Bộ môn Quản trị chiến lược 9 Khái niệm Chiến lược Alfred Chandler 1962 “Chiến lược bao hàm việc ấn định các mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động
Trang 1Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Quản trị chiến lược
1
Trang 2Cung cấp những nguyên lý căn bản của QTCL
Cung cấp những kiến thức căn bản với tiếp cận quản trị theo mục tiêu và quản trị theo quá trình
Cung cấp phương pháp và kỹ năng vận dụng kiến thức QTCL trong thực tiễn KD
2
Trang 3Chương 2: Tầm nhìn chiến lược - Sứ mạng kinh doanh - Mục tiêu CL và
trách nhiệm xã hội của DN
3
Chương 6: Những vấn đề quản trị cơ bản trong thực thi chiến lược của DN 6
Trang 4Tài liệu tham khảo
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
4
Tài liệu bắt buộc:
Nguyễn Hoàng Long, Nguyễn Hoàng Việt (2015), Giáo trình Quản trị chiến lược, NXB Thống kê
Tập thể tác giả (2019), Bài tập Quản trị chiến lược, Bộ môn Quản trị chiến lược
Fred R.David (2006), Khái luận về Quản trị chiến lược, NXB Thống kê.
Ngô Kim Thanh (2014), Quản trị chiến lược, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
M E Porter (2016), Chiến lược cạnh tranh, NXB Trẻ
Tài liệu khuyến khích
M E Porter (2016), Lợi thế cạnh tranh, NXB Trẻ
G Johnson, K Scholes (2008), Exploring Corporate Strategy, NXB Pearson
Education, USA
Richard Lynch (2006) Corporate Strategy, NXB Prentice Hall, USA
Hill, Charles W L., and Gareth Jones (2008), Strategic Management: An
integrated approach, NXB Boston Houghton Mifflin, USA
Trang 5Tài liệu tham khảo (tiếp)
Trang 7Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Chương 1.
Tổng quan Quản trị chiến lược
7
Trang 8Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
8
1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
1.3 Quá trình phát triển tư duy chiến lược
1.4 Mô hình và các giai đoạn QTCL của DN
1.5 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 9Bộ môn Quản trị chiến lược
9
Khái niệm Chiến lược
Alfred Chandler (1962) “Chiến lược bao hàm việc ấn định các
mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu này”.
Johnson & Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và
phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của
nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan”.
1.1.1 Khái niệm và các yếu tố cấu thành CL
Trang 10Bộ môn Quản trị chiến lược
10
Chiến lược của doanh nghiệp bao gồm:
Phương hướng của DN trong dài hạn
Thị trường và quy mô của DN
Lợi thế cạnh tranh của DN
Các nguồn lực cần thiết để DN cạnh tranh
Các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của DN
Những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan
1.1.1 Khái niệm và các yếu tố cấu thành CL
Trang 12Bộ môn Quản trị chiến lược
12
Thiết lập chiến lược hiệu quả hơn
Đạt tới những mục tiêu của tổ chức
Quan tâm tới các bên liên quan
Gắn sự phát triển ngắn hạn trong dài hạn.
Quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả.
1.1.2 Khái niệm và vai trò của QTCL
Trang 13Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
13
1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
1.3 Quá trình phát triển tư duy chiến lược
1.4 Mô hình và các giai đoạn QTCL của DN
1.5 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 141.2 Một số thuật ngữ cơ bản
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
14
1.2.1 Chiến lược gia:
Khái niệm: Là những người chịu trách nhiệm cao nhất
cho thành công hay thất bại của DN
Ví dụ: chủ DN, TGĐ, CEO, điều hành viên cấp cao, cố
vấn, chủ sở hữu, chủ tịch hội đồng quản trị…
Lưu ý: Các chiến lược gia khác nhau trong thái độ, tính
cách, đạo lý, mức độ liều lĩnh, sự quan tâm đến những trách nhiệm xã hội, quan tâm đến khả năng tạo lợi nhuận, quan tâm đến mục tiêu ngắn hạn và dài hạn, phong cách quản lý…
Trang 15CL cấp kinh doanh
CL cấp chức năng
Trang 16a Chiến lược cấp công ty
Trang 17b Chiến lược cấp kinh doanh
• Ai?: Ai là KH của DN?
• Cái gì?: Nhu cầu của KH là gì?
• Như thế nào?: Chúng ta phải khai thác lợi thế
cạnh tranh của DN ntn để phục vụ nhu cầu của KH?
Trang 18CL cấp công ty và CL cấp kinh doanh
CL cấp công ty
CL cấp KD
Trang 19c Chiến lược cấp chức năng
Là 1 lời công bố chi tiết về các mục tiêu và phương thức hành động ngắn hạn nhằm đạt được các mục tiêu ngắn hạn của các SBU và mục tiêu dài hạn của tổ chức.
