1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

07 cac PT quy ve bac hai p3 baigiang đặng việt hùng image marked

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 209,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phương trình sau Tài liệu khóa học TOÁN 10 PT và Hệ PT 07.. CÁC DẠNG PT QUY VỀ BẬC HAI P3 – Bài giảng... Nên trường hợp này vô nghiệm... Giải các phương trình sau... Vậy là nghi

Trang 1

DẠNG 2 PT BẬC BỐN (tiếp)

Bài 1: [ĐVH] Giải các phương trình sau

2

x R

    2x 13x 6  x 2 5 2x 3 2110xx R 

Bài 2: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x5x6x8x940 b) x7x5x4x272

Bài 3: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 2x1x1x3 2 x  3 9 0 b)   2  

6x7 3x1 x  1 6 0

Bài 4: [ĐVH] Giải phương trình

6x5 3x2 x 1 35 0. 3x410x33x210x 3 0

Bài 5: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x44x36x24x 1 0 b) x43x34x2 3x 1 0

Bài 6: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x42x37x24x 4 0 b) x43x314x2 6x 4 0

Bài 7: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a)  2 4 2 2  4 b)

2 x  x 1 7 x1 13 x 1

Bài 8: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a)  2 2  2  3  b)

3 x  x 1 2 x1 5 x 1 2 2  2   2

Bài 9: [ĐVH] Giải các phương trình sau

Bài 10: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a)  2  2   2 2 b)

2 x 5x x 5x 3 x 5x2 4  2  2   2 2

3xx 3x   x 3 3x  x 6 54

Bài 11: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x2x2 x2 1072 b) x23x2x29x20112

Bài 12: [ĐVH] Giải các phương trình sau

Tài liệu khóa học TOÁN 10 (PT và Hệ PT)

07 CÁC DẠNG PT QUY VỀ BẬC HAI (P3 – Bài giảng)

Trang 2

Bài 13: [ĐVH] Giải các phương trình sau

0

Bài 14: [ĐVH] Giải các phương trình sau

x

      

  2x23x1 2 x25x 1 57x2

Bài 15: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 9x26x5 x4x20 68x2 b) x 3x 2 4 1 x 6 30x

x

Bài 16: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a)  2  2   2 2 b)

xxxx  xxx23x3x26x 8 24

Bài 17: [ĐVH] Giải các phương trình sau

c)  2 2  2

LỜI GIẢI BÀI TẬP

Bài 1: [ĐVH] Giải các phương trình sau

2

x R

Lời giải:

a) Phương trình tương đương với 2 2 2 3 9

3 2 3 10

Nhận thấy x0 không là nghiệm của phương trình

Với x0, phương trình tương đương với 2 3 9

Đặt t  x 1 3, phương trình trở thành

x

2

4

1 10

5

  

t

t t

t

x

169

12 0 81

3

x x

Vậy phương trình có tập nghiệm S 1;3

b) Điều kiện 0, 2, 6, 1, 3

2 2

x

2 13 6 2 7 6 21

Đặt t2x 6 7, ta được

x

2

15

5

t

Trang 3

- Với 6 2 1

3

x x

5

5

 

  

x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm 5; 3;1;3

5

   

S

Bài 2: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x5x6x8x940 b) x7x5x4x272

Lời giải:

a) Phương trình tương đương với (x214x45)(x214x48) 40 0 

8

t

10

 

x

Với t  8 x214x45  8 x2 14x53 0 (x7)2  4 0 vô nghiệm Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S   10; 4 

b) Phương trình tương đương với (x29x14)(x29x20) 72

9

 

t

2

2

8

x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S  1;8

Bài 3: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 2x1x1x3 2 x  3 9 0 b)   2  

6x7 3x1 x  1 6 0

Lời giải:

a) Phương trình tương đương với (2x23x1)(2x2 3x  9) 9 0

4

t

4

0

2

 

x

x

Vậy phương trình có tập nghiệm 3 73;0; ;3 3 73

S

Bài 4: [ĐVH] Giải phương trình

6x5 3x2 x 1 35 0. 3x410x33x210x 3 0

Lời giải:

a) Phương trình tương đương với (36x260x25)(3x25x2) 35 0 

Trang 4

Đặt t3x25x2, ta được 2

7 4

5 3

 

 



t

t

Có  25 3.15    20 0 vô nghiệm

5 21

6

  

  



x

x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm 5 21; 5 21

S

b) x0 không là nghiệm của phương trình

Với x0, phương trình tương đương với 2

2

10 3

3x 10x 3  0

2

2

3

3

 

  

t

t

3 13

3 13 2

  

          

  



x

x

x

1 37

6



x

x

x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm 3 13; 3 13 1; 37 1; 37

S

Bài 5: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x44x36x24x 1 0 b) x43x34x2 3x 1 0

Lời giải:

a) Phương trình tương đương với

2 2

2 2

2



x

- Nếu x22x 1 2 3xx2 2 (1x  3) 1 0 

2

Nên phương trình có nghiệm 1

2

    

x x

- Nếu x22x  1 2 3xx2 2 (1x  3) 1 0 

Có   ' (1 3)2  1 3 2 3 0 Nên trường hợp này vô nghiệm

Trang 5

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S  1 3 3 2 3;1  3 3 2 3  

Cách 2: Dễ thấy x = 0 không thỏa mãn phương trình, chia hai vế của phương trình cho x ta được

2

2

b) Phương trình tương đương với x4 4x36x24x   1 x3 2x2x

2

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x1

Bài 6: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x42x37x24x 4 0 b) x43x314x2 6x 4 0

Lời giải:

a) x0 không là nghiệm của phương trình

Với x0, phương trình tương đương với 2

2

4 4

3

           t

t

2

x x

  

