1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập chọn lọc đạo hàm Toán 11

30 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 861,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại hai điểm và x+m tiếp tuyến của đồ thị tại hai điểm đó vuông góc là A.. đồ thị hàm số là A.[r]

Trang 1

Cau 1

Cau 2

Cau 3

CHUONG V: DAO HAM

BAI 1: DINH NGHIA VA Y NGHIA CUA DAO HAM

[1D5-1] Cho ham sé ƒ (x) liên tục tại xạ Đạo hàm của f (x) tại x, 1a

Dinh nghia f"(x,) = lim "¬—

(nếu tổn tại giới hạn)

(nếu tổn tại giới hạn)

Giả sử Ax là số gia của đối số tại xạ

Tacd Ay =f (x) + Ar)—f (x) =(%) + Ax) — x5 = Ax(2x, + Ax)

Taco Ay = f (x) +Ax)—f (%) = x TAY x — x+Aw)

Trang 2

y=(x+l) (x-2)=x -3x+2 >y =3x—3 =y(2)=9

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y= 9(x — 2) +0 <= y=9x-18

[1D5-2] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = x(3— x) tại điểm có hoành độ

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=—3 (x-2) +2<Ằ©y=-3x+8

[1D5-3] Điểm M trên đồ thị hàm số y= xÌ—3+x? —1 mà tiếp tuyến tại đó có hệ số góc k bé

nhất trong tất cả các tiếp tuyến của đô thị thì M, & là

A Mf(L-3),k=-3 B.M(I3),k=-3 C.M(L-3),k=3 D.M(_-I-3).k=-3

Lời giải

Gọi M (xạ; yạ) Ta có y'=3x”—6x

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại M 1a k = y'(x))=3x —6x, =3(x%)-1) -32-3

Vậy k bé nhất băng —3 khi xạ =l, yạ =-3

[1D5-3] Cho ham s6 y= 2%? có đồ thị cắt trục tung tại A(0:-D tiếp tuyến tại A có hệ số

A(0:-1) e(C): y=? x-1 5 2 = 1-1 -]

Ta có y'= -_a=b Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm A là k=y(0)=-a-b=-3

Trang 3

Gọi Ä⁄ (xạ: yạ) là giao điểm của đồ thị (C) với trục hoành thì y„ = x6 —2mx, +m=0 và hệ số

góc của tiếp tuyên với (C ) tai M là:

X—

đồ thị hàm số là

A y=2x—l; y=2x—3.B y=2x—5; y=2x—3

Œ y=2x—l; y=2x—5.D y=2x—l; y=2x+5

Trang 4

Cau 10

Cau 11

Cau 12

Voi x, =1> y, =1> pitt: y=2(x-l)+l©y=2x-1

Voi x, =3> y, =1> pitt: y=2(x-3)+1 y=2x-5

Vậy hai phương trình tiếp tuyến cần tim 1a y=2x-1, y=2x-5S

2

[ID5-3] Cho hàm số y= ——— tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thăng

x+

d:3y—x+6=0 la

A y=—3x—3; y=-3x—]] B y=-3x—3; y=—3x+]]

C y=-3x4+3; y=-3x-11 D y=-3x-3; y=3x-ll

MU x, “"3> Yo ="5 => pttt: y=-3Íx+Ÿ 2 y=-ae-11

[1D5-3] Tim m để tiếp tuyến của đô thị hàm số y =(2m—1) x' — m+Š tại điểm có hoành độ

x=-—l vuông góc với đường thắng đ:2x— y—3=0

Trang 5

[1D5-3] Tiép tuyén ké tu diém (2;3) tới đô thị hàm sô y = xe ï là

A y=-28x+59 ; y=x+I B y=-24x+5l; y=x+]

Œ y=-28x+59 D y=-28x+59; y=—24x+5T

Vậy có một tiếp tuyên thỏa đề bài là: y=-—28x+ 59

[1D5-2] Cho ham s6 y=x° —6x° + 7x+5 (C) Tim trén (C) những điểm có hệ số góc tiếp tuyến tại điểm đó bằng —2?

Trang 6

Loi giai , 1

y=tanx> y= =:

COS” Xx

nr kK 4 9 eh Á rs ah ay: - ae , ` ^ VN 7

Hệ sô góc của tiệp tuyên với đô thị y = tan x tại điêm có hoành độ x= là HH

[1D5-2] Cho duong cong (C ) :y==+x” Phương trình tiếp tuyến của (C ) tai diém M (-I: 1) la

A y=-2x+4+1 B y=2x+1 Œ y=-2x-—] D y=2x-1

[1D5-2] Cho ham số y = 5 Phương trình tiếp tuyến tại A(I;—2) là

A y=-4(x-I)—-2 B y=-5(x-l)+2 C, y=-5(x-l)-2 D y=-3(x-I)-2

Phương trình tiếp tuyên cần tìm: y= -5(x-T) —2@ y=-5x+3

[1D5-1] Cho ham sé y = sự —3x°+7x+2 Phuong trinh tiép tuyến tai A(0;2) là:

