1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

50 bài tập trắc nghiệm Ôn tập chương 5 Đạo hàm Toán 11 có đáp án chi tiết

11 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang | 11 Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi nhữ[r]

Trang 1

50 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 5: ĐẠO HÀM

TOÁN 11 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x sinx, x0; 2 song song với đường thẳng

2

x

y là:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

  cos

fxx

Do tiếp tuyến song song với

2

x

1 2

2

x

3

x0; 2 ; 5

Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến

Câu 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

3 cos ) (xx

4

x  

   song song với đường thẳng  1

2

1 

A

12 2

12 2

6 2

2

3 6

2 

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

  sin

fx   x

Tiếp tuyến song song với 1 

1 2

1 2

fx

2

x

2 6

, 5

2 6

k

  



Vì 0;

4

x  

6

2 12

x

Câu 3 Số gia của hàm số yx22 tại điểm x0 2 ứng với số gia  x 1 bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

 0   0 2 1  2 5

Trang 2

Câu 4 Số gia của hàm số yx21 tại điểm x0 2 ứng với số gia  x 0,1 bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

 0   0 2 0,1  2 0, 41

Câu 5 Đạo hàm của hàm số 3 2

yxx  bằng biểu thức nào sau đây?

A 6x28x3 B 6x28x3 C 2(3x24 )x D 2(3x28 )x

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

y  xxxx

Câu 6 Cho hàm số f x( )x3x2 3x Giá trị f ( 1) bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Câu 7 Cho hàm số ( ) 9 3 2

2

g xxx Đạo hàm của hàm số g x  dương trong trường hợp nào?

A x3 B x6 C x3 D x 3

Hướng dẫn giải:

2

Chọn đáp án A

Câu 8 Cho hàm số f x( )x33x23 Đạo hàm của hàm số f x  dương trong trường hợp nào?

Hướng dẫn giải:

2

x

x

Chọn đáp án B

Câu 9 Cho hàm số ( ) 4 5 6

5

f xx  Số nghiệm của phương trình f x( )4 là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải:

Trang 3

Ta có 4 5 4

5

1

x

x

Chọn đáp án C

Câu 10 Cho hàm số ( ) 2 3 1

3

f xx  Số nghiệm của phương trình f x( ) 2 là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải:

3

2

f x   x   Phương trình vô nghiệm

Chọn đáp án A

Câu 11 Cho hàm số f x( )x42x Phương trình ( ) 2f x  có bao nhiêu nghiệm?

Hướng dẫn giải:

Suy ra f x( ) 2 x3  1 x 1

Chọn đáp án B

Câu 12 Cho hai hàm số f x( )x25; ( ) 9 3 2

2

g xxx Giá trị của x là bao nhiêu để f x( )g x( )?

5

9

Hướng dẫn giải:

Ta có  

   

Chọn đáp án C

Câu 13 Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng 2(3x1)?

A 2x32x B 3x22x5 C 3x2 x 5 D (3 x 1) 2

Hướng dẫn giải:

Ta có  2 

3x 2x5 6x2

Chọn đáp án B

Câu 14 Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng 3(2x1)?

A 3(2 1)2

2 xB 3x2x C 3 (x x1) D 2x33x

Hướng dẫn giải:

3x x1  3x 3x 6x3

Chọn đáp án C

Câu 15 Cho hàm số 3 2

f xxxx Để ( ) 0f x  thì x có giá trị thuộc tập hợp nào?

Trang 4

A 3; 2 B 3;2 C 6; 4 D 4;6

Hướng dẫn giải:

f x  xxx  xx Suy ra

3

x

x

Chọn đáp án A

Câu 16 Cho hàm số f x( )x32x27x5 Để ( ) 0f x  thì x có giá trị thuộc tập hợp nào?

A 7; 1

3

 

7 1;

3

 

7

; 1 3

 

7 1;

3

  

 

Hướng dẫn giải:

f x  xxx  xx Suy ra 2

1

3

x

x

  

Chọn đáp án D

Câu 17 Cho hàm số 3 2

f xxxx Để ( ) 0f x  thì x có giá trị thuộc tập hợp nào?

