1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BBKT toan dien giao vien

4 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế rõ ràng, đầy đủ, hợp lý chuỗi hoạt động học 20 điểm của học sinh, phù hợp với mục tiêu, nội dung dạy học.. Thực hiện sinh động việc chuyển giao nhiệm vụ học tập; tổ chức nội dun[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT QUỲNH PHỤ

TRƯỜNG THCS AN LỄ

Số: /QĐ - TrTHCS AL

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

QUYẾT ĐỊNH

Về việc kiểm tra toàn diện hoạt động sư phạm của giáo viên

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS AN LỄ

- Căn cứ Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học được ban hành kèm theo thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/03/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo;

- Căn cứ thông tư 43/2006/TT- GDĐT ngày 20/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục

và Đào tạo;

- Căn cứ vào kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 20 - 20 của trường THCS An Lễ;

- Theo đề nghị của bộ phận chuyên môn nhà trường;

QUYẾT ĐỊNH Điều 1 Tiến hành kiểm tra toàn diện đối với giáo viên

thuộc tổ Khoa học

- Thời gian kiểm tra: Từ ngày đến hết ngày

- Nội dung kiểm tra: Dự giờ 2 tiết dạy trên lớp, kiểm tra toàn bộ hổ sơ, việc thực

hiện về quy chế chuyên môn và các công tác khác được giao (theo thông tư 43/2006/TT-GDĐT ngày 20/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Điều 2 Giao cho Ban kiểm tra nội bộ của Trường THCS An Lễ tổ chức thực hiện

các công việc kiểm tra, đánh giá

Điều 3 Các bộ phận có liên quan và giáo viên được kiểm tra chịu trách nhiệm thi

hành quyết định này Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Nơi nhận

- Như điều 3 (thực hiện)

- Lưu VT, CM.

HIỆU TRƯỞNG

Trang 2

PHÒNG GD - ĐT QUỲNH PHỤ

TRƯỜNG THCS AN LỄ

Số: /BBKT-TrTHCSAL

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

An Lễ, ngày tháng năm 20

BIÊN BẢN KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG SƯ PHẠM CỦA GIÁO VIÊN - Họ, tên GV: Năm sinh: Năm vào ngành:

- Trình độ chuyên môn: Tổ: Khoa học

- Môn giảng dạy: ; Xếp loại lần KT gần nhất:

- Họ tên kiểm tra viên: Chức vụ:

Phần A : KẾT QUẢ KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG I/ KIỂM TRA TRÌNH ĐỘ, NGHIỆP VỤ SƯ PHAM ( Có Phiếu dự giờ kèm theo). Ưu điểm:

Khuyết điểm

Xếp loại:

2./ KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN QUY CHẾ CHUYÊN MÔN

Thực hiện

chương trình 1 -Thực hiện đúng phân phối chương trình

Giáo án 2

- Soạn đủ số lượng ( 1 giáo án/1 giờ dạy)

- Thể hiện rõ các bước lên lớp; các hoạt động của thày và trò

- XD đủ kiến thức và kỹ năng cơ bản, có liên hệ thực tế

Chấm chữa

bài kiểm tra 3

- Đủ số lượng theo quy định Có đáp án

- Đề kiểm tra phù hợp với yêu cầu chương trình Sát đối tượng

- Chấm bài chính xác theo biểu điểm

- Chữa bài đầy đủ Có đánh giá

Hồ sơ

chuyên môn 4

- Đủ hồ sơ chuyên môn theo quy định

- Nội dung đầy đủ, chất lượng Thực hành

thí nghiệm 5 - Khai thác tốt Đ D hiện có và tự làm- Sử dụng hiệu quả thiết bị theo quy định

Tham gia các

hoạt động

chuyên môn

6 - Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn đầy đủ

- Hoạt động chuyên môn nhiệt tình Công tác bồi

dưỡng và tự

bồi dưỡng

7 -Tham gia bồi dưỡng và tự bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ

Thực hiện

quy định về

DTHT

8

- Việc đăng ký dạy thêm, nơi cấp giấy phép

-Thực hiện tốt các yêu cầu về dạy thêm học thêm

Xếp loại chung về thực hiện quy chế chuyên môn

LƯU Ý : Loại Tốt: 1,2,3 đạt Tốt, còn lại Khá trở lên; Khá: 1,2,3 đạt Khá, còn lại đạt YC trở lên Đạt YC: 1,2,3 đạt YC, còn lại có thể chưa đạt YC; Chưa Đạt YC: Một trong các ND 1,2,3 chưa đạt YC

Trang 3

3/ KIỂM TRA KẾT QUẢ GIẢNG DẠY:

