1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI TOAN 6 HKI

7 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 42,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TNKQ TL TNKQ Thực hiện được mộtVận dụng Biết đượcsố phépcác quy tắc các thuậttính đơntìm BC, Chủ đề 1: ngữ về tậpgiản, cácBCNN, Ôn tập và hợp, phầnphép tínhphân tích Tính tổng bổ túc về [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ

KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 20…-20…

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Chủ đề 1:

Ôn tập và

bổ túc về

số tự nhiên

Biết được

các thuật

ngữ về tập

hợp, phần

tử của tập

hợp, sử

dụng các

kí hiệu.

Thực hiện được một

số phép tính đơn giản, các phép tính

về lũy thừa các số tự nhiên Xác định được

số nguyên tố.

Vận dụng các quy tắc tìm BC, BCNN, phân tích một số ra thừa số nguyên tố

để làm bài tập.

Tính tổng

Chủ đề 2:

Số Nguyên

Hiểu và thực hiện được các phép tính

nguyên.

Chủ đề 3:

Đoạn

thẳng

Nhận biết được trung điểm của đoạn thẳng

Vẽ được hình minh họa: Điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng, tia, đoạn thẳng Vận dụng được đẳng thức

AM + MB

= AB để giải bài toán.

Trang 2

Số câu hỏi 0

TS điểm

Trang 3

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6

(Theo ma trận)

Thời gian : 90 phút

A Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

I/ Mức độ nhận biết

Chủ đề 1: Biết được các thuật ngữ, các kí hiệu về tập hợp, số phần tử của tập hợp

Câu 1: Cho A 8;15;21 Trong các cách viết sau, cách viết nào Đúng ?

A.15A B. 

8; 21 A C.21 A D. 8 A

II/ Mức độ thông hiểu

Chủ đề 1: Thực hiện được một số phép tính đơn giản, các phép tính về lũy thừa các số tự nhiên Xác định được số nguyên tố.

Câu 2: Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?

A.35 B.96 C.210 D.450

Câu 3: Kết quả 117:113 bằng:

A.111 B.114 C.1110 D.110

Câu 5 Cặp số nguyên tố cùng nhau

A 7 và 21 B 8 và 12 C 7 và 9 D 5 và 10

Chủ đề 2: Hiểu và thực hiên được các phép tính về số nguyên

Câu 4: Kết quả (-19) + 11bằng:

A.30 B.-30 C.8 D.-8

Chủ đề 3 Hiểu được điểm thuộc đường thẳng, trung điểm của đoạn thẳng Câu 6: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

A.MA=MB B. 2

AB

AMMB

C AM+MB=AB D.Đáp án khác

B Phần tự luận (7 điểm)

I/ Mức độ nhận biết

II/ Mức độ thông hiểu

Chủ đề 1: Hiểu và vận dụng được quy tắc thứ tự thực hiên được các phép tính

về số tự nhiên

Bài 1: Thực hiện tính (1,25 đ)

a) 31 – ( 5.42 – 2.33) c) [ 120 – (36 : 22 + 11) ] : 52

Bài 2: Tìm x biết (0,5 đ)

a) 9(4x – 3) = 911 : 99

Chủ đề 2: Hiểu và vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để thực hiện các phép tinh

Bài 1: Thực hiện tính (0,5 đ)

b) (–19) + 23 + (–31)

Bài 2: Tìm x biết (0,5 đ)

b) 2x – 7= (–4)+ 21

II/ Mức độ vận dụng

Vận dụng thấp:

Chủ đề 1: Vận dụng các quy tắc tìm BC, BCNN, các tính chất chia hết một tổng, phân tích một số ra thừa số nguyên tố để thực hiện các phép tính.

Trang 4

Bài 3: (1,75 đ)

Số học sinh của khoi 6 khi xếp thành 7 hàng , 9 hàng, 12 hàng đều vừa đủ Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 400 đến 600

Chủ đề 3 : Vận dụng được đẳng thức AM+MB=AB

Bài 4: (1,75 đ)

Cho đoạn thẳng AB = 8cm.Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3m

a) Tính độ dài MB

b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?

