1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 1 toan 10

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 42,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập được bảng biến thiên vẽ đúng đồ thị hàm số Gọi số giờ mà mẹ và con cấy một mình xong thửa ruộng làn lượt là x và y Ta có hai mẹ con cùng nhau cấy trong 4 giờ được... Hai mẹ con cùng [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS-THPT TẢ SÌNTHÀNG

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn thi: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao

đề

Ngày thi : /12/2016

ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan (5 điểm):

Câu 1: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: forall x in Z,x <= lline x rline

A forall x in Z,x> lline x rline

B exists x in Z,x <= lline x rline

C exists x in Z,x >= lline x rline

D exists x in Z,x> lline x rline

Câu 2: Liệt kê các phần tử của tập hợp A={ x ∈ N ; x − 2<5}

A A={ 0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5} B A={ 0 ;1 ;2 ;3}

C A={ 0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6} D A={0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7}

Câu 3: Tìm hợp của 2 tập hợp A=[− 1; 3];B=¿ ?

A ¿ B ¿

C ¿ D [−2 ; 3]

Câu 4: Cho hàm số y = ax2 + bx + c ( a ≠ 0¿ Tìm tọa độ đỉnh của Parabol

A I( − b

2a ;

Δ

4 a) B I( − b

a ;

− Δ

4 a) C I( − c

2 a ;

− Δ

4 a ) D

I( − b

2a ;

− Δ

4 a)

Câu 5: Tìm trục đối xứng của đồ thị hàm số y = -x2 + 4x + 2

A x = 2 B x = -2 C y = 2 D y = -2

Câu 6: Cho hàm số: y2x33x1 Tìm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung

Câu 7: Tìm điều kiện của phương trình 2 x − 3 x + 1

x +2=2

A x ≠ 2 ;x ≠ 0 B x ≠ −2 ; x ≠ 0

C x ≠ 2 D x ≠ 0 ; x>−2

Câu 8: Tìm điều kiện của phương trình: x −1+3 − x=2

A 1<x<3 B −1 ≤ x ≤3

C 1≤ x ≤ 3 D −1 ≤ x ≤− 3

Câu 9: Tìm tập nghiệm của phương trình: x+1=−5

A { 24 } B { 26 } C {−26 } D φ

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: T10-001

Trang 2

Câu 10: Tìm nghiệm của phương trình x2

−2 x − 15=0

A Phương trình vô nghiệm

B Phương trình có nghiệm là x=5

C Phương trình có 2 nghiệm là x=5 và x =- 3

D Phương trình có 2 nghiệm là x=-3 và x = -5

Câu 11: Tìm nghiệm của hệ phương trình sau

¿

− x − 2 y=−3 x+ y =2

¿ {

¿

A Nghiệm của hệ phương trình là (-1;1)

B Nghiệm của hệ phương trình là (-1;-1)

C Nghiệm của hệ phương trình là (1;1)

D Nghiệm của hệ phương trình là (1;-1)

Câu 12: Tìm nghiệm của hệ phương trình sau

¿

x −2 y − z=0

− x +3 y − z=−1

x + y −3 z=1

¿ { {

¿

A Nghiệm của hệ phương trình là (1;3;1)

B Nghiệm của hệ phương trình là (3;1;1)

C Nghiệm của hệ phương trình là (-3;-1;1)

D Nghiệm của hệ phương trình là (3;-1;1)

Câu 13: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (3;1)

A

¿

x − 2 y =1

−2 x+2 y =−4

¿ {

¿

B

3

x y

x y

 

C

3

2 0

x y

x y

 

 D

2 0

x y

x y

 

 

Câu 14: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (9;8;6)

A

5

4 3 5 30

2 5 3 76

x y z

x y z

x y z

  

 B

3 2

2 3 4 11

3 2 5 10

x y z

x y z

x y z

  

C

3 8

x y z

x y z

x y z

  

   

 D

12

21 30 4 1

x y z

x y z

  

Câu 15: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Hai vectơ đối nhau là hai vectơ ngược hướng.

B Hai vectơ ngược hướng là hai vectơ đối nhau.

C Hai vectơ đối nhau là hai vectơ cùng phương.

D Hai vectơ đối nhau là hai vectơ cùng độ dài.

Trang 3

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD, có thể vẽ được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và

điểm cuối là bốn đỉnh của tứ giác?

