c Chứng minh rằng với mọi giá trị m, đồ thị m cắt đường phân giác của góc phần tư thứ nhất tại hai điểm phân biệt có độ dài không đổi.. PHẦN II: HÌNH HỌC..[r]
Trang 11 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
)
x x
a y
2 2
)
x
b y
1
c y
x x
2 Cho hai hàm số
;
x
x x
có tập xác định lần lượt là D D1; 2 a) Tìm D D1; 2
b) Xác định tập hợp D1D D2; 1D2
3 Cho hàm số
2
4 5
f x
x
a) xác định a biết f 1 3
b) Xác định a sao cho hàm số đã cho là hàm số lẻ?.
4 Xác định m sao cho hàm số
2 2 2
1
f x
xác định trên
5 Tìm tập giá trị của hàm số y x 2 2 x
6 Giải các phương trình sau:
6.1 2x x 2x2 4 ; 6.2 x2 4x 5 2x ; 6.3 x14 3x22x 3 0
;
6.4
3
5x 1 1 x ; 6.5
x x
; 6.6 2 x 3 x3 ;
6.7
2
3
x
x x
; 6.8 3x 2 5 3 x 3x2 5x2 ; 6.9 x 5 2 x4 3 x 4 2 6.10 x3 4x2 5x x 2 0
; 6.11 2 x 2 3 x 1 x2 x 2 6 ; 6.12 1 4 x x 3
6.13 3x2 6x2 x1 2 0 ; 6.14
1
3
x x x
; 6.15
6.16 4x2 5x 2 x1 1 ; 6.17 9x14 4x4x26x3
7 Giải các hệ phương trình sau:
7.1 2 5 7
x y x y
x y
1 2
5
3 1
1
x y
x y
; 7.3
1
3
x y
x y
y x
x y
x y
x y
7.5
0
x y x y
x y x y
x y
x x y
x x y
ÔN TẬP TOÁN 10 – HỌC KÌ 1
PHẦN I: ĐẠI SỐ
Trang 28 Xác định m sao cho phương trình x2 2mx2m1 0 có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thoả mãn
x x x x x x
9 Cho phương trình 2 x2 2x2 m x22 , 1x (m là tham số).
a) Giải phương trình (1) với m = 1.
b) Xác định tất cả các giá trị thực của m sao cho phương trình (1) có nghiệm.
10 Cho phương trình x2 2m1x2m22m 3 0 (m là tham số)
a) Xác định tất cả các giá trị thực của m sao cho phương trình có hai nghiệm x x1; 2
b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A3x2 2x x1 23x1 2x x2 1
11 Cho phương trình x2 3x m 2x1
a) Giải phương trình với m 1
b) Xác định tất cả các giá trị thực của m sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt.
12 Xác định tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x m 2x3m1 có nghiệm duy nhất
13 Cho hệ phương trình
2 2
1
mx y m m
x my m
Xác định m sao cho hệ phương trình có nghiệm x y; thoả mãn x2y2 đạt giá trị nhỏ nhất
14 Cho hệ phương trình
x my m
a) Giải hệ phương trình (1) với m = 2.
b) Xác định tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hệ phương trình (1) có nghiệm duy nhất
x y; thoả mãn x 2y 2
15 Giải và biện luận hệ phương trình
2
2
mx y m m
16 Cho hệ phương trình
2 2
x my m m
mx y m m
a) Giải hệ phương trình với m = 1.
b) Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức A2x my m 2 3m2 mx2y m 2 m 2
17 Cho hàm số y x 2 2x 3, có đồ thị là (P).
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
b) Dựa vào đồ thị (P), tìm m sao cho phương trình x2 x m x1 có nghiệm
18 Cho hàm số yx23 ,x có đồ thị là (P).
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
b) Lập phương trình đường thẳng đi qua đỉnh của (P), cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
5 2
Trang 319 Cho Parabol (P): y x 2a 2x b a b ,( , là tham số) Xác định a, b biết (P) cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng 3 và nhận đường thẳng x 1 làm trục đối xứng
20 Cho hàm số 2
3 2 khi 1
2 khi 1
y
a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) Dựa vào đồ thị hàm số hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2; 2
21 Cho hàm số yx22x3 có đồ thị là (P).
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
b) Dựa vào đồ thị (P), tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
x x m
có ba nghiệm phân biệt
22 Cho các hàm số y x 23x2;yx2
a) Vẽ đồ thị các hàm số đã cho trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Dựa vào đồ thị, xác định tất cả các giá trị của x thoả mãn điều kiện x23x 2 2 x
23 Cho hàm số y2x2m1x1;(m là tham số)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho với m = 4
b) Xác định tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng ;1
24 Cho hàm số y x 2 3x2, có đò thị là (P).
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) Lập phương trình đường thẳng đi qua đỉnh của (P) và cắt trục tung trục hoành lần lượt tại hai điểm A, B sao cho OB 3OA.
25 Cho hàm số yx24x 3, có đồ thị là (P).
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) Giả sử d là đường thẳng đi qua A0; 3 và có hệ số góc k Xác định k sao cho d cắt (P) tại hai điểm phân biệt E, F sao cho OEF vuông tại O (O là gốc toạ độ).
26 Cho hàm số yx22a1x b . Xác định a, b biết đồ thị hàm số là một Parabol có đỉnh là
điểm
3 1
;
2 4
I
Vẽ đồ thị hàm số với giá trị a, b tương ứng.