A 7; 1

3

 

7 1;

3

 

7

; 1 3

 

7

; 1 3

 

 

Hướng dẫn giải:

Suy ra ( ) 0 3 2 4 7 0 7 1

3

Chọn đáp án A

Câu 18 Cho hàm số ( ) 1 3 2 2 2 8 1

3

f xxxx Để ( ) 0f x  thì x có giá trị thuộc tập hợp nào?

A  2 2 B  2 2 C  2; 2 D

Hướng dẫn giải:

3

2 2

x

 

Chọn đáp án A

Câu 19 Đạo hàm của hàm số 5 2

x

   bằng biểu thức nào sau đây?

A 10x4 22

x

x

x

x

Hướng dẫn giải:

Trang 5

Chọn đáp án A

Câu 20 Đạo hàm của hàm số 5 4

x

   tại x 1 bằng số nào sau đây?

Hướng dẫn giải:

 

4

2 2

1

Chọn đáp án B

Câu 21 Cho f x( )5x2; g x( )2(8xx2) Bất phương trình f(x)g x( ) có nghiệm là?

A 8

7

7

7

7

x 

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Ta có: f x 10x; g x 16 4 x Khi đó (x) ( ) 10 16 4 x x 8

7

Câu 22 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị yx32x2 x 1 tại điểm có hoành độ x0  1 là:

A y8x3 B y8x7 C y8x8 D y8x11

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Tọa độ tiếp điểm: x0   1 y0  5 Tiếp điểm M 1; 5

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

y xx y   Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0  1 có phương trình: y8x   1 5 y 8x3

Câu 23 Tiếp tuyến với đồ thị yx3x21 tại điểm có hoành độ x0 1 có phương trình là:

A yx B y2x C y2x1 D y x 2

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Tọa độ tiếp điểm: x0  1 y0 1 Tiếp điểm M 1;1

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

y xxy  Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 1 có phương trình: yx   1 1 y x

Câu 24 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị y2x33x22 tại điểm có hoành độ x0 2 là:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

y xxy 

Câu 25 Tiếp tuyến với đồ thị yx3x2 tại điểm có hoành độ x0 2 có phương trình là:

A y16x20 B y16x56 C y20x14 D y20x24

Hướng dẫn giải:

Trang 6

Chọn đáp án A

Tọa độ tiếp điểm: x0   2 y0  12 Tiếp điểm M 2; 12

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

y xxy   Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 2 có phương trình: y16x212 y 16x20

Câu 26 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy2x33x25 tại điểm có hoành độ 2 là:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

y xxy  

Câu 27 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm sốyx4 x3 2x21 tại điểm có hoành độ 1 là:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

Hệ số góc của tiếp tuyến: 3 2  

y xxxy  

Câu 28 Tiếp tuyến với đồ thị hàm sốyx3x21 tại điểm có hoành độ x0  1 có hệ số góc bằng:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

y xxy  

Câu 29 Cho hàm số 4 2

f xxx  Với giá trị nào của x thì f x( ) dương?

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Ta có :   3

fxxx Khi đó   3

fx   xx  x

Câu 30 Cho hàm số f x( )x3x2 x 5 Với giá trị nào của x thì f x( ) âm?

A 1 1

3

x

3 x

3 x

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

Ta có :   2

3

Câu 31 Cho hàm số ( ) 1 3

3

f xmxx Với giá trị nào của m thì x 1 là nghiệm của bất phương trình ( ) 2

f x  ?

A m3 B m3 C m3 D m1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Ta có   2

fx  m x

Trang 7

x  là nghiệm của bất phương trình f x( )2  f 1      2 m 1 2 m 3.

Câu 32 Cho hàm số f x( )2mx mx 3 Với giá trị nào của m thì x1 là nghiệm của bất phương trình ( ) 1

f x  ?

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

fxmmx

1

x là nghiệm của bất phương trình f x( ) 1  f 1       1 m 1 m 1

Câu 33 Cho hàm số ( ) 2 3 2

2

f xxx Đạo hàm của hàm số f x  nhận giá trị dương khi xthuộc tập hợp nào dưới đây?

