1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Cap so cong cap so nhan

10 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 350,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 - câu 6 - Vận dụng được định nghĩa để tìm dãy số bị chặn trên, bị chặn dưới, bị chặn Câu 7 - Biết xác định công thức số hạng tổng quát của dãy số khi biết công thức truy hồi Câu 8 [r]

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG: DÃY SỐ - CSC - CSN

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

Kiểm tra các kiến thức thuộc chương Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân: về phương

pháp quy nạp toán học; dãy số tăng, giảm, dãy số bị chặn, cấp số cộng, cấp số nhân

2 Về kỹ năng

Ứng dụng các kiến thức thuộc chương Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân: chứng

minh đẳng thức, bất đẳng thức bằng PP quy nạp toán học; tìm số hạng, số hạng tổng quát của dãy; dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn; Giải các bài toán về cấp số cộng; cấp số nhân

3 Về thái độ

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong khi làm bài

Phát triển khả năng sáng tạo khi giải toán

4 Phát triển năng lực

Năng lực phát biểu và tái hiện định nghĩa, kí hiệu, các phép toán và các khái niệm

Năng lực xây dựng một chứng minh

Năng lực tính nhanh, cẩn thận và sử dụng kí hiệu

Năng lực dịch chuyển kí hiệu

Năng lực phân tích bài toán và xác định các phép toán có thể áp dụng

Năng lực tìm cách khái quát hóa bài toán

II MA TRẬN NHẬN THỨC

Tỷ lệ % cho các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng, Vận dụng cao lần lượt là 30%, 30%, 30%, 10%

Chủ đề

Số

Phương

pháp quy

nạp toán

học

1 0.3 0.3 0.3 0.1 3.33 3.33 3.33 1.11 0.67 0.67 0.67 0.22 0.67 0.44

Trang 2

Dãy số 3 0.9 0.9 0.9 0.3 9.99 9.99 9.99 3.33 2.0 2.0 2.0 0.67 2.0 1.34 Cấp số

cộng 2 0.6 0.6 0.6 0.2 6.66 6.66 6.66 2.22 1.33 1.33 1.33 0.44 1.33 0.88 Cấp số

nhân 3 0.9 0.9 0.9 0.3 9.99 9.99 9.99 3.33 2.0 2.0 2.0 0.67 2.0 1.34

Từ bảng trên ta làm tròn số câu cho hợp lí như sau:

Phương pháp

quy nạp toán

học

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

1 KHUNG MA TRẬN

Chủ đề Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

5%

Câu 3

Câu 4 Câu 5

Câu 6 Câu 7 Câu 8 35%7

Trang 3

Cấp số cộng Câu 9 Câu 10

Câu 11

Câu 12 Câu 13

5 25%

Cấp số nhân Câu 14Câu 15 Câu 16Câu 17 Câu 18Câu 19 Câu 20

7 35%

2 CHUẨN KTKN CẦN ĐÁNH GIÁ

*Phương pháp quy nạp toán học

- Nắm vững phương pháp quy nạp toán học (Câu 1)

*Dãy số

- Biết xác định số hạng thứ n trong dãy số khi cho ở dạng liệt kê (Câu 2)

- Biết xác định số hạng thứ n trong dãy số khi cho ở dạng truy hồi, nhận biết được dãy số tăng, dãy số giảm (Câu 3)

- Cho dãy số bằng công thức truy hồi, tìm số hạng thứ n khi cho (Câu 4)

- Biết vận dụng định nghĩa để xét tính tăng giảm của dãy số (Câu 5)

- (câu 6)

- Vận dụng được định nghĩa để tìm dãy số bị chặn trên, bị chặn dưới, bị chặn (Câu 7)

- Biết xác định công thức số hạng tổng quát của dãy số khi biết công thức truy hồi (Câu 8)

*Cấp số cộng

- Xác định được các số hạng của CSC khi biết số hạng đầu và công sai (Câu 9)

- Xác định được 1 yếu tố của CSC khi biết các yếu còn lại u ;d;s ;n1 n  (Câu 10,

câu 11, câu 12)

- Vận dụng tính chất của CSC để giải các bài toán liên quan.(Câu 13)

*Cấp số nhân

- Xác định được các số hạng của CSN khi biết số hạng đầu và công bội (Câu 14)

- Xác định được công thức số hạng tổng quát của CSN khi biết số hạng đầu và công bội (Câu 15)

- Xác định được 1 yếu tố của CSN khi biết các yếu còn lại u ;q;s ;n1 n  (Câu 16,

câu 17, câu 18)

- Vận dụng tính chất của CSN để giải các bài toán liên quan.(Câu 19)

- Biết vận dụng các kiến thức CSN để giải quyết các bài toán thực tế.(Câu 20)

3 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

Trang 4

CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ

Phương pháp

quy nạp toán

học

1 Thông hiểu: Cho mệnh đề Q ( n ) , xác định mệnh đề Q ( k1)

Dãy số

2

Nhận biết: Cho dãy số dạng liệt kê, tìm số hạng thứ n của dãy; biết công thức số hạng tổng quát của dãy tính số hạng thứ k

