Tìm vị trí của N trên AB sao cho diện tích của tứ giác AEFC là 3a 2... Nội dung cần đạt..[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT HƯƠNG SƠN
TRƯỜNG THCS TT TÂY SƠN
ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG
Năm học: 2017 - 2018
Đề thi môn: Toán 9 Thời gian làm bài: 120' (không kể thời gian giao
đề)
Bài 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức:
P
a Rút gọn P
b Tính P khi x 3 2 2
c Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
Bài 2: (4,0 điểm)
Giai các phương trình
a) x210x27 6 x x 4
b) x212 5 3 x x25
Bài 3: (4,0 điểm)
a Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn: y22xy 3x 2 0
b Cho x1; y0, chứng minh:
3
3
Bài 4 : (6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a N là điểm tùy ý thuộc cạnh AB Gọi E là giao điểm của CN và DA Vẽ tia Cx vuông góc với CE và cắt AB tại F Lấy M là trung điểm của EF.
a) Chứng minh: CM vuông góc với EF
b) Chứng minh: NB.DE = a 2 và B, D, M thẳng hàng.
Tìm vị trí của N trên AB sao cho diện tích của tứ giác AEFC là 3a 2
Bài 5: (2,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn: a b c 3 Chứng minh rằng:
3
thi chính th c
Trang 2HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN CHẤM
Bài 1: (4,0 đ)
Câ
u
Nội dung cần đạt
a
2đ
P
b
1đ
2
1 2
x P
x
c
1đ
ĐK: x0;x1:
1
P
Học sinh lập luận để tìm ra x 4hoặc x 9
Bài 2: (4,0đ)
1
(2,0đ)
ĐK: 4 x 6:
2 10 27 ( 5) 2 2 2
VT x x x , dấu “=” xẩy ra x 5
VP x x x x VP , dấu “=” xẩy ra
5
VT VP x (TMĐK), Vậy nghiệm của phương trình: x 5 2
(2,0đ) Để phương trình có nghiệm thì :
3
x x x x
Trang 3Dễ dàng chứng minh được 2 2
3 0,
3
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}
Bài 3: (4,0đ)
Nội dung
Câua
2,0đ
Câub
(2,0đ
y xy x x xy y x x x y x x (*)
VT của (*) là số chính phương; VP của (*) là tích của 2 số nguyên liên tiếp
nên phải có 1 số bằng 0
Vậy có 2 cặp số nguyên ( ; ) ( 1;1)x y hoặc ( ; ) ( 2; 2)x y
1; 0
( 1)
x
Áp dụng BĐT Côsi cho 3 số dương:
3
(x 1) (x 1) (x 1) x 1
3
3
y y y y
Từ (1); (2); (3):
3
3
6
Bài 4: : (6,0đ)
a(2,0đ)
Trang 4F E
C
B A
D
N
Ta có:
∠ECD =∠BCF (cùng phụ với ∠ECB )
Chứng minh được: EDC = FBC (cạnh góc vuông – góc nhọn)
CE = CF
ECF cân tại C
Mà CM là đường trung tuyến nên CM EF
b
(2,0đ)
Vì EDC = FBC ED = FB
NCF vuông tại C Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
BC 2 = NB.BF a 2 = NB.DE (đpcm)
*CEF vuông tại C có CM là đường trung tuyến nên
EF 2
CM
AEF vuông tại A có AM là đường trung tuyến nên
EF 2
AM
CM = AM M thuộc đường trung trực của AC.
Vì ABCD là hình vuông nên B, D thuộc đường trung trực của AC
B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của AC (đpcm).
c(2,0đ)
SACFE = SACF + SAEF = 1AF AE CB
1
(AB BF) AE AD 2
1
(a x).DE 2
1
(a x)x 2
SACFE = 3.SABCD
1 (a x)x 3a 6a ax x 0 2
Trang 5(2a x)(3a x) 0
Do x > 0; a > 0 3a + x > 0 2a x 0 x = 2a
A là trung điểm của DE AE = a
Vì AE //BC nên AN AE 1
N là trung điểm của AB.
Vậy với N là trung điểm của AB thì SACFE = 3.SABCD
Bài 5
(2 đ)
1
1
a b
Tương tự ta có:
1
1
b c
1
1
c a
Cộng vế theo vế (1), (2) và (3) ta được:
3
2
2
a b c ab bc ca
abbcca a b c
3