A ;2

3

 

2

; 3

 

8

; 3

 

3

; 2

 

 

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Ta có f x  2 3x.

3

Câu 34 Cho hàm số

2 2

1 ( )

1

x

f x

x

 Đạo hàm của hàm số f x  nhận giá trị âm khi x thuộc tập hợp nào dưới đây?

A ; 0 B 0; C   ;1 1;  D 1;1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Ta có  

 2 2

4 1

x

x

Khi đó, f x  0 4x  0 x 0.

Câu 35 Cho hàm số ( ) 1 3 3 2 2 18 2

3

f xxxx Để (x) 0f  thì x có giá trị thuộc tập hợp nào dưới đây?

A 3 2; B 3 2; C D

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

2

Câu 36 Cho hàm số ( ) 1 3 1 2 6 5

f xxxx Để f(x)0 thì x có giá trị thuộc tập hợp nào dưới đây?

Trang 8

A   ; 3 2; B 3; 2 C 2;3 D   ; 4 3;

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

fx  x      x x

Câu 37 Cho hàm số ( ) 1 3 1 2 12 1

f xxxx Để f(x)0 thì x có giá trị thuộc tập hợp nào dưới đây?

A   ; 3 4; B 3; 4 C 4;3 D   ; 4 3;

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

2

f  x  x      x 

Câu 38 Cho hàm số f x( ) 2x3x2 Để (x) 0f  thì x có giá trị thuộc tập hợp nào dưới đây?

A ;1

3

 

1 0;

3

1 2

;

3 3

1

; 3

 

 

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

2 0

2 2 3

3

x

x

x

  



Câu 39 Đạo hàm của hàm số 2

f xxx bằng biểu thức nào sau đây?

A

2

1

2 x 5x B 2

5

x

x

5

x

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

( )

f x

Câu 40 Đạo hàm của hàm số 2

( ) 2 3

f x   x bằng biểu thức nào sau đây?

A

2

1

2 2 3xB

2 2

6

2 2 3

x x

3

2 3

x x

3

2 3

x x

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

( )

f x

Câu 41 Đạo hàm của hàm số ( ) (f x  x 2)(x3) bằng biểu thức nào sau đây?

A 2x5 B 2x7 C 2x1 D 2x5

Trang 9

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

f xxx    x f xx

Câu 42 Đạo hàm của hàm số ( ) 2 3

2 1

x

f x

x

 bằng biểu thức nào sau đây?

A

12

2x 1

8

2x 1

4

2x 1

4

2x1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

x

Câu 43 Đạo hàm của hàm số ( ) 4

x

f x

x

 bằng biểu thức nào sau đây?

A

7

2x 1

7

9

2x 1

9

2x1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

x

Câu 44 Đạo hàm của hàm số ( ) 4

2 5

x

f x

x

 bằng biểu thức nào sau đây?

A

18

2 5x

13

2 5x

3

2 5xD  2

22

2 5x

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

x

Câu 45 Đạo hàm của hàm số ( ) 2 3

2 1

x

f x

x

 bằng biểu thức nào sau đây?

A

7

2x 1

4

2x 1

8

2x1 D  2

1

2x1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

x

Câu 46 Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương với mọi giá trị thuộc tập xác định của hàm số đó?

A 3 2

5 1

x y

x

x y x

2

2 1

x y x

 

2 1

x y x

 

Trang 10

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Ta có  

0

5

y

Câu 47 Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn âm với mọi giá trị thuộc tập xác định của hàm số đó?

1

x y

x

 

2 1

x y x

1

x y x

1

x y x

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Ta có    

y

Câu 48 Nếu f(x) x2 2x3thì f ''(x)

A

2

1

x

x

1

1

x

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

2

1

x

 

Câu 49 Nếu

1 3

2 ) (

x

x x

A

 2

5

x x

7

3x 1

7

3x 1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

 2

x

Câu 50 Nếu

x x x

f( ) 2cos1thì f' x

A

x

x x

x

xsin1 2

x x

xcos1 sin1

x

1 sin

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

Trang 11

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 26/04/2021, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w