1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phương trình vi phân cấp 1

44 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Vi Phân Cấp 1
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 505,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiệm bất kỳ nhận được từ nghiệm tổng quát khicho hằng số c một giá trị cụ thể được gọi là nghiệm riêng.. Nghiệm của phương trình vi phân cấp 1 nhưngnghiệm này không nhận được từ nghiệm

Trang 1

Chương 4: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1

1.Định nghĩa:

Phương trình vi phân cấp 1 tổng quát có dạng

F(x, y, y’) = 0 hay y’ = f(x,y)

Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân cấp 1

là hàm y=φ(x,c)

Ở đây: x là biến độc lập, y(x) là hàm chưa biết và

y’(x) là đạo hàm của nó

Trang 2

Nghiệm bất kỳ nhận được từ nghiệm tổng quát khi

cho hằng số c một giá trị cụ thể được gọi là

nghiệm riêng

Nghiệm của phương trình vi phân cấp 1 nhưngnghiệm này không nhận được từ nghiệm tổng quátcho dù c lấy bất kỳ giá trị nào được gọi là nghiệm

kỳ dị

Trang 3

VD: Xét phương trình vi phân cấp 1

Ta có:

) 1 :

(

y ĐK

dx y

dy

(*)

c x

y c

x y

dy

arcsin

Trang 4

Đây là nghiệm tổng quátTrường hợp: y= 1 thỏa phương trình (*) nên cũng

là nghiệm của phương trình vi phân này nhưngchúng không nhận được từ nghiệm tổng quát nên

là nghiệm kỳ dị

2 Bài toán Cauchy

Bài toán Cauchy là bài toán tìm nghiệm củaphương trình vi phân cấp 1 y’=f(x,y) thỏa điềukiện ban đầu y(x ) = y

)

y

Trang 5

dx y

dy

0 ,

ln ln

x

dx y

dy

0 ,

. x c c

y

VD: Xét bài toán Cauchy

Ta có:

thỏa y(1) = 2

Từ điều kiện đầu y(1)=2 ta giải được c=2

Vậy nghiệm của bài toán thỏa điều kiện đầu y(1)=2

y=2.x

Trang 6

3 Các loại phương trình vi phân cấp 1

y g

dx x

Trang 7

c y

x 2 2 2

là nghiệm của phương trình

c

y x

2 2

2 2

c ydy

Trang 8

c Một số phương trình vi phân cấp 1 có thể đưa vềdạng tách biến

Phương trình dạng: y’=f(y)

dx y

f

dy

) (

•Nếu f(y) = 0 có nghiệm y=b thì y=b lànghiệm riêng của phương trình

•Nếu f(y) ≠ 0 thì phương trình trên đưa về dạng tách biến:

Trang 9

y y

2

1 '

2

1 )

2

1 (

y

VD: Tìm nghiệm của phương trình

thỏa điều kiện

y

y dx

dy y

2

1 '

) 1 :

(

y ĐK

dx

dy y

y

dx

dy y

y

2

1

Ta có:

Trang 10

1 )

2

1 (

Từ điều kiện đầu

Vậy nghiệm của bài toán là

Trường hợp: không thỏa điều kiện đầu

c x

Trang 11

0 )

(

) ( )

(

(

(

) ( )

(

) (

g

y

g dx

x f

x f

Trang 12

của phương trình.

0 )

(

2 x f

0 )

(

1 y g

Nếu

riêng của phương trình

tại x=a thì x=a là 1 nghiệm

Nếu tại y=b thì y=b là 1 nghiệm

0 )

1 ( )

1 ( y 2 dx y x 2 dy x

0 )

1 ).(

1

VD1: Tìm nghiệm của phương trình

Trang 13

) 1

).(

1

0 1

dy y

y dx

x x

c

dy y

y dx

x

x

2 2

1 1

ta được phương trình tách biến:

chia 2 vế phương trình cho

c y

2

1 )

2 2

) 1

).(

1

Trang 14

dx y

dy

0 )

1

.( y

x

) 1

dy y

y

c x

y y

y

ln 1

c

dx x

dy y

1

2

Trang 15

) (

y

c by

ax z

' ' a by z

) ( ' a bf z z

Trang 16

y x

y ' 2

2 '

z

dx z

dz

2

c x

ln

Trang 17

Đây là nghiệm nhận được từ nghiệm tổng quát ứngvới

x

e c y

2

2 2

.e x c

2 2

x

e c

Trang 18

) (

'

x

y f

y

' '

u

y x

y u

f

xu ' ( )

Thay y’ vào phương trình đầu ta sẽ được:

Trang 19

'

x

y e

y y x

' '

u

y x

y u

1 '

1

xu u

VD1: Tìm nghiệm của phương trình:

du u

1

(đây là phương trình tách biến)

Trang 20

c x

e

x

y u

c x

e x

ln )

1 ln(

x

dx e

du

u

1

Trang 21

0 )

2 (x y dx xdy

) 0 :

( 2

x

y dx

dy

' '

u

y x

y u

VD2: Tìm nghiệm của phương trình

Đặt

u xu

) 0 1

du

Thay y’ vào phương trình ta được

Trang 22

c x

1

ln

thỏa mãn phương

Trang 23

) ( )

( ' P x y Q x y

0 )

( x

0 )

( x

Q

) ( )

( ' P x y Q x y

Trang 24

] ).

