1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Tuyển tập đề thi HKII môn Toán 11 – Tự luận

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 366,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1. 4) Tính góc giữa các đường thẳng AI và OB.. Phần tự chọn.[r]

Trang 1

Đề số 2

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung cho cả hai ban.

Bài 1 Tìm các giới hạn sau:

1) x

x

lim

  

  

 2) xlim ( 2x3 5x 1)

 

3) x

x x

5

2 11 lim

5

x

3 2 0

1 1 lim

 

Bài 2

1) Cho hàm số f(x) =

 

 

Xác định m để hàm số liên tục trên R

2) Chứng minh rằng phương trình: (1 m x2) 5 3x1 0 luôn có nghiệm với mọi m.

Bài 3

1) Tìm đạo hàm của các hàm số:

a)

x x y

x

2 2

2 2

1

b) y 1 2 tan x

2) Cho hàm số y x 4 x2 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):3

a) Tại điểm có tung độ bằng 3

b) Vuông góc với d: x2y 3 0

Bài 4 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a, I là trung điểm BC

1) Chứng minh rằng: (OAI)  (ABC)

2) Chứng minh rằng: BC  (AOI)

3) Tính góc giữa AB và mặt phẳng (AOI)

4) Tính góc giữa các đường thẳng AI và OB

II Phần tự chọn

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 5a Tính

n

Bài 6a Cho ysin 2x 2 cosx Giải phương trình y/= 0

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b Cho y 2x x 2 Chứng minh rằng: y y3 //  1 0

Bài 6b Cho f( x ) =

x

x3

64 60 ( )   3 16

Giải phương trình f x( ) 0

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 2

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1:

1)

x

2

1 3

2)

3) x

x x

5

2 11

lim

5

Ta có:

x

x

x x

x

5

2 11

5

2

1 1

 

Bài 2:

1)  Khi x 1 ta có

x

x

3

2 1

1

 f(x) liên tục x 1 

 Khi x = 1, ta có:

(1) 2 1

lim ( ) lim( 1) 3

  f(x) liên tục tại x = 1  f x f x m m

1

Vậy: f(x) liên tục trên R khi m = 1.

2) Xét hàm số f x( ) (1  m x2) 5 3x   f(x) liên tục trên R.1

Ta có: f( 1) m2 1 0,m f; (0) 1 0,mf(0) (1) 0,f  m

 Phương trình có ít nhất một nghiệm c (0;1) , m

Bài 3:

1) a)

x

x

2

1 tan

1 2 tan '

1 2tan

2) (C): y x 4 x2  y3  4x3 2x

a) Với

x

x

1

 



 Với x 0 k y (0) 0  PTTT y: 3

Trang 3

 Với x 1 k y ( 1)  2 PTTT y: 2(x1) 3  y2x1

 Với x 1 k y (1) 2  PTTT y: 2(x1) 3  y2x1

b) d: x2y 3 0 có hệ số góc k d

1 2



 Tiếp tuyến có hệ số góc k 2 Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm Ta có: y x( ) 20   x4 30 2x0   x2 0  ( y1 0  )3

 PTTT: y2(x 1) 3  y2x 1

Bài 4:

A

B

C O

I

K

1)  OA  OB, OA  OC  OA  BC (1)

 OBC cân tại O, I là trung điểm của BC  OI  BC (2)

Từ (1) và (2)  BC  (OAI)  (ABC)  (OAI)

2) Từ câu 1)  BC  (OAI)

3)  BC  (OAI)  AB AOI,( )  BAI

BC a

 ABC đều 

 ABI vuông tại I 

BAI AIBAI

AB

0 3

2

 AB AOI,( ) 300 4) Gọi K là trung điểm của OC  IK // OB  AI OB, AI IK, AIK

 AOK vuông tại O 

a

AK2 OA2 OK2 5 2

4

a

AI2 6 2

4

a

IK2 2

4

 AIK vuông tại K 

AIK IK

AI

1 cos

6

Bài 5a:

=

n

2

1 1 ( 1) 1 ( 1)

2

Bài 6a: ysin 2x 2 cosxy2 cos2x2sinx

Trang 4

PT y' 0  2 cos2x2sinx 0 2sin2x sinx1 0

x x

sin 1

1 sin

2



2 2 2 6

6

Bài 5b:

x

Bài 6b:

x

x3

64 60 ( )   3 16

f x

x4 x2

192 60

PT

x

x

0



=====================

Ngày đăng: 06/02/2021, 11:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w