1 Kết quả học tập của học sinh

TS bài

kiểm tra

Đạt giỏi Đạt khá Đạt trung binh Không đạt Nhận xét về làm bàicủa HS

số bài Tỷ lệ số bài Tỷ lệ số bài Tỷ lệ số bài Tỷ lệ

2 Kết quả giảng dạy trước thời gian thanh tra:

Tỷ lệ HS lên lớp

năm học trước

Tỷ lệ HSTN

Kết quả

HS giỏi

Kết quả học tập của HS đạt TB trở lên

từ đầu năm đến t gian kiểm tra (% số HS)

Việc sử dụng đồ dùng thí nghiệm theo quy định (%)

3 Nhận xét,xếp loại về kết quả giảng dạy ( Nhận xét ưu khuyết điểm)

4/ VIỆC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHÁC ( Do hiệu trưởng đánh giá, xếp loại )

Phần B : ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI CHUNG VÀ KIẾN NGHỊ.

Ưu điểm:

Khuyết điểm

Xếp loại……….

Nội dung tư vấn.( Những kinh nghiệm cần phổ biến)

Nội dung thúc đẩy( Những biện pháp cần khắc phục)

LƯU Ý: Giáo viên được xếp ở loại nào thì tiêu chuẩn 1 và 2 phải đạt ở loại đó trở lên, các tiêu chuẩn

khác có thể dưới 1 bậc

GV ĐƯỢC KT

(chữ ký, họ tên)

KIỂM TRA VIÊN

(chữ ký, họ tên)

ĐẠI DIỆN NHÀ TRƯỜNG

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Trang 4

Uông Minh Thành

PHÒNG GD-ĐT QUỲNH PHỤ

TRƯỜNG THCS AN LỄ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU ĐÁNH GIÁ BÀI DẠY, CHỦ ĐỀ DẠY HỌC

Họ và tên GV: Trường THCSAn Lễ

Năm sinh: Năm vào ngành: CM đào tạo:

Ngày dạy: / /20 ; Dạy môn: .Lớp: Tiết:

Bài dạy/chủ đề:

Nội dung Tiêu chí Đánh giá Tốt 9-10 Khá 7-8 T.B 5-6 Yếu 3-4 Kém 0-2 1 Kế hoạch và tài liệu dạy học (20 điểm) 1.1 Xác định đầy đủ, hợp lý mục tiêu, nội dung, phương pháp và các thiết bị dạy học 1.2 Thiết kế rõ ràng, đầy đủ, hợp lý chuỗi hoạt động học của học sinh, phù hợp với mục tiêu, nội dung dạy học 2 Giáo viên tổ chức hoạt động học (40 điểm) 2.1 Thực hiện sinh động việc chuyển giao nhiệm vụ học tập; tổ chức nội dung chuỗi hoạt động học đầy đủ, đúng kế hoạch 2.2 Vận dụng hiệu quả, sinh động các phương pháp, kĩ thuật dạy học tích cực, xử lý linh hoạt các tình huống sư phạm 2.3 Các kiến thức tổng hợp, kết luận được nêu lên chính xác, đầy đủ 2.4 Thực hiện hợp lý, hiệu quả việc lồng ghép các thông tin, kiến thức thực tiễn, tích hợp 3 Học sinh thực hiện hoạt động học (40 điểm) 3.1 Học sinh tích cực, chủ động, hợp tác cùng nhau và cùng giáo viên trong thực hiện các hoạt động học tập 3.2 Các đối tượng học sinh đều tham gia vào các hoạt động học, phù hợp với trình độ bản thân 3.3 Mức độ đúng đắn, chính xác, phù hợp của các kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh 3.4 Học sinh vận dụng được các kiến thức, kĩ năng, thái độ vào các luyện tập, tình huống cụ thể, thực tiễn cuộc sống Tổng điểm (Đ): ………Đánh giá chung: …… ………

(Loại Giỏi: Đ≥85, điểm mỗi tiêu chí (ĐTC)≥7; Loại Khá: Đ≥65, ĐTC≥6 và không đạt loại giỏi; Loại Trung bình: Đ≥50, ĐTC≥4 và không đạt loại khá, giỏi; Chưa đạt yêu cầu: các trường hợp còn lại) NHẬN XÉT CÁC ƯU KHUYẾT ĐIỂM CHÍNH

NGƯỜI DẠY

(Ký và ghi rõ họ tên)

GIÁM KHẢO 1

(Ký và ghi rõ họ tên)

GIÁM KHẢO 2

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ngày đăng: 10/12/2021, 18:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w