27 Xác định tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số ym2 5m3x 2m1 song song với đồ thị hàm số y x1
28 Cho hàm số y x 22m1x m 21 có đồ thị là P m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (P) với
1 2
m
b) Dựa vào đồ thị (P), tìm a để phương trình x22x2a1 0 có nghiệm thuộc đoạn 2; 2
c) Chứng minh rằng với mọi giá trị m, đồ thị P mcắt đường phân giác của góc phần tư thứ nhất tại hai điểm phân biệt có độ dài không đổi
PHẦN II: HÌNH HỌC
Trang 41 Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho 2AI3BI 2AB 0.
a) Tìm số thực k sao cho IB k AB
b) Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta luôn có 5MI 2MA 3MB2AB0.
2 Cho tam giác đều ABC cạnh 3a, (a > 0) Lấy các điểm M, N, P lần lượt nằm trên các cạnh BC,
CA, AB sao cho BM = a, CN = 2a, AP = x (0 < x < 3a).
a) Biểu diễn các véc tơ AM PN,
theo hai véc tơ AB AC;
b) Tìm x để AM PN
3 Cho tam giác ABC có
3
a
a) Tính AB AC. 2BC
b) Xác định vị trí của điểm M thoả mãn MA MB MC 3BC.
4 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R Chứng minh rằng nếu
AB CD R và tâm O thuộc miền trong của tứ giác thì ACBD
5 Cho hình bình hành ABCD Gọi I, M là các điểm thoả mãn 2IA AB 0;IC3MI 0
Chứng minh rằng:
a)
BM AD BI
b) Ba điểm B, M, D thẳng hàng.
6 Cho tam giác ABC Lấy các điểm M, N sao cho 2MA3MB0; 2NA 3NC0.
Gọi G là trọng
tâm tam giác
a) Xác định x, y để AG x AM y AN.
b) Gọi E là điểm thuộc BC sao cho
3 2
BC BE
Hỏi ba điểm M, N, E có thẳng hàng không? Vì
sao?
7 Cho lục giác đều ABCDEF Tìm tập hợp các điểm M sao cho MA MD ME MB MC MF
nhỏ nhất
8 Cho tam giác ABC Gọi M, N, P là các điểm thoả mãn
MB CM NA MC PA AB
a) Biểu diễn MP theo hai véc tơ AB AC, .
b) Biểu diễn NP
theo hai véc tơ AB AC, .
c) Chứng minh rằng ba điểm M, N, P thẳng hàng.
9 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Gọi G1 là điểm đối xứng với B qua G.
a) Chứng minh rằng 1
AG AC AB
b) Xác định điểm M thoả mãn 1
1
6
MG AC AB
10 Chứng minh rằng hai hình bình hành ABCD, A B C D1 1 1 1 có cùng trọng tâm thì
AA BB CC DD
Trang 511 Cho hình thang cân ABCD có CD = 2AB = 2a, DAB 1200, AH vuông góc với CD tại H Tính
AH CD AD
và AC BH. .
12 Cho tam giác ABC M là điểm thoả mãn 2MA MB 0
, G là trọng tâm tam giác ACM.
a) Chứng minh rằng 3GA2GB4GC0.
b) Gọi I là điểm thoả mãn IA k IB
Hãy biểu diễn GI
theo các véc tơ GA GB,
Tìm k để ba điểm
C, I, G thẳng hàng.
13 Cho hình thoi ABCD cạnh a, (a > 0) ADC 1200
a) Tính độ dài véc tơ uAB AD .
b) Tính AD BD.
14.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A0;1 , B1;3 , C 2; 2
a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông cân Tính diện tích tam giác ABC
Xác định toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
b) Đặt u2AB AC 3BC
Tính u
c) Tìm toạ độ điểm M trên trục hoành thoả mãn MA2MB MC
bé nhất
15 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A1; 2 , B2;3 , C0; 2
a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác Tìm toạ độ trọng tâm của tam giác đó b) Xác định toạ độ điểm D là hình chiếu vuông góc của A trên BC Tính diện tích tam giác ABC c) Xác định toạ độ điểm E trên trục tung sao cho ba điểm A, B, E thẳng hàng.
16 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A2; 2 , B6;1
a) Tìm toạ độ điểm C trên trục hoành sao cho tam giác ABC cân tại C.
b) Xác định toạ độ điểm M trên AB sao cho 4MAAB 41.
17 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A1;1 , B3; 1 , trực tâm H1;0
a) Xác định toạ độ đỉnh C.
b) Tính HA CB 2AB
18 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A0;1 , B1; 2 , C2;0
a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC b) Xác định toạ độ của điểm M trên trục hoành sao cho MA MB
bé nhất
c) Cho a2i3j Biểu diễn véc tơ a qua hai véc tơ AB AC,
19 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có 1; 2 , trọng tâm
2 1
;
3 3
G
, C trên trục hoành, B trên trục tung.
a) Xác định toạ độ B và C.
b) Tính OA OB OC .
Trang 620 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A4;1 Gọi
;
I
là trung điểm của đoạn thẳng
AB, H 1;3 là hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng BC.
a) Xác định toạ độ các điểm B, C biết tam giác ABC cân đỉnh A.
b) Biểu diễn véc tơ IH theo hai véc tơ AB AC, .
21 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A2; 3 , B1; 2
a) Với u 3i 3 j Hãy chứng tỏ hai véc tơ AB u,
cùng phương Tính
AB k u
b) Xác định toạ độ điểm M trên trục hoành sao cho MA MB đạt giá trị lớn nhất
22 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A2; 1 , B0; 2 , C1;3
a) Xác định toạ độ điểm F trên trục tung sao cho AF2BF 22
b) Chứng minh ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác Tìm toạ độ điểm D trên trục hoành sao cho tứ giác ABCD là hình thang có hai đáy là AB và CD.
23 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các véc tơ a mi 2 ,j b i m1 , j c2i 3j
Xác định
giá trị của m sao cho a2b
vuông góc với c