3

Nhận biết: Biết xác định số hạng thứ n trong dãy số khi cho

ở dạng truy hồi; nhận biết dãy số tăng, dãy số giảm trong 4 dãy số cho ở dạng liệt kê

4 Thông hiểu: Cho dãy số bằng công thức truy hồi, tìm số

hạng thứ n của dãy với 2 n 4

5 Thông hiểu: Cho dãy số dạng công thức tổng quát, xét tính tăng, giảm của dãy số; tính tổng k số hạng của dãy số.

6 Vận dụng: Cho dãy số dạng liệt kê Tìm số hạng tổng quát của dãy.

7 Vận dụng: Tìm dãy số bị chặn trên, bị chặn dưới, bị chặn

8 Vận dụng cao: Cho dãy số  u n biết số hạng đầu, công

thức truy hồi Tìm công thức số hạng tổng quát

Cấp số cộng

9 Nhận biết: Cho cấp số cộng biết u1 và d Tìm 5 số hạng

đầu của CSC

10 Thông hiểu: Cho CSC u n biết u1 và u n Tính d

11 Thông hiểu: Cho CSC  u n biết u1 Tính tổng n số hạng

đầu của CSC

12 Vận dụng: Cho CSC  u n biết u ;s n n Tìm n

13

Vận dụng: Cho cấp số cộng biết 3 số hạng đầu trong đó có 1

số hạng chứa ẩn Tìm giá trị đúng của ẩn; tìm số hạng thứ k của cấp số cộng;

Cấp số nhân 14 Nhận biết: Cho cấp số nhân biết

u1 và q Tìm u n

15 Nhận biết: Nhận biết công thức tính số hạng tổng quát củaCSN

16 Thông hiểu: Cho CSN u n biết 2 trong 3 đại lượng u1, q và

n

u Tính đại lượng còn lại

17 Thông hiểu: Cho CSN  u n biết u1 và q Tính tổng n số

hạng đầu của CSN

18 Vận dụng: Cho CSN  u n biết u ;q;s k n Tìm n, tính giá trị

biểu thức liên quan chứa n

19 Vận dụng: Cho cấp số nhân gồm 3 số hạng trong đó có 1 số

Trang 5

hạng chứa ẩn Tìm giá trị đúng của ẩn.

20 Vận dụng cao: Bài toán thực tế; vận dụng trong các bài toán

hình học, sinh học, vật lý; bài toán có tham số

IV ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA Chủ đề: Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân Câu 1 Cho mệnh đề

n n Q( n ) :"    n  1 "; n*

1 2 3

2  Khi đó mệnh đề

k

Q 1 là :

A Q( k) :"    k   k k 1"; k  *

B

( k ) k Q( k) :"    k  1 2 "; k *

2

Trang 6

C Q( k) :"    k   k 1 k 2"; k  *

2

D

k k Q( k) :"    k  1 "; k *

2

Câu 2 Cho dãy số có số hạng tổng quát u n 2n 5 Tính u2

A u 2 2. B u 2 1. C u 2 3. D u 2 1.

Câu 3 Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số tăng ?

A 1;3;2;6;7. B 1; 2; 3; 4.   C 6; 5; 6; 7.   D 5; 4; 1;6. 

Câu 4 Cho dãy số  u n biết u1 3;u n1 2u n  1 Tính u3

A 1 B 5 C 9 D 24

Câu 5 Cho dãy số  u n với u nn2

Tính T u 1u2 u3

Câu 6 Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số  u n biết 5 số hạng đầu của dãy là

; ; ; ;

0 2 6 12 20

A u nn2  n. B u n 2n. C.u n 2n 2. D u n  n 1.

Câu 7 Trong các dãy số  u n cho dưới đây dãy số nào là dãy số bị chặn ?

A n

n

n

3

2

1 B u nn2 2017. C u n   1 n n2. D n

n

n

2

1

Câu 8 Cho dãy số  u n biết u1  5,u n1  u n2 4 Tính u2017

A u2017  8069. B u2017  8069. C.u2017  2 505 D u2017  2020.

Câu 9 Cho cấp số cộng  u n biết u1 1;d 2 Tính u2

Câu 10 Cho cấp số cộng  u n biết u1 2;d 3 Tính u2017

A 6046 B  4029 C.6049 D.2017

Câu 11 Cho cấp số cộng  u n biết u1 3;u6 7 Tìm công sai d của  u n .

7 3

d 

5 3

d 

Câu 12 Cho cấp số cộng  u n biết u1 2;d 3;S n 260 Tìm n

A n14. B.n,n .

40 13

3 C.n 12 D n13.

Trang 7

Câu 13 Biết 3 số hạng đầu của cấp số cộng là2;x;6 Tìm số hạng thứ 5 của cấp số cộng đó ?

