1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

11 he PT doi xung loai 1 baigiang đặng việt hùng image marked

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 186,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆNBài 1: [ĐVH].

Trang 1

+) Là hệ có dạng ( ; ) 0 trong đó

( ; ) 0

f x y

g x y

( ; ) ( ; ) ( ; ) ( ; )

f x y f y x

g x y g y x

 +) Phương pháp giải: S x y S2 4P là điều kiện có nghiệm của hệ

P xy

 

 

 

+) Một số hẳng đẳng thức thường dùng

Ví dụ 1: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

2 2

11



    



x y xy

1 6

   

x xy y

x y y x

Ví dụ 2: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

2

   

xy

x y

x y xy

Ví dụ 3: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

7 1

78

x xy y xy

2 2

3 3

30 35



x y y x

x y

Ví dụ 4: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

9 5



2 2

1 2

x y x y



Đáp số:

a) Đặt 6 x u ; 6 y v , nghiệm là (1; 64), (64; 1)

b) Nghiệm của hệ là 3; 1 , 1; 3

     

Tài liệu bài giảng (Toán 10)

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 1

Trang 2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

5

x xy y

x xy y

2 2

4 2 2 4

5 13



x y

x x y y

Bài 2: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

1

   



x xy y

3 2





x y xy

x y y x

Bài 3: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

6

   





xy x y

2

   

xy

x y

x y xy

Bài 4: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

9



14 84



x y xy

x y xy

Bài 5: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

35



x y y x

x x y y

2 2

420 280



Bài 6: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

3 3

2 2

xy x y

x y



2 2

   



Bài 7: [ĐVH] Tìm m để hệ sau có nghiệm 1

1 3



Đ/s: 0 1

4

m

 

Bài 8: [ĐVH] Tìm m để hệ sau có nghiệm

2



Đ/s: 3 2; 6

2 m m

Bài 9: [ĐVH] Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất:

x xy y m

x xy y m

Đ/s: m21

Trang 3

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

5

x xy y

x xy y

2 2

4 2 2 4

5 13



x y

x x y y

Lời giải:

2

2

3

3

x y

x y

Loai

  



 

Vậy hệ có nghiệm là   x y;  2; 1 ; 1; 2     

2 2

2

2

1 1

x

y y

    

 





 Vậy hệ PT có nghiệm là     x y; 1; 2 ; 1; 2 ; 1; 2 ; 1; 2 ; 2;1 ; 2; 1 ; 2;1 ; 2; 1                 

Bài 2: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

1

   



x xy y

3 2





x y xy

x y y x

Lời giải:

2

2

1 1

3

1

x y

  

   

   

 2

1 1

2 3 1 2

3

x y

x y

y x y

x y

y

     

     

 

  

     

    

Vậy HPT có nghiệm là   x y;  2; 1 ; 1; 2 ; 3;1 ; 1; 3         

2 2

x y xy x y xy

xy x y

x y y x

Trang 4

Giải PT ta tìm được nghiệm 2   .

2

1 1

2 0

1; 2

1

x y

t t

y

  

   

 

Vậy HPT có nghiệm là    x y;  1;1

Bài 3: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

6

   





xy x y

2

   

xy

x y

x y xy

Lời giải:

3 3

xy x y

   

   

    

3

5

8

u

x y u

v

 

 

 



2

3 0 3

3 5 5

x y

x y

y

x y

    

   

 

  

Vậy HPT có nghiệm là     x y;  3;0 ; 0; 3  

b) ĐK : x y, 0

.

7

2 2

2

x

y



 Vậy HPT có nghiệm là      x y; 1; 2 ; 2;1

Bài 4: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

9



14 84



x y xy

x y xy

Lời giải:

x y

Do đó,  x, y là nghiệm của phương trình : t2  4t 3 0

2

2

    

Trang 5

Vậy hệ phương trình đã cho có bộ nghiệm là      x y; 1,9 ; 9,1

b) Ta có x2y2xy84  2

84

Đặt x y a PT đã cho

xy b

 



84

a b

10 16

x y xy

 

  

Do đó, x y, là nghiệm của phương trình : t210t16 0 1

2

8 2

t t

  

 Vậy hệ phương trình đã cho có bộ nghiệm là      x y; 8, 2 ; 2,8 

Bài 5: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

35



x y y x

x x y y

2 2

420 280



Lời giải:

30 30

x y y x

30

35

xy x y

x y x y xy

 



Đặt x y a PT

xy b



5 6

a b

  

Do đó,  x, y là nghiệm của phương trình : 2 1

2

2

5 6 0

3

t

t t

t

     

 Vậy hệ phương trình đã cho có bộ nghiệm là      x y;  3, 2 ; 2,3

 

2

2

420

420 1

3 2

x y

2

Vây phương trình đã cho có nghiệm là   x y;  18;8

Bài 6: [ĐVH] Giải các hệ phương trình sau:

3 3

2 2

xy x y

x y



2 2

   



Lời giải:

 

2 2

2

xy x y

  

Do đó, x y, là nghiệm của phương trình t2  t 2 0 *

Nhận thấy  * có    7 0  PT  * vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm

b) Tương tự, các em tự làm nhé!

Trang 6

Bài 7: [ĐVH] Tìm m để hệ sau có nghiệm 1

1 3



Lời giải:

Đặt x u ; y v u ; 0;v0 thu được hệ

3

3 3

2

1 1

1

u v

u v

u v

 

 

 

Ta có tổng S 1 0nên phương trình ẩn u có ít nhất một nghiệm dương Hơn nữa uv  0 m 0

Điều kiện có nghiệm u là 1 4 0 1 0 1 Kết luận

4

m

 

Bài 8: [ĐVH] Tìm m để hệ sau có nghiệm

2



Lời giải:

Đặt x 1 u; y 1 v u; 0;v0thu được

 2

u v m

uv m

 

2

uv  m   m

Kết luận giá trị cần tìm là 3 2; 6.

2 m m

Bài 9: [ĐVH] Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất:

x xy y m

x xy y m

Lời giải:

+) Điều kiện cần

Nhận xét nếu  x y; là nghiệm của hệ thì  y x; cũng là nghiệm của hệ

Do đó hệ có nghiệm duy nhất khi xy, tức là

2

2 2

6

  

+) Điều kiện đủ

3

m

Dễ thấy hệ 2  , trường hợp trên hệ có ít nhất 2 nghiệm

0

3; 3

x y

x y

x

 

Trang 7

 Với  

21

m

37

x y

xy

  

 

2 4

x y

x y

 

Kết luận giá trị cần tìm m21.

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w