Chọn câu đúng: a ABCD là hình bình hành khi AB DC b ABCD là hình bình hành khi AB AD AC c ABCD là hình bình hành khi AD BC d Cả 3 câu trên đều đúng Câu 2: Cho hình bình hành ABCD.. [r]
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP HK1 TOÁN 10
PHẦN ĐẠI SỐ
Câu 1 Kết quả phép toán A = [–1; 2) U (–2; 3] là
A [–1; 3] B (–2; 3) C [–1; 3) D (–2; 3]
Câu 2 Cho (a; 1) \ (b; 2) = (–3; –1] Tìm a, b
A a = –3 và b = –1 B a = –3 và b = 1
C a = –1 và b = –3 D a = 1 và b = –3
Câu 3 Kết quả phép toán A = (1; 5] \ [2; 6) là
A (2; 5) B [2; 6] C (1; 2] D (1; 2)
Câu 4 Chọn mệnh đề đúng
A Tập hợp các số thực không âm và nhỏ hơn 1 là (0; 1)
B Tập hợp các số thực không dương là [0; +∞)
C Tập hợp các số thực dương là (0; +∞)
D Tập hợp các số thực không nhỏ hơn 1 và không lớn hơn 2 là (1; 2)
Câu 5 Tìm tập xác định của hàm số y =
1
x 2
A (–2; +∞) B (0; +∞) C [2; +∞) D (2; +∞)
Câu 6 Hàm số nào sau đây lẻ?
A y = x³ + (x + 1)³ B y = x|x|³ C y = |x| – x³ D y = –x³ + 3x²
Câu 7 Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng Δ: y = x – 2
và đi qua M(2; 3)
A y = x – 3 B y = x + 3 C y = x + 1 D y = x – 1
Câu 8 Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(–2; 1) và B(–1; 4)
A y = 3x + 5 B y = 3x + 7 C y = x + 3 D y = x + 2
Câu 9 Parabol (P): y = –x² + 2x – 1 có đỉnh là
A (2; –1) B (–2; –9) C (1; 0) D (–1; –4)
Câu 10 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x² – 4x + 3 là
Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số y = –x² + x + 1 là
Câu 12 Xác định Parabol (P): y = x² + bx + c qua A(–2; 1) và B(–1; –3)
A y = x² – 5x – 6 B y = x² – x – 5 C y = x² – 2x – 7 D y = x² + x – 1
Câu 13 Xác định Parabol (P): y = ax² + bx + 2 qua A(1; 0) và có trục đối xứng
x = 3/2
A y = x² – 3x + 2 B y = 2x² – 3x + 2
C y = x² + 3x + 2 D y = –x² + 3x + 2
Câu 14 Xác định Parabol (P): y = ax² + x + c có đỉnh I (–1; 1/2)
A y = x²/2 – x – 1 B y = x² + x + 5/4
C y = x²/2 – x – 1 D y = x²/2 + x + 1 Câu 15 Xác định Parabol (P): y = x² + bx + c có đỉnh là I(1; –4)
A y = x² + 2x – 7 B y = x² – 2x – 3 C y = x² + x – 6 D y = x² – x – 4 Câu 16 Tập nghiệm của phương trình |5 – x| = x² – 1 là
A {2; –3} B {3; 2} C {–2; 3} D {3; –3} Câu 17 Tổng các nghiệm của phương trình (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1) là
A S = 9/2 B S = –9/4 C S = –9/2 D S = 9/4 Câu 18 Tập nghiệm của phương trình 3x252 – x – 6 = 0 là
A {1; 2} B {–4; 2} C {–4; 4} D {2; 4} Câu 19 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình 4(|2x – 1| – 1) = 4x² – 4x là
Câu 20 Số nghiệm của phương trình x² – 3x – 4 – 3 x2 3x 6 = 0 là
Câu 21 Giải phương trình |7x – 3| = 3x + 1
A x = 1 V x = 1/5 B x = 1/5 V x = 4
C x = 1/2 V x = 4 D x = 1/2 V x = 1/5 Câu 22 Tìm giá trị của m để phương trình m²(x + 1) = (2 – m)x + m vô nghiệm
A m = 0 V m = 1 B m = 1 C m = 2 D m = –2 Câu 23 Tìm giá trị của m để phương trình 2m(x + 1) – 4 = (m² + 1)x có tập nghiệm R
A không tồn tại m B m = 1 C m = 2 D m = 1 V m = 2 Câu 24 Phương trình (m – 5)x² + 3mx + 4m – 8 = 0 có nghiệm x1 = 2 Tìm giá trị của m và nghiệm còn lại
A m = 2 và x2 = 0 B m = 1 và x2 = 1/2
C m = 0 và x2 = 4/5 D m = 3 và x2 = 1 Câu 25 Tìm giá trị của m để phương trình x² + 2(m – 2)x + m² – 2m = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1x2 = 8
A m = 4 B m = –2 C m = 2 V m = –4 D m = 4 V m = –2 Câu 26 Tìm giá trị của m để phương trình mx² + 2x + m² + 2m – 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu
A –3 < m < 0 V m > 1 B m < 0 V m > 3
C m < –3 V 0 < m < 1 D m < –1 V 0 < m < 3 Câu 27 Tìm giá trị của m để phương trình (m – 3)x² – 2x + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