Giải quyết 2vấn đề:
Đáp ứng của lĩnh vực chức năng đối với MT tác nghiệp.
Phối hợp với các chính sách chức năng khác nhau.
Trang 20 Là một phương tiện nhằm đạt được các mục tiêu của DN.
Bao gồm các văn bản hướng dẫn, các quy tắc, thủ tục
được thiết lập để hậu thuận cho các hành động
Trang 21khuynh hướng & sự kiện
Trang 221.2.5 Điểm mạnh và Điểm yếu
Trang 231.2.6 Đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
23
Khái niệm: SBU là một đơn vị KD riêng lẻ hoặc trên một tập
hợp các ngành KD có liên quan (Cặp sản phẩm/thị trường), có
đóng góp quan trọng vào sự thành công của DN
Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN
Có 1 tập hợp các ĐTCT trên một thị trường xác định
Cần phải điều chỉnh chiến lược của SBU với các chiến lược củacác SBU khác trong DN
Trang 24Một số tiêu chí quan trọng xác định SBU
khác biệt hóa về công nghệ
DN sản xuất nước giải khát : SBU : Nước cola; SBU : Nước chanh
2 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa theo công dụng
DN dược phẩm : SBU : Thuốc điều trị bệnh cao huyết áp SBU : Thuốc điều trị bệnh cúm
3 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa theo vị thể trong
chuỗi giá trị của ngành
DN sản xuất và kinh doanh giày dép SBU : Sản xuất giày dép
SBU : Các cửa hàng bán lẻ giày dép
4 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa theo nhãn hiệu hay
tiếp thị
DN sản xuất thuốc lá : SBU : Nhãn A; SBU : Nhãn B
5 Khác biệt hóa theo phân loại
khách hàng
DN sản xuất café : SBU : Bán lẻ cho khách hàng cá nhân SBU : Phân phối cho các nhà hàng, khách sạn,…
6 Khác biệt hóa theo phân đoạn
thị trường
DN sản xuất đệm : SBU : S/p giá cao dành cho khách hàng chuộng chất lượng và hình thức, được bán dưới thương hiệu uy tín của DN.
SBU : S/p giá thấp, được bản dưới nhãn hàng riêng.
Trang 25Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
25
1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
1.3 Quá trình phát triển tư duy chiến lược
1.4 Mô hình và các giai đoạn QTCL của DN
1.5 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 261.3.1 Giai đoạn 1: Hoạch định tài chính cơ bản
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
26
Các nhà quản trị lập ra hệ thống ngân sách cho năm sau
Các kế hoạch được xây dựng chủ yếu dựa trên thông tin nội bộcủa công ty, các thông tin về môi trường chủ yếu do bộ phậnbán hàng cung cấp
Ưu điểm: Không mất nhiều thời gian
Trang 271.3.2 Giai đoạn 2: Hoạch định trên cơ sở dự đoán
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
27
Nhà quản trị lập kế hoạch dài hơn (3 - 5 năm)
Thông tin được thu thập từ nguồn nội bộ, dữ liệu bên ngoài vàngoại suy từ các khuynh hướng trong 05 năm tiếp theo
Ưu điểm: tăng tính chủ động và thích nghi với sự thay đổi của
môi trường trong dài hạn
Nhược điểm:
Đòi hỏi khá nhiều thời gian
Có thể xảy ra xung đột giữa các nhà quản trị về ngân sách
Trang 281.3.3 Giai đoạn 3: Hoạch định hướng ra bên ngoài
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
28
Nhà quản trị thấy sự cần thiết của hoạch định CL
Tư duy theo quan điểm CL có thể tăng cường được khả năngthích ứng với sự thay đổi của môi trường và áp lực cạnh tranh
Việc hoạch định được tập trung vào một bộ phận chuyên trách
Kỹ thuật cải tiến để thu thập thông tin và dự đoán khuynhhướng tương lai; phát triển các đơn vị tình báo cạnh tranh
Đánh giá và cập nhật kế hoạch CL 1 lần/ 1 năm
Trang 291.3.4 Giai đoạn 4: Quản trị chiến lược
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
29
Tư duy CL ở tất cả các cấp của tổ chức trong cả năm
Thông tin CL được chuyển qua intranet ra khắp tổ chức
Có sự tham vấn của các nhà tư vấn hoạch định bên trong vàbên ngoài trong quá trình thảo luận CL
CL có thể xuất hiện ở mọi nơi trong tổ chức
Hoạch định là sự tương tác giữa các cấp, nhà quản lý các cấpđều có thể tham gia vào quá trình này