A 14 B 18 C 10 D 2

Câu 14 Cho cấp số nhân  u n biết u15;q1 Tính u3

A 5 B 5 C 3 D 4

Câu 15 Công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân  u n có số hạng đầu u1 , công

bội q là :

A u nu q1 n B u n u q n

 1 1 C.u nu1 n 1q D u n u q n

 1  1

Câu 16 : Công bội q của cấp số nhân  u nu1 1,u3 9 là :

A

q

q

 

3

3 B q 3 C.q 92. D q 4.

Câu 17 Cho cấp số nhân  u n biết u1 5, q2 Tính S10

A S 10 155 B S 10 4 C S 10 55 D S 10 2560

Câu 18 Cho cấp số nhân  u n biết u3 18,q3,S n 1094. Tính n

A n 7 B n 8 C n 1094 D n 10

Câu 19 Dãy số 7x4; 2016 10; x23 với x  theo thứ tự lập thành cấp số nhân.

Tính P x 2  x1

A P 5 B P 13 C P 55 D

P P

 

13

55

Câu 20 Cho tam giác ABC cân tại A, gọi H là trung điểm của BC; biết BC, AH, AB

theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân Tính công bội q của cấp số nhân đó ?

A 1 2 2 1

2  B

1

2 1

2  C 2 2 1  

D 2 2 2 1  

V ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp

Trang 8

Câu 6 Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số  u n biết 5 số hạng đầu của dãy là

; ; ; ;

0 2 6 12 20

A u nn2  n. B u n 2n. C.u n 2n 2. D u n  n 1.

Gợi ý

Cách 1 : thử đáp án

Cách 2 : Dự đoán u nn2  n Sau đó chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học

Câu 7 Trong các dãy số  u n cho dưới đây dãy số nào là dãy số bị chặn ?

A n

n

n

3

2

1 B u nn2 2017. C u n   1 n n2. D n

n

n

2

1

Gợi ý

Đáp án D đúng vì: n

n u

n

1 với n Suy ra dãy số bị chặn dưới

n

u

2

1 2 vì n2  1 2n với n Suy ra n

n u

n

2

1

1 2 với n Do đó dãy số

đã cho bị chặn trên

Đáp án A sai vì: dãy số chỉ bị chặn dưới

Đáp án C sai vì: dãy số không bị chặn trên, không bị chặn dưới

Đáp án B sai vì dãy số không bị chặn dưới

Câu 8 Cho dãy số  u n biết u1  5,u n1  u n2 4 Tính u2017

A u2017  8069. B u2017  8069. C.u2017  2 505 D u2017  2020.

Gợi ý:

Ta có

1

2

3

4

9 4 2 1

13 4 3 1

17 4 4 1  Dự đoán : u n  4n1

Chứng minh : Bằng phương pháp quy nạp toán học ta được u n  4n1

Suy ra u2017  4 2017 1.   8609

Câu 12 Cho cấp số cộng  u n biết u1 2;d 3;S n 260 Tìm n

A n14. B.n,n .

40 13

3 C.n 12 D n13.

Trang 9

Gợi ý

Áp dụng công thức

n

Snu1  1

2 ta có

n n

n

 

2

13

2

3

Câu 13 Biết 3 số hạng đầu của cấp số cộng là2;x;6 Tìm số hạng thứ 5 của cấp số cộng đó ?

A 14 B 18 C 10 D 2

Gợi ý

Áp dụng tính chất các số hạng của cấp số cộng ta có x

 

 2 6 

2 2

Suy ra d u 2  u1  4 u5 u1 4d 2 4 4 14 .

Câu 18 Cho cấp số nhân  u n biết u3 18,q3,S n 1094. Tính n

A n 7 B n 8 C n 1094 D n 10

Gợi ý

Áp dụng công thức u n u q n

 1 1 ta có 18u 1 32  u1 1

Áp dụng công thức:

n n

q

S u

q

1

1

1 ta có

 

 

n

 

Câu 19 Dãy số 7x4; 2016 10; x23 với x  theo thứ tự lập thành cấp số nhân.

Tính P x 2  x1

A P 5 B P 13 C P 55 D

P P

 

13

55

Gợi ý

Áp dụng tính chất các số hạng của cấp số nhân ta có :

x

x

 

4

70

x  nên x 4 nhận ; còn x  48170 (loại)

Tính P x 2  x 1 42  4 1 13 

Trang 10

Câu 20 Cho tam giác ABC cân tại A, gọi H là trung điểm của BC; biết BC, AH, AB

theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân Tính công bội q của cấp số nhân đó ?

A 1 2 2 1

2  B

1

2 1

2  C 2 2 1  

D 2 2 2 1  

Gợi ý

Theo giả thiết : AB=AC ; BC,AH,AB lập thành cấp số nhân cho nên ta có hệ :

cot C

AH

sin B

2 1

Suy ra :

cot C sinC cosC sin C cos C

2

Do C là nhọn cho nên ta chọn sinC  2 2 1 

Cho nên công bội của cấp số nhân là : q  

sinC

2

Ngày đăng: 11/12/2021, 07:22

w