t ? c ấ ụ ừ
A M t ộ B Hai C Ba D B n ố
Câu 5: Ch ra tính t trong câu: ỉ ừ “Hình nh có m t cái gì ang l ng xu ng thêm m t chút n a trong ư ộ đ ắ ố ộ ữ thành ph v n ã r t yên t nh này ố ố đ ấ ĩ ”
A v n.ố B r t C đã D yên t nh.ấ ĩ
Trang 5Câu 6: Câu sau ây m c l i gì trong cách dùng t ? đ ắ ỗ ừ
“Truy n dân gian th ệ ườ ng có nhi u chi ti t t ề ế ưở ng t ượ ng kì o nên em r t thích truy n dân gian ả ấ ệ ”
A: L p t ặ ừ C: Dùng t không đúng ngh a ừ ĩ
B: L n l n các t g n âm D: Vi t sai l i chính t ẫ ộ ừ ầ ế ỗ ả
B T lu nự ậ : (7.0 i m) đ ể
Câu 1: (2.0 i m) đ ể
a Nêu khái ni m s t ? (1.0 đi m)ệ ố ừ ể
b G ch chân s t trong câu sau (1.0 đi m)ạ ố ừ ể
“R i h c qu xu ng bên m t g c cây, l y chân ào lên m t c c b c” ồ ổ đự ỳ ố ộ ố ấ đ ộ ụ ạ
- Trích truy n: Con h có ngh a - ệ ổ ĩ
Câu 2: Vi t đo n v n ng n (t 5 - 7 câu) v i đ tài t ch n có s d ng ế ạ ă ắ ừ ớ ề ự ọ ử ụ danh t , ng t , tính t ừ độ ừ ừ
(5.0 i m) đ ể
V ÁP ÁN VÀ BI U I M Đ Ể Đ Ể
A Tr c nghi m ắ ệ ( 3.0 đi m): M i ý đúng để ỗ ược 0,5 đi m.ể
ÁP ÁN
B T lu n ự ậ ( 7.0 đi m): ể
Câu 1 Câu 1 (2.0 i m) đ ể
a S t là nh ng t ch s l ng và s th t c a s v t Khi bi uố ừ ữ ừ ỉ ố ượ ố ứ ự ủ ự ậ ể thì s l ng s v t, s t đ ng tr c danh t Khi bi u th s thố ượ ự ậ ố ừ ứ ướ ừ ể ị ố ứ
t , s t th ng đ ng sau danh t ự ố ừ ườ ứ ừ
b G ch chân s t :ạ ố ừ
“ R i h ồ ổ đự c qu xu ng bên ỳ ố m t ộ g c cây, l y chân ào lên ố ấ đ m t ộ c c ụ
b c” ạ
1.0 đi mể
1.0 đi mể
Câu 2 a Yêu c u chung ầ :
- o n v n ng n đ m b o đ s câu theo quy đ nh, v i ch đ tĐ ạ ă ắ ả ả ủ ố ị ớ ủ ề ự
ch nọ
- Bài làm đ m b o ch vi t s ch đ p, rõ ràng, đúng ng pháp, đúng chínhả ả ữ ế ạ ẹ ữ
t , l i v n trong sáng, liên k t.ả ờ ă ế
b Yêu c u c th ầ ụ ể: Hs vi t đo n v n ch a: Danh t , đ ng t , tínhế ạ ă ứ ừ ộ ừ
t ừ Đầu năm học mới, mẹ mua cho em một chiếc cặp sách rất đẹp Cặp làm bằng nhựa cứng và vải màu hồng nhạt Bên hông cặp có hai ngăn mềm dùng để đựng nước và ô che mưa Mở cái nắp màu hồng có bọc mica trắng ra, em thấy bên trong có tận ba ngăn lớn Hai ngăn hở và một ngăn được đóng lại bằng một chiếc khóa nhỏ Ngăn này em sẽ để đựng sách Hai ngăn hở kia một cái đựng vở và một cái đựng bút Bên mép ngoài cặp còn có một ngăn nhỏ bằng lưới, em sẽ đựng khăn đỏ ở
đó cho dễ lấy Và hai ô nhỏ gần đấy sẽ là nơi cư trú lâu dài của những chiếc bút bi và bút chì
Danh từ : cặp sách, ô che mưa, khăn đỏ, vở, bút…
Động từ : mua, đựng
Tính từ : hồng nhạt, hồng, trắng
5.0 đi mể
Trang 6* L u ý ư : Trên ây là nh ng nh h đ ữ đị ướ ng mang tính ch t khái quát Trong quá trình ch m, giáo viên c n c n ấ ấ ầ ă
c vào tình hình bài làm c th c a h c sinh ánh giá phù h p, tôn tr ng s sáng t o c a các em ứ ụ ể ủ ọ để đ ợ ọ ự ạ ủ
VI Dặn dò
* Bài cũ:
+ Về nhà học và ôn lại kiến thức
+ Ôn tập nội dung trong đề cương
* Bài mới:
+ Ôn tập học kì 1
Tiết PPCT: 68 Ngày dạy: 14/12/2018
ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
A MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Hệ thống được kiến thức tiếng Việt, văn bản, tập làm văn đã học
- Nắm vững thể loại, nội dung ý nghĩa của các truyện đã học
- Kể lại được
B TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ:
Trang 71 Kiến thức:
- Củng cố những kiến thức đã học về phần Văn bản,Tiếng Việt, Tập làm văn ở học kỳ I
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thành thạo các kiến thức đã học về phần Văn, tập làm văn, tiếng Việt
3 Thái độ:
- Ôn tập kĩ lưỡng , nghiêm túc, chuẩn bị cho thi học kì sắp tới
C PHƯƠNG PHÁP:
- Tích hợp, thuyết giảng, hệ thống kiến thức, thảo luận
D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp : Ki m di n Hsể ệ
6A3 Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài: Tới đây các em sẽ làm bài kiểm tra học kì Để giúp các em làm bài tốt, cô và các
em sẽ cùng ôn tập
* Bài học:
Hoạt động 1: Phần văn bản
GV: Thống kê các truyện dân
gian đã học ?
GV: Như thế nào là truyện
truyền thuyết? truyện cổ tích?
truyện cười? truyện ngụ ngôn?
GV: Nhắc lại các truyện trung
đđại đã học?
HS trình bày
Hoạt động 2: Tiếng Việt
+ Các kiến thức đã học về Tiếng
Việt
- HS thảo luận theo 4 nhóm
trong 10 phút (Nhắc lại toàn bộ
kiến thức Tiếng Việt đã học)
Hoạt động 3: Tập làm văn
GV: Học kì I chúng ta đã học
những kiểu văn nào ?
GV: Thế nào là văn tự sự? mục
đích của văn tự sự?
GV: Dàn bài một bài văn tự sự ?
GV: Ngôi kể trong văn tự sự?
GV: Thứ tự kể trong văn tự sự ?
Hoạt động 4: Hướng dẫn tự học
- Ôn lại toàn bộ các kiến thức đã
học
I Phần văn bản:
1 Truyện dân gian:
- Truyện truyền thuyết: 5 truyện
- Truyện cổ tích: 4 truyện
- Truyện ngụ ngôn: 3 truyện
- Truyện cười: 2 truyện
2 Truyện trung đại:
- Con hổ có nghĩa
- Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng
II Tiếng Việt:
1 Cấu tạo từ:
- Từ đơn
- Từ phức
- Từ ghép
- Từ láy
2 Nghĩa của từ:
3.Từ nhiều nghĩa:
- Nghĩa gốc
- Nghĩa chuyển
4 Từ mượn:
5 Chữa lỗi dùng từ:
6 Từ loại và cụm từ:
III Tập làm văn:
- Phương thức biểu đạt chính: Tự sự
- Mục đích: Giúp người kể giải thích sự việc, tìm hiểu con người, nêu vấn đề, bày tỏ thái độ
- Dàn bài một bài văn tự sự: ba phần: Mở bài + Thân bài + Kết bài
- Ngôi kể trong văn tự sự: ngôi thứ nhất hoặc ngôi thứ ba
- Thứ tự kể: Kể xuôi hoặc ngược
IV Hướng dẫn tự học:
- Ôn lại toàn bộ các kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập, cách làm các bài tập làm văn
Trang 8- Xem lại các bài tập, cách làm
các bài tập làm văn
GV hướng dẫn học sinh làm bài
kiểm tra HK I
* Hướng dẫn kiểm tra học kì I:
- Nắm vững khái niệm tiếng Việt, đặc biệt là từ loại, cho ví dụ
về từ loại, cụm danh từ, động từ, tính từ Phần văn bản cần kể được truyện, chú trọng truyện truyền thuyết
- Phần tập làm văn, ôn kĩ văn kể chuyện mà em đã học
- Chuẩn bị chu đáo kiến thức và dụng cụ kiểm tra