 



x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S   2;1 3;1;1 3

b) x0 không là nghiệm của phương trình

Với x0, phương trình tương đương với 2

2

6 4

2

 

t

5 33

5 33 2

  

  



x

x

x

  

 



x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm 5 33;1 3; 5 33;1 3

S

Bài 7: [ĐVH] Giải các phương trình sau

Trang 6

a)  2 2 2 2  4 b)

2 x  x 1 7 x1 13 x 1

Lời giải:

a)  2 4 2 2  4

x  xx x   x x

2 2

1 0

x

v x

  

1

1 33

16

x

x

 



b)  2 2  2  3 

2 x  x 1 7 x1 13 x 1

2

1

o

u v

 

x

  

Bài 8: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a)  2 2  2  3  b)

3 x  x 1 2 x1 5 x 1 2 2  2   2

Lời giải:

a)  2 2  2  3 

3 x  x 1 2 x1 5 x 1

2

1

0

2

5 13

6

x

x

x

 

 

 



b) 2 2  2   2 2 2     2

Do x0 không phải là nghiệm của PT nên chia cả 2 vế cho x2 ta có:

với

1 1 1

u x v x

 

 



0

1

  

 

                 

 Vậy là nghiệm của phương trình

2

2

2 0

x

  

Bài 9: [ĐVH] Giải các phương trình sau

Lời giải:

a)  2  2   2  2  2   2 

Trang 7

Đặt 2   2 2 2  

2 2

2 0

   

7

x

x

 

 Vậy x 1 và x7 là nghiệm của PT

Bài 10: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a)  2  2   2 2 b)

2 x 5x x 5x 3 x 5x2 4  2  2   2 2

3xx 3x   x 3 3x  x 6 54

Lời giải:

a)  2  2   2 2

2 x 5x x 5x 3 x 5x2 4

2

5 29

2

1

4

x

x

x

 

 



b)  2  2   2 2

3xx 3x   x 3 3x  x 6 54

ux  x u u  u   u   u 2

1

3

x

x

  

Bài 11: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x2x2 x2 1072 b) x23x2x29x20112

Lời giải:

a) x2x2 x2 1072x24x21072x414x232 0 x212x2160

b) x23x2x29x20112x1x2x4x5112x23x4x23x10112

2

Bài 12: [ĐVH] Giải các phương trình sau

Lời giải:

a) ĐK: x1;7; 2;5 Do x0 không phải nghiệm của PT ta có:

1 0

PT

7 8

t x

x

2

PT

t t

8

t

t

2

x

Trang 8

Với 7 2  

x

       

Vậy PT có nghiệm là: 9 53

2

x 

b) ĐK: x24x 1 0; x0

PT

 2  2

6

8

t

t

 

2

x

x

Vậy PT có nghiệm là: 5 24

2

x 

Bài 13: [ĐVH] Giải các phương trình sau

0

Lời giải:

a) ĐK: 1; 2 Do không phải nghiệm của PT nên ta có:

3

x  x

0

x Đặt khi đó:

1

PT

2 3

x

PT

11

t

t

x

6

x

 

Vậy PT có nghiệm là: 11 97

6

b) ĐK: x1;x25x 5 0

PT

2

1 1

x t x

4 0 4

PT

2

2

t

t

 

1

x

x

 Với

2

2

x

x

 Vậy PT có nghiệm là: 5 65

4

x 

Trang 9

Bài 14: [ĐVH] Giải các phương trình sau

x

      

  2x23x1 2 x25x 1 65x2

Lời giải:

a) ĐK: x0 Ta có: PT x 1 4 x 5 4 60

      

Đặt t x 1 4 ta có:

x

10

t

t t

t

4

x

x x

2

x

 

Vậy PT có nghiệm là: 11 105 ;

2

x 

xx

b) Nhận xét x0 không phải nghiệm của PT ta có: PT 2x2 3x 1 2 x2 5x 1 65

      

Đặt t 2x 3 1 ta có:

x

13

t

t t

t

2

x

2

x

 

Vậy PT có nghiệm là: 4 14 ;

2

2

Bài 15: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 9x26x5 x4x20 68x2 b) x 3x 2 4 1 x 6 30x

x

Lời giải:

a) Do x0 không phải là nghiệm của PT ta có: PT 9x1x5x4x20 68x2

Đặt t x 21 20 ta có:

x

   9t t 12 68 2

2 3

9 108 68 0

34 3

t

t

  

 



x

20

x

 

b) ĐK: x0 Khi đó: PTx 3 4 1 x 2x 6 30x

x

Trang 10

Đặt ta có:

      

12 7

t x

x

6

t

t t

t

 Với t 5 x 12 2  vn

x

    

12

x

x x

 

 Vậy nghiệm của PT là: x 1;x 12

Bài 16: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a)  2  2   2 2 b)

xxxx  xxx23x3x26x 8 24

Lời giải:

a) Đặt tx23x ta có:    2 2

3

19 3

b)PTx49x329x242x 0 x x 39x229x420

Bài 17: [ĐVH] Giải các phương trình sau

c)  2 2  2

Lời giải:

a) Đk: x0 Nhận thấy x0 không phải là nghiệm của PT đã cho ta có:

Đặt

6

PT

6

1

4

t

t

 

 

2

4

x

 

 Với t 4 2x 3 1  vn

x

    

Vậy PT có nghiệm là: 2; 3

4

xx

b) Đk: x0

PT

2

t x

1

5

t

t

 

x

x

     

Trang 11

Vậy PT có nghiệm là: x1

c) Nhận thấy x0 không phải là nghiệm của PT đã cho ta có:

Đặt t x 2 1 ta có:

x

7

t

t t

t

x

     

2

x

 

           

Vậy PT có 3 nghiệm là: 1; 9 77

2

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w