Trang 30Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
30
1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
1.3 Quá trình phát triển tư duy chiến lược
1.4 Mô hình và các giai đoạn QTCL của DN
1.5 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu của HP
Trang 31Lựa chọn các CL
sẽ theo đuổi
Xây dựng mục tiêu hàng năm
Xây dựng các chính sách
Phân bổ nguồn lực
Đo lường
&
đánh giá kết quả
Thông tin phản hồi
chiến lược Đánh giá CL
1.4.1 Mô hình QTCL tổng quát của DN
Trang 321.4.2 Nội dung các giai đoạn QTCL của DN
Trang 33Lựa chọn chiến lược
1.4.2 Nội dung các giai đoạn QTCL của DN
Trang 34Bộ môn Quản trị chiến lược
34
Thực thi chiến lược
Thiết lập các mục tiêu hàng năm Hoạch định các chính sách Phân bổ nguồn lực
Tái cấu trúc tổ chức Phát huy VH và lãnh đạo DN
1.4.2 Nội dung các giai đoạn QTCL của DN
Trang 35Bộ môn Quản trị chiến lược
35
Kiểm tra & Đánh giá chiến lược
Xem xét lại môi trường bên trong
Xem xét lại môi trường bên ngoài
Thiết lập ma trận đánh giá thành công
Đề xuất các hành động điều chỉnh
1.4.2 Nội dung các giai đoạn QTCL của DN
Trang 36Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
36
1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
1.3 Quá trình phát triển tư duy chiến lược
1.4 Mô hình và các giai đoạn QTCL của DN
1.5 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 37 Là môn học cơ sở cho các chuyên ngành đào tạo khác.
Là môn học có mối quan hệ với các môn học kinh tế
cơ sở + kinh tế ngành
Trang 381.5.2 Đối tượng nghiên cứu
Trang 391.5.3 Phương pháp nghiên cứu
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
39
Phương pháp tiếp cận hệ thống logic và lịch sử
Phương pháp tiếp cận thực tiễn các vấn đề lý luận
Phương pháp tư duy kinh tế mới – phương pháp hiệu quả tối đa
Trang 41Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Chương 2: Tầm nhìn chiến lược, Sứ mạng kinh doanh và Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp
41
Trang 42Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
42
2.1 Tầm nhìn chiến lược của DN
2.2 Sứ mạng kinh doanh của DN
2.3 Mục tiêu chiến lược của DN
Trang 43Tạo ra giá trị nền tảng cho sự phát triển bền vững của tổ chức
Chỉ dẫn, định hướng phát triển của DN trong tương lai
Khơi nguồn cảm hứng cho các nhân viên trong DN
Chúng ta sẽ đi đâu,
về đâu? Chúng ta muốn trở thành cái
gì?
Trang 442.1.2 Các giá trị nền tảng của tầm nhìn CL
Giá trị cho KH
Giá trị cho người LĐ
Giá trị cho cổ đông
Giá trị cho các bên liên
Trang 452.1.3 Các yêu cầu của tầm nhìn CL
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
45
Đơn giản, rõ ràng và dễ hiểu
Giữ một khoảng cách đủ xa về thời gian cho phép có những thay đổi lớn nhưng cũng đủ gần để tạo được sự tận tâm và dốc sức của tập thể trong DN
Có khả năng tạo nên sự tập trung nguồn lực trong DN có lưu ý đến qui mô và thời gian
Thường xuyên được kết nối bởi các nhà quản trị cấp cao
Trang 46Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
46
2.1 Tầm nhìn chiến lược của DN
2.2 Sứ mạng kinh doanh của DN
2.3 Mục tiêu chiến lược của DN
Trang 47nghĩa của sự ra đời và tồn tại, thể hiện trách nhiệm xã hội của DN.
Vai trò: Bản tuyên bố sứ mạng KD cho phép
Đảm bảo sự đồng tâm nhất trí về mục đích trong nội bộ của DN
Tạo cơ sở để huy động các nguồn lực của DN
Cung cấp cơ sở/tiêu chuẩn để phân phối các nguồn lực của DN
Hình thành khung cảnh và bầu không khí kinh doanh thuận lợi
Tạo điều kiện để chuyển hóa mục tiêu thành các chiến lược và
biện pháp hành động cụ thể
Trang 482.2.2 Các đặc trưng cơ bản của sứ mạng KD
Trang 492.2.3 Nội dung của bản tuyên bố SMKD
Thị trường : DN cạnh tranh tại đâu?
Công nghệ : Công nghệ có phải là mối quan tâm hàng đầu của DN hay ko ?
Quan tâm đến vấn đề sống còn, phát triển và khả năng sinh lợi : DN có phải
ràng buộc với các mục tiêu kinh tế hay ko ?
Triết lý kinh doanh : Đâu là niềm tin, giá trị và các ưu tiên của DN?