Vận dụng cao:

Chủ đề 1: Tính tổng

Bài 5: Tính tổng (0,75 đ)

S= 4+6+8+…+1996+1998

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian : 90 phút

A Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau

Câu

1

Câu

2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 1: Cho A 8;15;21 Trong các cách viết sau, cách viết nào Đúng ?

A.15A B. 

8;21 A C.21 A D. 8 A

Câu 2: Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?

A.35 B.96 C.210 D.450

Câu 3: Kết quả 117:113 bằng:

A.111 B.114 C.1110 D.110

Câu 4: Kết quả (-19) + 11bằng:

A.30 B.-30 C.8 D.-8

Câu 5 Cặp số nguyên tố cùng nhau

A 7 và 21 B 8 và 12 C 7 và 9 D 5 và 10

Câu 6: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

A.MA=MB B. 2

AB

AMMB

C AM +MB=AB D.Đáp án khác

B Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: Thực hiện tính (1,75 đ)

a) 31 – ( 5.42 – 2.33) b) (–19) + 23 + (–31) c) [ 120 – (36 : 22 + 11) ] : 52

Bài 2: Tìm x biết (1 đ)

a) 9(4x – 3) = 911 : 99 b) 3x – 7= (–4)+ 21

Bài 3: (1,75 đ)

Số học sinh của một trường khi xếp thành 7hàng , 9hàng, 12hàng đều vừa đủ Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600

Bài 4: (1,75 đ)

Cho đoạn thẳng AB = 8 cm.Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM =3

a) Tính độ dài MB

b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?

Bài 5: Tính tổng (0,75 đ)

S= 4+6+8+…+1996+1998

Trang 6

ĐÁP ÁN TOÁN 6 HỌC KÌ I

A.Trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

B Tự luận

Bài 1: (1,75 điểm)

a) 31 – ( 5.42 – 2.33)

= 31 – ( 5.16 – 2.27)

= 31 – ( 80 – 54)

= 31 – 26

= 5 (0,5đ)

c) [ 120 – (36 : 22 + 11) ] : 52

= [120 – (36 : 4 + 11)] : 25

= [120 – (9 + 11)] : 25

= [120– 20] : 25

= 100 : 25 = 4 (0,75đ)

b) (– 19) + 23 + (– 31) =  

( 19) ( 31)     23

= (– 50) + 23

= –27 (0,5đ)

( hoặc tính từ trái sang phải)

Bài 2:(Mỗi câu 0,5 điểm)

a) 9(4x – 3) = 911 : 99

9(4x – 3) = 92

9(4x – 3) = 81

4x – 3 = 81: 9

4x – 3 = 9

4x = 9 + 3

4x = 12

x = 12 : 4

x = 3

Vậy x = 3

b) 3x – 7 = (–4) + 21 3x – 7 = 17

3x = 17 + 7 3x = 24

x = 24: 3

x = 8 Vậy x = 8

Bài 3:

Gọi số học sinh của trường đó là a 500 600 a   (0,25đ)

Vì a  7 ; a 9 ; a 12 => a BC(7,9,12) (0,25đ)

Có 7 = 7, 9 = 32, 12 =22.3 => BCNN(7,9,12)=22.32.7= 252 (0,5đ)

=> BC(7,9,12)= B(168) = {0; 252;504;756;….} (0,25đ)

Vì a BC(14,21,24) và 500 600 a => a = 504 (0,25đ) Vậy trường đó có 504 học sinh (0,25đ)

Bài 4:

Vẽ hình đúng:

(0,25 điểm)

a) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B vì điểm M thuộc tia AB và AM < AB (3cm <

8cm) nên: (0,5 điểm)

AM + MB = AB

3 + MB = 8

MB = 8 – 3

Trang 7

MB = 5

Vậy MB = 5cm (0,5 điểm) b) Điểm M không là trung điểm của đoạn thẳng AB (0,25 điểm)

Vì AM = 3cm, MB = 5cm => AM  MB (0,25 điểm)

Bài 5: (0,75 điểm)

S= 4+6+8+…+1996+1998

= (4+1998).998:2

= 998998

Ngày đăng: 09/12/2021, 10:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w