Hàm số và Đại lượng tỉ Tọa độ của điểm đồ thị lệ thuận, tỉ lệ trong mặt phẳng nghịch tọa độ.. Đường Hai đường thẳng vuông thẳng song góc.[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT Đức Hòa ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
I TRẮC NGHIỆM (2đ): Chọn đáp án đúng
Câu 1: y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a 3 Công thức nào sau đây là đúng :
A)
x
y
3
B)
3 y x
C) 3.x y D) 3.y x
Câu 2: Kết quả của phép tính:
3 3
1 3 3
bằng:
A) 1 B)
1
3 C) 9 D) 3
Câu 3: Kết quả của phép tính:
:
bằng:
A)
2
1
2
B)
3 1 2
C)
4 1 2
D)
1 2
Câu 4: Cho 7 4
và x – y = 12 thì giá trị của x và y là:
A) x = 19, y = 5 B) x = 18, y = 7 C) x = 28, y = 16 D) x = 21, y = 12
Câu 5: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:
A) Không có điểm chung B) Chỉ có một điểm chung
C) Có hai điểm chung D) Vuông góc với nhau
Câu 6: Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song Khi đó số cặp góc đồng vị
bằng nhau được tạo thành là:
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là chưa đúng?
Nếu hai đường thẳng a, b vuông góc với nhau tại O thì suy ra:
A) a và b cắt nhau B) Mỗi đường thẳng là phân giác của một góc bẹt C) a là đường trung trực của b D) a và b tạo thành hai cặp góc vuông đối đỉnh
Câu 8: Cho hình vẽ:
Biết a//b, số đo B1là:
II TỰ LUẬN (8đ):
Câu 1 (1đ): Thực hiện phép tính:
A 46 0
a
Trang 2a)
11
24 -
5
41 +
13
24 + 0,5 -
36
1
4
7
5 - 7
1
4:
5 7
Câu 2 (1đ): a, Tìm x biết
4 5 x 20 b, x 1 9 7
Câu 2 (2đ): : Cho hàm số yf x 2x
a) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b) Hai điểm A (1; 2) có thuộc đồ thị của hàm số trên không?
Câu 4 (1đ): Cho 2
a
= 5
b
= 7
c
Tìm giá trị của biểu thức A = 2
a b c
a b c
Câu 3 (1,5đ): ) Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của AB Trên tia đối của tia MC
lấy điểm N sao cho: MC = MN Chứng minh rằng:
a)AMN = BMC b) AN // BC c) NAC = CBN
-HẾT -ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM BÀI THI HỌC KÌ II – TOÁN 7
I TRẮC NGHIỆM (4đ):
II TỰ LUẬN (6đ):
Câu 1
a)
11
24 -
5
41 +
13
24 + 0,5 -
36 41
11 13 5 36
0,5
24 24 41 41
1 ( 1) 0,5
0,5
0,25 0,25
1
Trang 3b) 2
1
4
7
5 - 7
1
4:
5 7
9 7 29 7
4 5 4 5
9 29 7
.
4 4 5
7 5.
5
= - 7
0,25
0,25
Câu 2 a) Ta có:
2
yf x x
Thay x = 1, y = 2 vào hàm số đã cho ta được:
2 = - 2 1
2 = -2 (vô lí)
Vậy điểm A(1; 2) không thuộc đồ thị hàm số
yf x x
0,25 0,25
2
b) Cho x = 1 => y = -2
Vậy điểm M(1; -2) thuộc đồ t hị hàm số y = -2x 0,25
0,75 (thiếu x,
y, O, tên
đồ thị trừ
0,25đ)
Câu 3
a) Xét ADB và ADC, ta có:
AB = AC
BAD CAD (AD là tia phân giác góc A)
AD: cạnh chung
ADB = ADC (c.g.c)
0,25
0,25 0,25 0,25
2
b) Xét ADH (H 900)và ADK (K 900),ta có:
HAD KAD
0,25 0,25
Trang 4AD: cạnh chung
ADH = ADK (cạnh huyền – góc nhọn) Suy ra: DH = DK (hai cạnh tương ứng)
0,25 0,25
Câu 4
Ta có: 2
a
= 5
b
= 7
c
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2
a
= 5
b
= 7
2 5 7 2 5.2 7
a b c a b c
Hay
2
a b c a b c
=> (a – b + c).5 = (a + 2b – c).4 Hay
4
a b c
a b c
0,25 0,25 0,25 0,25
1
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 7 Cấ
p độ
Chủ đề
1 Các phép
toán trên tập
hợp số
Thực hiện phép tính
Lũy thừa của một
số hữu tỉ căn bậc hai
Tìm x bằng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
=> tìm tỉ số
Câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1a,b 1 10
%
3,4,5 0,75 7,5%
7 0,25 2,5%
4 1 10%
7 câu 3đ 30%
0,25
Trang 52 Hàm số và
đồ thị
Đại lượng tỉ
lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Tọa độ của điểm trong mặt phẳng tọa độ
Điểm thuộc đồ thị
Vẽ đồ thị hs y = ax
Vận dụng công thức tỉ lệ nghịch để tìm x
Tính f(x)
Câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1,2 0,5 5%
6 0,25 2,5
2a,b 2 20%
8,9,10 0,75 7,5%
8 câu 3,5đ 35%
3 Đường
thẳng vuông
góc Đường
thẳng song
song
Hai đường thẳng song song
Câu
Số điểm
Tỉ lệ %
11 0,25 2,5%
1 câu 0,25 2,5%
4 Tam giác Định lí tổng
ba góc Hai tam giác bằng nhau
Tính góc khi biết
số đo 2 góc Tính chất hai tam giác bằng nhau
Chứng minh tam giác bằng nhau =>
cạnh tương ứng bằng nhau
Câu
Số điểm
Tỉ lệ %
12 0,25 2,5%
3a 1
10%
13,14,15,16
1 10%
3b 1 10%
7 câu 3,25đ 32,5%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 1 10%
3 2 20%
8 2 20%
2 2 20%
4 1 10%
1 1 10%
1 1 10%
23 câu 10đ 100%