A y=7x+2 B y=7x-2 C y=-7x4+2 D y=-7x-2

Lời giải

Ta có: y'=x -6x+7

Hệ số góc tiếp tuyến y(0)=7

Trang 7

Hệ số góc tiếp tuyên : y'(0)=—I

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (P) tại # (0;3) là

[1D5-2] Goi (C) là đồ thị của hàm số y = x' + x Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường

thăng đ:x+5y =0 có phương trình là:

A, y=5x-3 B y=3x—-5 C y=2x-3 D y=x+4

Lời giải

Ta có: y'=4x° +1

Trang 8

[1D5-2] Cho hàm số y =2 = đạo hàm của hàm số tại x=1 là: x—

Lời giải Chọn B

44-x -—x š 5 4

Ta có: y= tox = :

43) (v4—x"}

1 '(0)==

=zy/(0)=2

[1D5-2] Cho hàm số f (x) xác định trên R bởi ƒ(x)=° Gia tri f'(0) bang

Lời giải Chọn D

Trang 9

= ƒ'(x) không xác định tại x= 0

=> f'(0) khong c6 dao ham tai x=0

Cau 25 [1D5-1] Đạo hàm cấp một của hàm số y=(-x} là:

Ta có: y=4(x2+1) (x2+1) =8x(x2+1)}

=> y'(-1)=-64

Cau 27 [1D5-1] Ham sé y= 22+ 66 dao ham Ia:

Trang 10

SQ)

Trang 11

(x") =n.x"” với m là số nguyên duong ;(u+v) =u'+V';

e Tacé6 f'(x) =(ax+b) =ax'+b'=a

[1D5-2] Cho hàm số ƒ (x)xác định trên R bởi ƒ(x)=—23Ÿ +3x Hàm số có đạo hàm f'(x)

băng:

Lời giải

Trang 12

e Sử dụng các công thức đạo hàm: x =]; (ku) =ku'; (x") =n.x"": (u +v) =u'+yv',

Trang 13

Sử dụng công thức đạo hàm hợp: (w")' =nu"'u' va (+ =-—

u

re) af) a chest

=skÍ#-#9)4-JI)-=‡

3 Câu 40 [ID5-2] Hàm số ƒ(x)= Vi Vx | xác định trén D =(0;+c0) Đạo hàm của hàm ƒ (x)là:

A £'()=3[ e-e-e =r] B f'(x)= Mea xx zr}

C f'(x)= Guana io =r] D.f (x)= le -Wr te

Loi giai Chon A

e Sử dụng công thức đạo hàm hợp: (w")' =nu"'u' va (=| = —

Trang 14

2

X

x x'alq—x) =xÍ4— +] 4-x + 4— x2

Trang 15

Câu 4ó [ID5-3| Cho hàm sô y= xe , dao ham cua ham so tai x=1 la:

A y'{)=-4 B y'{)=-3 C y'{)=-2 D y'{)=-5

Lời giải

Chọn D

Ta có: _.= +x =x+3+ 6 => y'=l— x2.” (g-2h => y'(1)=1-6=-5 :

BAI 3: DAO HAM CUA HAM SO LUONG GIAC

Cau 47 [1D5-I] Hàm số y = sin x có đạo hàm là:

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: (sinx)'=cosx

Câu 48 [ID5-I] Hàm số y=cosx có đạo hàm là:

A, y'=sinx B y'=-sinx C y'=-cosx D y'=——

Sinx

Lời giải

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: (cosx)'=—sin x

Cau 49 [ID5-I] Hàm số y = tan x có đạo hàm là:

A, y'=cotx B y'=—— C y'=—_ D y'=1-tan’ x

COS” x sin” x Lời giải

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: (tan x)'=———

Trang 16

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: (cot x)'=-

[1D5-1] Ham sé y= s(+ tan x) có đạo ham 1a:

A y'=l+tanx B y'=(I+tanx) C y'=(I+tan x)(1+ tan’ x) D y'=1+tan’ x

Loi giai

Chon C

e Sử dụng công thức đạo hàm hợp: (u") 1

=nu"'u' và đạo hàm của hàm sô lượng giác

e TaCÓ: y'= 2(1+ tan x).(1+tan x) =(1+ tan x) Ị 5 = = (1+ tan x)(1+ tan? x)

cos’ x

[1D5-3] Hàm số y=sin” x.cosx có đạo hàm là:

A y'=sinx(3cos* x-1) B y'=sinx (3cos* x+1)

C y'=sinx (cos? x +1) D y'=sinx (cos? x-1)

Lời giải

e y'= (sin? x)'.cos x+sin” x.(eos x)'=2cos” xsin x—sin x

= sin x(2cos” x—sin x) = sin x(3cos? x-1)

Trang 17

Câu 55

Cau 56

Cau 57

A y'=2x.cosx—x° sin x B y'=2x.cosx+x' sinx

C y'=2x.sinx—x” cosx D y'=2x.sinx+.x* cosx

Lời giải

° y =(x )'.cosx+x (cos x)'= 2x.c0Sx—x SIN x

[1D5-2] Hàm số y=tanx-—cotx co dao ham là:

* cos* 2x , sin? 2x * cos* 2x , sin? 2x

Lời giải

1 1 sin? x+cos* x 4

cos’x sinx sinxcosx sin2x

[1D5-3] Hàm số y =2vVsin x —2Vcos x c6 dao ham 1a:

Trang 18

sin 37 5 =0

COS 2 COS 2 cos, cos 2

Câu 59 [1D5-3] Hàm số y=^AÍcot2x có đạo hàm là:

) 2Ncot2x sin’ 2x 2J/cot2x cot 2x

Câu 60 [1D5-3] Cho hàm sé y =cos3x.sin2x Tinh r=] bang:

Trang 20

, Ll {-cosx l —€OsxÌ -YSinx cosx

—y ay" >2 = 2 SS = 5

y \ sin’ x sin” x 2 sin” x

Trang 21

© y'=2.(Vx)'.cos x=-E cos(x

Vx Câu 69 [1D5-3] Cho ham s6 y=—*— Tinh "lễ bằng:

A y'| — |=T B y’| — |=—-1 Œ y’| — |=2 D y | -|=-—2

Trang 22

Ta có : dy= /'(x)dv _( ) dx — 4COS 2X.SI1 2X 1 _ sin4x dx

21+ cos’ 2x 2V/1+cos? 2x v1+cos” 2x

[1D5-1] Cho ham sé y=x° —5x+6 Vi phan cia ham sé Ia:

Loi giai Chon A

Trang 23

[1D5-1] Cho hàm số y= “ Vi phan cua ham số là: x—

Ta có dy =(sinx— 3cos x) dx = (cos x+ 3sin x) dx

Trang 24

Cau 78

Cau 79

Cau 80

Cau 81

[1D5-2] Cho ham sé y=sin’ x Vi phân của hàm số là:

A dy=-—sin2xdx B dy =sin2xdx C dy =sinxdx

[ID5-3] Vi phân của hàm số y=

Trang 25

2 2 2

Ta có ủy | = == “ = —X—

x +1 (x +1) (x +1

BAI 5: DAO HAM CAP CAO

Câu 82 [1D5-1] Hamsé y= =5 có đạo hàm cấp hai là:

Tacó y=x”+3x'+3x +1; y=6x +12x° +6x

Trang 26

Câu 85 [1D5-2] Hamsé y = 12+! ¢6 dao ham cấp 5 bằng:

Trang 27

[1D5-2] Cho hàm số y =sinx Chon cau sai

A y'=sin{ x4), B y"=sin(x+z) C yt sin{ x42 D yÉ =sin(2z-— +)

Tacé: a CÓ: y=2x-1+—— y=2x + =) '=2 ‘Toy ; y’ =——_ do»)

[1D5-2] Ham sé y= F(x) =c0s{ 20-4) Phương trinh f“ (x)=-8 c6 nghiém xe 0.8 |

Trang 28

[1D5-2] Cho hàm số y =sin2x Chọn khăng định đúng

A 4y—y =0 B 4y+y =0 Œ y= y tan2x D y°=(y} =4

Lời giải

Ta có: y’=2cos2x; y”=—4sin2x >4y+y"=0

[1D5-2] Cho ham s6 y= f (x)= —+ X6t hai ménh a:

COS X COS X COS X

Trang 29

Vi: f' (x) =3sin’xcosy+2x ; f"(x)=6sinxcos*x—3sin’x+2 > r5] =-1

[1D5-2] Cho hàm số ƒ(x)= 5(x+1)ˆ+4(x+1) Tập nghiệm của phương trình f"(x)=01a

[1D5-2] Cho ham s6 y=(ax+b) v6i a, b là tham só Khi đó :

A y"(1)=0 B y2(1)=10a+b C y" (I)=Sa D y") (1) =10a

Lời giải

Trang 30

Vì: y'=5a(ax+b) ; y"=20a?(ax+b) ; y"=60a°(ax+b) ; yf)=120a'(ax+b):

y?) =120a° ; y) =0 = ye) =() Do do yi (1) =0

Câu 102 [1D5-2] Cho hàm số v= sin? 2x Tinh y H băng:

Vi: y= 2sin2x(2cos2x) =2sin4x; y” =8cos4x ; y”=-—32sin4x;

yÉ) =—128cos4x => y H = 643.

Ngày đăng: 10/12/2021, 20:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số là - Bài tập chọn lọc đạo hàm Toán 11
th ị hàm số là (Trang 3)
Đồ thị hàm số  x 2 2 mx m - Bài tập chọn lọc đạo hàm Toán 11
th ị hàm số x 2 2 mx m (Trang 3)
Câu 20.   [1D5-2] Đồ thị  ( ) C  của hàm số  3 1 - Bài tập chọn lọc đạo hàm Toán 11
u 20. [1D5-2] Đồ thị ( ) C của hàm số 3 1 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w