A 3 < m < 4 B 3 < m < 5 C 3 < m < 6 D 4 < m < 6
Trang 2PHẦN HÌNH HỌC
Câu 1: Với bốn điểm A, B,C, Đ, trong đó không có 3 điểm thẳng hàng Chọn câu
đúng:
a) ABCD là hình bình hành khi AB DC
b) ABCD là hình bình hành khi ABADAC
c) ABCD là hình bình hành khi AD BC
d) Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a) DA DBDC0 b) DA DBCD0
c) DADBBA0 d) DA DBDA0
Câu 3 : Cho hai vectơ a = (2; –4), b = (–5; 3) Tọa độ vectơ u a b là :
a) (7; –7) b) (9; –11) c) (9; 5) d) (–1; 5)
Câu 4: Cho u = (3; –2) và hai điểm A(0; –3), B(1; 5) Biết x u AB0,
tọa độ vectơ x là :
a)
;6
2
5
b)
6 ; 2
5
c) (–5; 12) d) (5; –12) Câu 5; Cho A(2; 5), B(1; 1), C(3; 3), một điểm E trong mặt phẳng tọa độ thỏa
AC 2
AB
3
AE Tọa độ của E là :
a) (3; –3) b) (–3; 3) c) (–3; –3) d) (–2; –3)
Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2; 2), B(1; 5) và C(7; 2) Chọn kết
luận đúng
A Tam giác ABC có cạnh nhỏ nhất là AC B Tam giác ABC là tam giác cân
C Tam giác ABC là tam giác nhọn D Tam giác ABC có một góc 45°
Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2; –4), B(–3; 1), C(m; 0) Tìm giá
trị của m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(–2; 1), B(4; –1) và C(1; 2) Tìm
tọa độ trực tâm H của ΔABC
A (–1; 2) B (0; 4) C (2; 5) D (1; 4)
Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có M(2; 3), N(–2; 2) lần lượt là trung điểm của cạnh AB, AC Biết trọng tâm tam giác ABC là G(1; 2) Tìm tọa độ đỉnh A
A (–2; 5) B (–1; 4) C (3; 1) D (–3; 4) Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(3; 0), B(0; 4), C(4; 2), D(1; 1) Tìm giá trị của m, n thỏa mãn DC mDA nDB
A m = 2 và n = 1 B m = 1 và n = 2
C m = –2 và n = –1 D m = –1 và n = –2 Câu 14 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(3; 5), B(–1; 3) Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng AB sao cho AC = AB + BC và AB = 2BC
A (–3; 2) B (–2; –1) C (1; 4) D (5; 6) Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(3; 1), B(–1; 2), C(0; –1) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
A (3; –1) B (4; 0) C (4; –2) D (–2; 3) Câu 18 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(–1; 1), B(3; 2), C(–1; 0) Tìm tọa độ điểm D sao cho điểm C là trọng tâm của ΔABD
A (–5; 3) B (–4; –3) C (–5; –3) D (–4; 3) Câu 19 Trong mặt phẳng Oxy, cho tứ giác ABCD có M(3; 2), N(–1; 3), P(–2; 1) lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD Tìm tọa độ trung điểm Q của DA
A (–6; 2) B (2; 0) C (2; 2) D (–6; 2) Câu 20 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(–2; 1) và B(4; 5) Tìm tọa độ điểm I thuộc đoạn AB sao cho AI = 3IB
A (5/2; 4) B (–1/2; 2) C (–1/2; 4) D (5/2; 2) Câu 21 Cho sin x cos x = –1/2 Tính P = |sin x + cos x|
A P = 1/2 B P = 1 C P = 0 D P = 1/4 Câu 23 Cho tan x = –2 Tính P = cos² x
A P = 2/5 B P = 4/5 C P = 3/5 D P = 1/5 Câu 25 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(–4; 0), B(2; 4) Gọi M là trung điểm của AB Tìm tọa độ điểm N thỏa mãn A là trung điểm của MN
A (–7; 4) B (–5; –2) C (–5; 4) D (–7; –2) Câu 26 Cho tam giác ABC có A(–1; 2), B(–5; 4), C(4, 7) Tính số đo góc B
Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(4; 2), B(4; 6) và C(5; 3) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A (3; 2) B (4; 4) C (1; 3) D (3; 4) Câu 34 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2; 1), B(0; 7/2), C(6; 1) Chọn kết luận đúng
A Ba điểm A, B, C thẳng hàng
B Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác cân
Trang 3C Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác vuông
D Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác tù