(

) (

c dx

e x

Q e

x x

x y

y ' cos sin cos

b Cách giải:

VD1: Tìm nghiệm của phương trình

] ).

e x

Q e

Áp dụng công thức nghiệm :

Nghiệm tổng quát của phương trìnhtuyến tính cấp 1 (*) có dạng:

Trang 25

]

cos sin

sin

c dx

e x x

e

] )

1 (sin

[ sin

sin

c x

e e

x

e c x

]

cos sin

cos

c dx

e x x

e

Trang 26

VD2: Tìm nghiệm của phương trình

x

y x

y

cos

1

tg '

Áp dụng công thức nghiệm

] ).

(

) (

c dx

e x

Q e

]

cos

1

tg

c dx

e x

e

] cos

1

cos

1 [

x x

x y

Trang 27

sau đó sẽ đưa phương trình đầu về dạng phươngtrình tuyến tính cấp 1 với hàm cần tìm là

c tgx

x

1 , 0

; ).

( )

( ' P x y Q x y y

3.4 Phương trình Bernouli

1

y z

Trang 28

x y

x

y

2 2

1 '

2

' 2 '

2 1

y y z

y y

z

2 2

1 '

.

x

y y

VD1: Giải phương trình

Nhân 2 vế phương trình đầu với 2y ta được:

(đây là PT tuyến tính cấp 1)Đặt

] [

) (

1 2

1

c dx

e x e

x z

dx x

dx x

Đây là phương trình Bernouli với α =-1

2

1

x z

Trang 29

1 [

)

x

x x

x z

) 2

(

2 2

c

x x y

0 )

1 ln

2 (

xy

2

ln 2

x

x x

y y

VD2: Giải phương trình

) 0 :

(

1

1 1

y

ĐK y

y y

x

Đây là phương trình Bernouli với α =2

Đặt

Trang 30

y y

ln 2 1

x

Nhân 2 vế phương trình đầu với ta được:

(đây là phương trình tuyến tính cấp 1)

2

' '

y y z

Trang 31

] 2

ln 2 [ )

x x

x x

x z

Trường hợp thỏa mãn phương trình đầu

tiên ta nhận được nghiệm này

] ln

2 [

x z

Trang 32

nó là các hàm liên tục trên miền D và thỏa mãnđiều kiện

0 )

, ( )

, ( x y dx Q x y dy P

) , ( ),

, (x y Q x y P

D y

x x

Q y

P

) , (

;

) , (x y

U dU P ( x , y ) dx Q ( x , y ) dy

3.5 Phương trình vi phân toàn phần

Ở đây: cùng các đạo hàm riêng của

Khi đó: thỏa

a) Dạng:

dy y

x Q dx

y x P y

U

,

nên

Trang 33

) (

) ,

( )

,

U

P x

U

) , ( )

( ' )

) , (

( P x y dx c y Q x y y

Q y

U

) (

' y

) ,

( x y U

, ( )

, ( )

, ( x y P x y dx Q x y dy dU

c y

Trang 34

0 )

3 (

) 1

1

x

Q y

P

VD1: Giải phương trình vi phân:

phân toàn phần

dy y

x Q dx

y x P dU

y x

U ( , ) : ( , ) ( , )

) 2 ( 2

) 1 (

3

1

y x

Q y

U

y x

P x

U

Do đó:

Trang 35

) ( )

1 (

) ,

) ,

(

2

y c x

xy

x y

x U

3 )

( ' y x y 2c

x y

U

3 )

3 3

2

) ,

U

Vậy:

Trang 36

) ,

( x y c U

2 1

3 2

3 3

y x

c y

x xy

y x

3 3

2

3 2

Nghiệm của bài toán là:

0 )

( )

P

VD2: Giải phương trình vi phân

Vì nên đây là PT vi phân tòan phần

Trang 37

dy y

x Q dx

y x P dU

y x

U ( , ) : ( , ) ( , )

) 2 (

) 1 (

1

x e

Q y

U

y x

P x

U

y

Do đó :

) (

) 1 (

) ,

U

)

( 2

) ,

(

2

y c x

xy

x y

x U

y

e x

y c

x y

U

) (

'

Từ (1)

Trang 38

) (

) (

2 1

2

c e

x xy

Trang 39

không là phương trình vi phân toàn phần nhưng

có hàm

0 )

, ( )

, ( x y dx Q x y dy P

) ,

( x y H

) ,

( x y H

0 )

, ( )

, ( )

, ( )

, ( x y P x y dx H x y Q x y dy

H

) ,

( x y H

là phương trình vi phân toàn phần

được gọi là thừa số tích phân

Trang 40

Nói chung không có phương pháp tổng quát đểtìm thừa số tích phân Ta chỉ xét 2 trường hợp đơngiản nhất:

Q

x

Q y

H y

y H

y x

Trang 41

0 2

sin )

sin (x2 2 y dx x ydy

y x

sin 2

P

VD1: Giải phương trình vi phân

Ta có:

x Q

x

Q y

(

x

e x

H

dy x

Do đó thừa số tích phân là

Trang 42

0 2

sin

1 )

sin (

1

2

2 2

x

dx y

x x

c x

y x

2 sin

là phương trình vi phân toàn phần

Giải phương trình này ta được nghiệm tổng quát là:

0 )

sin (

) 1 cos

y

x x

y dx

x y

VD2: Giải phương trình vi phân

Trang 43

x

y x

x

y y

1 cos

Q

; cos

2 P

y P

x

Q y

P

1

y

e x

H

dy

) (

sin (

1 )

1 cos

(

dy y

x x

y y

dx x

y y

Trang 44

c y

x x

y sin

là phương trình vi phân toàn phần

Giải phương trình này ta được nghiệm tổng quát là:



Ngày đăng: 09/12/2021, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w