Tự đánh giá về mình : Năng lực đặc biệt hoặc lợi thế cạnh tranh chủ yếu của
DN là gì?
Mối quan tâm đối với hình ảnh cộng đồng: hình ảnh cộng đồng có phải là mối
quan tâm chủ yếu của DN hay không?
Mối quan tâm đối với nhân viên: thái độ của DN đối với nhân viên thế nào?
Trang 50Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
50
2.1 Tầm nhìn chiến lược của DN
2.2 Sứ mạng kinh doanh của DN
2.3 Mục tiêu chiến lược của DN
Trang 512.3.1 Khái niệm và phân loại mục tiêu CL
Mục tiêu nhằm chuyển hóa tầm nhìn và sứ mạng của DN thành các mục tiêu thực hiện cụ thể, có thể đo lường được
Trang 52- Hiệu quả kinh doanh
- Phát triển đội ngũ nhân sự
- Quan hệ với nhân viên
- Khả năng dẫn đầu về công nghệ
- Trách nhiệm xã hội
2.3.1 Khái niệm và phân loại mục tiêu CL (tiếp)
Trang 532.3.2 Các yêu cầu cơ bản của mục tiêu CL
Tính khả thi > < Tính thách thức
Trang 55Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Chương 3.Phân tích môi trường
bên ngoài của doanh nghiệp
55
Trang 56“To assure victory, always carefully survey the field
before battle.”
- Sun Tzu
Trang 57Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
57
3.1 Nhận dạng cấu trúc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp
3.2 Phân tích môi trường vĩ mô của doanh nghiệp
3.3 Phân tích và đánh giá môi trường ngành của doanh nghiệp
3.4 Mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố bên ngoài (EFAS)
Trang 583.1.1 Khái niệm môi trường bên ngoài
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
58
Khái niệm: là một tập phức hợp và liên tục các yếu tố, lực lượng,
điều kiện ràng buộc có ảnh hưởng quyết định đến sự tồn tại, vậnhành và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp trên thị trường
Trang 593.1.2 Cấu trúc môi trường bên ngoài
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
59
Cấu trúc MTBN của DN:
Môi trường xã hội (môi trường vĩ mô): bao gồm các lực lượng
rộng lớn có ảnh hưởng đến các quyết định chiến lược trong dài hạn của doanh nghiệp Ví dụ: kinh tế, chính trị, văn hoá, luật pháp,
Môi trường ngành (môi trường nhiệm vụ): là môi trường của
ngành kinh doanh mà doanh nghiệp đang hoạt động, bao gồm một tập hợp các yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp và đồng thời cũng chịu ảnh hưởng từ phía doanh nghiệp Ví dụ: nhà cung ứng, khách hàng, đối thủ cạnh tranh,
Trang 60Mô hình cấu trúc môi trường bên ngoài của DN
Nhà phân phối
Đối thủ cạnh tranh
Tổ chức tín dụng
Công đoàn
Người cung ứng
Công chúng
Nhóm quan tâm đặc biệt
Trang 61Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
61
3.1 Nhận dạng cấu trúc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp
3.2 Phân tích môi trường vĩ mô của doanh nghiệp
3.3 Phân tích và đánh giá môi trường ngành của doanh nghiệp
3.4 Mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố bên ngoài (EFAS)
Trang 623.2 Phân tích môi trường vĩ mô của DN
Trang 633.2.1 Phân tích nhóm lực lượng kinh tế
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
63
Cán cân thương mại
Đầu tư nước ngoài
Trang 643.2.2 Phân tích nhóm lực lượng chính trị - pháp luật
Trang 653.2.3 Phân tích nhóm lực lượng văn hóa - xã hội
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
65
Các tổ chức xã hội
Các tiêu chuẩn & giá trị
Ngôn ngữ & tôn giáo
Dân số & tỷ lệ phát triển
Cơ cấu lứa tuổi
Tốc độ thành thị hóa
Thực tiễn & hành vi kinh doanh
Trang 663.2.4 Phân tích nhóm lực lượng công nghệ
Trang 67Nội dung
8/3/2020
Bộ môn Quản trị chiến lược
67
3.1 Nhận dạng cấu trúc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp
3.2 Phân tích môi trường vĩ mô của doanh nghiệp
3.3 Phân tích & đánh giá môi trường ngành của doanh nghiệp
3.4 Mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố bên ngoài (EFAS)
Trang 68Nhóm lực lượng công nghệ
•MT ngành nằm ở vị trí trung tâm MT vĩ mô
•MT vĩ mô ảnh hưởng đến DN thông qua ảnh hưởng của nó lên MT ngành
Mối liên hệ giữa môi trường vĩ mô và môi trường ngành