A.4 B 6 C 8 D 12

Câu 17: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng BC Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A ⃗ IA+⃗ IB=⃗0 B ⃗IA − ⃗IB=⃗0 C ⃗ MA+⃗ MB=⃗0 D

⃗ MA+⃗ MB=⃗ 2 IM

Câu 18: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm tam giác ABC M là một điểm bất kì.

Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A ⃗ GA+⃗ GB+⃗ GC=3⃗ GM B ⃗ MA+⃗ MB+⃗ MC=3⃗ GM

C ⃗ MA+⃗ MB+⃗ MC=3⃗ MG D ⃗ GA+⃗ GB+⃗ GC=⃗ MG

Câu 19: Cho véc tơ a=−2 ⃗i+3 ⃗j tọa độ của véc tơ ⃗a là;

(2; 3) ( 2; 3) ( 2;3) (2;3)

Câu 20: Cho hai vectơ: a⃗= (-2, 4) và b⃗ = (–5, 3) Vectơ ⃗u=2 ⃗a − ⃗b có tọa độ là:

A ⃗u(− 9 ;5) B ⃗u(1 ;5) C ⃗u(− 1;5) D

u(− 1;−5)

Câu 21: Cho A(-1 ;2) ; B(1 ;-2) Tìm tọa độ là trung điểm I của đoạn thẳng AB.

A.I(0 ;0) B.I(-2 ;0) C.I( 2;0) D.I( 0 ;-2)

Câu 22: Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh A(-2 ; 3) B(-1 ; 4) C( 6 ; 2) G là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ trọng tâm G:

A.G(-3; 3) B G(1; -3) C G(-1; -3) D G(1; 3)

Câu 23: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

A sin45o = sin150o B sin45o = sin135o

C cos45o = cos135o D sin45o = cos135o

Câu 24: Cho tam giác ABC biết sinA = 12 Tìm số đo góc A:

Câu 25: Cho 2 véc tơ ⃗a(− 3 ;−1); ⃗b (−1 ;2) Tích vô hướng a b⃗ ⃗ là:

A.3 B.-5 C 5 D 1

Phần II : Tự luận (5 điểm)

Câu 1 ( 1 điểm ): Vẽ đồ thị của hàm số: y = 2x - 6

Câu 2 ( 2 điểm ) a Giải phương trình sau:

1) 2 x4− 7 x2−9=0

2) √2 x −4=3

b Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: y = -x2 – 3x + 4

Trang 4

Câu 3: ( 1điểm ) Hai mẹ con cùng cấy thì sau 4 giờ sẽ xong thửa rộng Sau khi hai mẹ

con cùng cấy được 3 giờ thì người mẹ đi làm việc khác, một mình người con cấy 3 giờ nữa mới xong Hỏi mỗi người cấy một mình thì sau mấy giờ mới xong thửa ruộng

Câu 4: ( 1 điểm ) Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh A(2; 3) B(-5; 3) C(1; 6)

a Xác định tọa độ AB ;AC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b Tính  AB AC.

Hết

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS&THPT TẢ SÌN THÀNG

(Đáp án kiểm tra có 01 trang)

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Toán Lớp 10 - THPT

MÃ ĐỀ : T10-001

I Phần Trắc nghiệm:

I Phần Tự luận:

điểm

2

a

2 x4− 7 x2−9=0 ⇔

x2

=−1

¿

x2

= 9 2

¿

⇒ x=±√92

¿

¿

¿

b √2 x −4=3

1 1

b Lập được bảng biến thiên vẽ đúng đồ thị hàm số Gọi số giờ mà mẹ và con cấy một mình xong thửa ruộng làn lượt

là x và y

Ta có hai mẹ con cùng nhau cấy trong 4 giờ được

1 1

x y

0.5

Trang 5

3 Hai mẹ con cùng nhau cấy trong 3 giờ và con cấy được 3 giờ

mới xong nên ta có:

Ta có hệ pt sau :

1 1

x y

 Giải hệ ta được : x6 ; y12

Vậy mẹ cấy một mình sau 6 giờ xong và con sau 12 giờ xong

0.5

4 ⃗AB=(− 7 ;0)

AC=(− 1;3)

⃗ AB⃗ AC=7

0.5 0.5

Ngày đăng: 08/11/2021, 20:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w